100 Bài tập Hiện tại tiếp diễn và Hiện tại đơn có đáp án

Bài viết 100 Bài tập Hiện tại tiếp diễn và Hiện tại đơn có đáp án với đầy đủ ngữ pháp giúp bạn phân biệt Hiện tại tiếp diễn và Hiện tại đơn từ đó học tốt Ngữ pháp Tiếng Anh hơn.

100 Bài tập Hiện tại tiếp diễn và Hiện tại đơn có đáp án

Bài tập Hiện tại tiếp diễn và Hiện tại đơn (phần 1)

Bài 1: Are the underlined verbs right or wrong? Correct them where necessary.

1 Water boils at 100 degrees Celsius. Ok
2 The water boils. Can you turn it off? is boiling
3 Look! That man tries to open the door of your car. .....
4 Can you hear those people? What do they talk about? .....
5 The moon goes round the earth in about 2 days. .....
6 I must go now. It gets late. .....
7 I usually go to work by car. .....
8 "Hurry up! It's time to leave." "OK, I come" .....
9 I hear you've got a new job. How do you get on? .....
10 Paul is never late. He's always getting to work on time .....
11 They don't get on well. They're always arguing. .....

Đáp án & Hướng dẫn:

3. is trying

4. are they telling

5. OK

6. It's getting

7. OK

8. I'm coming

9. are you getting

10. He always gets

11. OK

Bài 2: Put the verb into the correct form, present continuous or present simple.

1. Let's go out. It isn't raining (not/ rain) now.

2. Julia is very good at language. She speaks (speak) four language very well.

3. Hurry up! Everybody ...... (wait) for you.

4. '...... (you/listen) to the radio?' 'No, you can turn it off'?'

5. '...... (you/listen) to the radio every day?' "No, just occasionally?"

6. The River Nile ...... (flow) into the Mediterrancan.

7. The river ...... (flow) very fast today - much faster than usual.

8. We usually ...... (grow) vegetables in our garden, but this year we ..... (not/grow) any.

9. A : How's your English?

    B: Not bad. I think it ...... (improve) slowly.

10. Rachel is in London at the moment. She ...... (stay) at the Park Hotel. She always ...... (stay) there when she's in London.

11. Can we stop walking soon? I ...... (start) to feel tired.

12. A: Can you drive?

    B: I ...... (learn).My father ...... (teach) me.

13. Normally I......(finish) work at five, but this week I ...... (work) until six to earn a little more money.

14. My parents ...... (live) in Manchester. They were born there and have never lived anywhere else. Where ...... (your parents/live)?

15. Sonia ...... (look) for a place to live. She ...... (stay) with her sister until she finds somewhere.

16. A: What ..... (your brother/do)?

    B: He's an architect,but he ...... (not/work) at the moment.

17. (at a party) I usually ......(enjoy) parties, but I ..... (not/enjoy) this one very much.

Quảng cáo

Đáp án & Hướng dẫn:

3. 's waiting

4. Are you listening

5. Do you often

6. flows

7. 's flowing

8. grow ... aren't growing

9. 's improving

10. 's staying

11. 'm starting

12. 'm learning ... 's teaching

13. finish ... 'm working

14. live ... do your parents live

15. 's looking ... 's staying

16. does your brother do ... isn't working

17. enjoy ... 'm not enjoying

Bài 3: Finish B's sentences. Use always –ing.

1. A: I've lost my pen again.

    B: Not again! You're always losing your pen.

2. A: The car has broken down again.

    B: That car is useless. It .....

3. A: Look! You've made the same mistake again.

    B: Oh no, not again. I .....

4. A: Oh, I've forgotten my glases again.

    B: Typical! ......

Quảng cáo

Đáp án & Hướng dẫn:

2. It's always breaking down

3. I'm always making the same mistake/ ... that mistake.

4. You're always forgetting your glasses

Bài tập Hiện tại tiếp diễn và Hiện tại đơn (phần 2)

Bài 1: Are the underlined verbs right or wrong? Correct them where necessary.

1 Nicky is thinking of giving up her job. Ok
2 Are you believing in God? .....
3 I'm feeling hungry.Is there anything to eat? .....
4 This sauce is great. It's tasting really good. .....
5 I'm thinking this is your key. Am I right? .....

Đáp án & Hướng dẫn:

2. Do you believe

3. OK

4. It tastes

5. I think

Bài 2: Use the words in brackets to make sentences. (You should also study Unit 3 before you do this exercise)

1. ( You/not/seem/very happy today)

You don't seem very happy today.

2. A: (what/you/do)


    B: Be quiet!(I/think)


3. A: (who/this umbrella/belong to?)


    B: I have no idea.

4. A: (the dinner/smell/good)


5. Excuse me. (anybody/sit/there?)


    B: No,it's free.

6. A: (these gloves/not/fit/me)


    B: They're to small.

Đáp án & Hướng dẫn:

2. What are you doing? I'm thinking

3. Who does this umbrella belong to?

4. The dinner smells good

5. Is anybody sitting these?

6. These gloves don't fit me

Bài 3: Put the verb into the correct form, present continuous or present simple.

1. Are you hungry? Do you want (you/want) something to eat.

2. Don't put the dictionary away. I ...... (use) it.

3. Dont put the dictionary aw.ay. I ...... (need) it

4. Who is that main? What ...... (the/want)?

5. Who is that main? Why ...... (the/look) at us?

6. Alan says he's 80 years old, but nobody ...... (believe) him.

7. She told me her name, but I ...... (not/remember) it now.

8. I ...... (think) of selling my car. Would you be interested in buying it?

9. I ...... (think) you should sell yout car. You ...... (not/use) it very often.

10. Air ...... (consist) mainly of nitrogen and oxygen.

Đáp án & Hướng dẫn:

2. am using

3. need

4. does he want

5. is he looking

6. believes

7. don't remember

8. am thinking

9. think ... don's use

10. consists

Bài 4: Complete the sentences using the most suitable form of be. Sometimes you must use the simple (am/is/are) and sometimes the continuous is more suitable (am/is/are being).

1. I can't understand why he's being so selfish. He isn't usually like that.

2. Sarah ...... very nice to me at the moment. I wonder why.

3. You'll like Debbie when you meet her. She ...... very nice.

4. You're usually very patient, so why ...... so unreasonable about waiting ten more minutes?

5. Why isn't Steve at work today? ...... ill?

Đáp án & Hướng dẫn:

2. is being

3. is

4. are you being

5. Is he

Ngữ pháp phân biệt Hiện tại tiếp diễn và Hiện tại đơn

Hiện tại đơn diễn tả một thói quen hàng ngày, trong khi hiện tại tiếp diễn nói tới hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

Thì Hiện tại đơn Hiện tại tiếp diễn
Cách sử dụng

1. Diễn tả một thói quen hàng ngày.

2. Diễn tả những sự thật hiển nhiên.

3. Diễn tả những sự việc xảy ra theo quy luật, thời gian biểu hay lịch trình cố định.

1. Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

2. Diễn tả sự việc đang diễn ra xung quanh thời điểm nói.

3. Diễn tả một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo một kế hoạch đã được lên lịch trước.

Cấu trúc

+ S + V(s/es)...

- S + do not/ does not + V....

? Do/Does + S + V...?

(Wh + do/does + S + V...?)

+ S + am/is/are + Ving...

- S + am/is/are + not + Ving...

? Am/Is/Are + S + Ving...?

(Wh + am/is/are + S + Ving...?)

Dấu hiệu nhận biết

- Khi có các trạng từ chỉ tần suất: Every..., always, often, normally, usually, sometimes, seldom, never, first, then.

- Khi có các trạng từ chỉ thời gian: at this moment, at the moment, at this time, at present, today, now, right now, for the time being (now), listen!, look!, watch!, be careful!

Ví dụ

- Nam reads books everyday.

- He doesn’t play tennis.

- Do the children go to school 6 days a week?

The boys are playing football now.

The girl isn’t drawing at the moment. Are you learning English right now?

Chú ý:

- Riêng động từ tobe thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn cùng chia là
am, is, are.

- Ở thì hiện tại đơn: Khi chủ ngữ là các ngôi thứ ba số ít she, he, it và danh từ số ít, chúng ta phải chia động từ bằng cách thêm "s" hoặc "es" vào cuối động từ cho câu khẳng định và dùng trợ động từ "does" cho câu phủ định và câu hỏi.

Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Exercise 1. Choose the correct answers.

1. She _______ to work her scooter every day, when she is lazy, she books Grab to go to work.

A. drives

B. driving

C. drive

D. driven

2. They _______ their homework in the afternoon.

A. doing

B. do

C. does

D. done

3. My sister _______ at a famous bookstore which is located downtown.

A. work

B. working

C. works

D. worked

4. He _______ ice cream for dessert which has a mixture of vanilla and chocolate flavors and it tastes really good.

A. likes

B. liking

C. like

D. liked

5. The sun _______ in the sky.

A. shone

B. shining

C. shine

D. shines

6. We _______ the news on TV every evening.

A. watch

B. watching

C. watches

D. watched

7. The train _______ at the station at 9 a.m.

A. arrive

B. arriving

C. arrives

D. arrived

8. She _______ a lot of time reading books.

A. spend

B. spending

C. spent

D. spends

9. The cat always _______ on the windowsill.

A. sit

B. sits

C. sitting

D. sat

10. They _______ to the beach every summer.

A. goes

B. going

C. go

D. gone

Đáp án:

1. A

2. B

3. C

4. A

5. D

6. A

7. C

8. D

9. B

10. C

Exercise 2. Choose the correct answers.

1. I _______ a delicious meal for dinner tonight.

A. am cooking

B. cook

C. cooks

D. cooking

2. They _______ a movie at the cinema this weekend.

A. watching

B. watch

C. are watching

D. watched

3. She _______ her friends at the coffee shop.

A. meeting

B. meet

C. meets

D. is meeting

4. We _______ for a walk in the park right now.

A. go

B. are going

C. goes

D. going

5. The students _______ hard for the upcoming exams.

A. are studying

B. study

C. studying

D. studied

6. He _______ to his favorite music at the moment.

A. listened

B. listen

C. listening

D. is listening

7. It _______ outside, so take an umbrella.

A. rain

B. is raining

C. rains

D. rained

8. The chef _______ a new recipe for the restaurant.

A. creates

B. create

C. is creating

D. created

9. They _______ their new house next month.

A. moved

B. move

C. moving

D. are moving

10. I _______ my phone because it’s ringing.

A. am answering

B. answer

C. answering

D. answered

Đáp án:

1. A

2. C

3. D

4. B

5. A

6. D

7. B

8. C

9. D

10. A

Exercise 3. Choose the correct answers.

1. We _______ the herbs in the garden at present.

A. don't plant

B. doesn't plant

C. isn't planting

D. aren't planting

2. My son _______ suit today.

A. is wearing

B. are wearing

C. am wearing

D. wears

3. Look! we _______ card in the class.

A. are playing

B. play

C. is playing

D. will play

4. My Grandfather _______ some plants in the garden.

A. is watering

B. waters

C. is watered

D. will water

5. Thanh _______ two poems at the moment?

A. are writing

B. are writeing

C. is writing

D. is writing

6. While I _______ my house work, my daughter _______ piano.

A. am doing / is playing

B. are doing / is playing

C. is doing/ are playing

D. is writing

7. Hoang has just started evening classes. He _______ Japanese.

A. are learning

B. is learning

C. am learning

D. learning

8. What _______ he usually _______ at night?

A. do/do

B. do/does

C. does/do

D. does/does

9. The teacher never _______ his temper.

A. lose

B. losing

C. loses

D. is losing

10. I _______ to chook on weekends.

A. doesn’t go

B. goes

C. didn’t go

D. don’t go

Đáp án:

1. D

2. B

3. A

4. A

5. D

6. A

7. B

8. C

9. C

10. D

Xem thêm bài tập ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án chi tiết hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Bài tập ngữ pháp tiếng Anh của chúng tôi một phần dựa trên cuốn sách English Grammar In Use của tác giả Raymond Murphy.

Follow fanpage của team https://www.facebook.com/vietjackteam/ hoặc facebook cá nhân Nguyễn Thanh Tuyền https://www.facebook.com/tuyen.vietjack để tiếp tục theo dõi các loạt bài mới nhất về Ngữ pháp tiếng Anh, luyện thi TOEIC, Java,C,C++,Javascript,HTML,Python,Database,Mobile ... mới nhất của chúng tôi.

Các loạt bài lớp 12 khác
Tài liệu giáo viên