Trắc nghiệm Phương trình đường tròn (có lời giải)
Trắc nghiệm Phương trình đường tròn (có lời giải)
(199k) Học Toán 10 KNTTHọc Toán 10 CDHọc Toán 10 CTST
Câu 1: Cho đường tròn (C) có phương trình x2 + y2 + 2x - 8y + 8 = 0. Khi đó đường tròn có tâm I và bán kính R với
A. I(2;-8),R=2√2
B. I(1;-4),R=3
C. I(-1;4),R=3
D. I(1;-4),R=2√2
Đáp án C
Chú ý: Khi học sinh không nhớ công thức của tâm và bán kính thì cần biến đổi phương trình đường tròn ở dạng tổng quát về dạng chính tắc
x2 + y2 + 2x - 8y + 8 = 0 ⟺ (x + 1)2 + (y - 4)2 = 9
Từ đó có thông tin về tâm và bán kính của đường tròn.
Các phương án A, B, D là các sai lầm thường gặp của học sinh.
Câu 2: Điều kiện của m để phương trình
x2 + y2 + (m-3)x + (2m+1)y + 3m + 10=0
Là phương trình của một đường tròn là:
A. m ∈ (-∞;0]∫[1;+∞)
B. m ∈ (-∞;0)∫(1;+∞)
C. m ∈ (0;1)
D. m ∈ [0;1]
Đáp án B
Câu 3: Phương trình đường tròn có tâm I(3; -5) và có bán kính R = 2 là
A. x2+y2+3x-5y+2=0
B. x2+y2+6x-10y+30=0
C. x2+y2-6x+10y-4=0
D. x2+y2-6x+10y+30=0
Đáp án
Câu 4: Phương trình đường tròn đường kính AB với A(1; 6), B(-3; 2) là
A. x2+y2+2x-8y+9=0
B. x2+y2-2x+8y+9=0
D. x2+y2+2x-8y-15=0
C. x2+y2-2x+8y-15=0
Đáp án A
Câu 5: Phương trình đường tròn đi qua ba điểm A(-1; 3), B(1; 4), C(3; 2) là:
Đáp án B
Chú ý. Học sinh có thể tìm tâm và bán kính trước rồi suy ra phương trình của đường tròn, tuy nhiên cách làm này dài hơn. Khi có phương trình tổng quát của đường tròn rồi thì có ngay thông tin của tâm và bán kính của đường tròn.
Câu 6: Cho đường tròn (C) có tâm nằm trên đường thẳng Δ: x + 2y – 5 = 0 và tiếp xúc với hai đường thẳng d1: 3x-y+5=0 và d2: x+3y-13=0. Khi đó bán kính lớn nhất của đường tròn (C) có thể nhận là:
Đáp án
Câu 7: Cho đường tròn (C) có phương trình x2+y2-6x+4y-12=0. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm A(-1; 1) là:
A. – 4x + 3y – 7 = 0
B. 4x + 3y + 1= 0
C. 3x + 4y – 1 = 0
D. 3x – 4y + 7 = 0
Đáp án D
Câu 8: Cho đường tròn (C) có phương trình x2+y2-6x+4y-12=0 và điểm A(m; 3). Giá trị của m để từ A kẻ được hai tiếp tuyến vuông góc đến (C) là
A. m = 2 hoặc m = 8
B. m = - 2 hoặc m = - 8
C. m = 2 hoặc m = - 8
D. m = - 2 hoặc m = 8
Đáp án D
Câu 9: Cho đường tròn (C) có phương trình (x-2)2+(y+1)2=4. Khi đó đường tròn có tâm I và bán kính R với
A. I(-2; 1), R = 4
B. I(2; -1), R = 4
C. I(2; -1), R = 2
D. I(-2; 1), R = 2
Đáp án C
Đường tròn (C) có phương trình:
(x - 2)2 + (y + 1)2 = 4
Có tâm I(2; -1) và bán kính R = 2.
Câu 10: Cho đường tròn (C) có phương trình x2+y2+4x-6y-3=0. Khi đó đường tròn có tâm I và bán kính R với
A. I(4; -6), R = 4
B. I(-2; 3), R = 16
C. I(-4; 6), R = 4
D. I(-2; 3), R = 4
Đáp án D
Ta có x2+y2+4x-6y-3=0 ⇔ (x+2)2+(y-3)2=16 nên đường tròn có tâm I(-2; 3) và bán kính R = 4.
Chú ý. Học sinh có thể áp dụng công thức tính tâm và bán kính của đường tròn khi biết phương trình tổng quát của đường tròn.
Câu 11: Cho đường tròn (C) có phương trình 2x2+2y2-3x+7y+1=0. Khi đó đường tròn có tâm I và bán kính R với
Đáp án A
Câu 12: Cho đường tròn (C) có tâm I(-4;2) và bán kính R = 5. Khi đó phương trình của (C) là:
A. x2+y2-4x+2y-5=0
B. x2+y2+8x-4y-5=0
C. x2+y2-8x+4y-5=0
D. x2+y2+8x-4y-25=0
Đáp án B
Phương trình của đường tròn
(x+4)2+(y-2)2=52 ⇔ x2+y2+8x-4y-5=0
Câu 13: Cho đường tròn (C) có tâm I(-1; 2) đi qua điểm A(3; 4). Khi đó phương trình của (C) là:
A. x2+y2-2x+4y-15=0
B. x2+y2+2x-4y-15=0
C. x2+y2+x-2y-15=0
D. x2+y2-x+2y-20=0
Đáp án B
Đường tròn có bán kính là
Nên phương trình của đường tròn là (x+1)2+(y-2)2=20 ⇔ x2+y2+2x-4y-15=0
Câu 14: Cho đường tròn (C) có đường kính là AB với A(-2; 1), B(4; 1). Khi đó phương trình của (C) là:
A. x2+y2+2x+2y+9=0
B. x2+y2+2x+2y-7=0
C. x2+y2-2x-2y-7=0
D. x2+y2-2x-2y+9=0
Đáp án C
Câu 15: Cho đường tròn (C) có tâm I(2; 5) và tiếp xúc với đường thẳng Δ: 3x – 4y – 6 = 0. Khi đó (C) có bán kính là:
A. R = 2 B. R=2√2 C. R = 3 D. R = 4
Đáp án D
(199k) Học Toán 10 KNTTHọc Toán 10 CDHọc Toán 10 CTST
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán 10 có lời giải hay khác:
- Trắc nghiệm Phương trình đường tròn (có lời giải - phần 2)
- Trắc nghiệm Phương trình đường tròn (có lời giải - phần 3)
- Trắc nghiệm Phương trình đường Elip (có lời giải)
- Trắc nghiệm Phương trình đường Elip (có lời giải - phần 2)
- Tổng hợp trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng (có lời giải)
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 10
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 10 (hay nhất)
- Soạn văn 10 (ngắn nhất)
- Soạn văn 10 (siêu ngắn)
- Giải Tiếng Anh 10 Global Success
- Giải sgk Toán 10
- Giải sgk Vật lí 10
- Giải sgk Hóa học 10
- Giải sgk Sinh học 10
- Giải sgk Địa lí 10
- Giải sgk Lịch sử 10
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10
- Giải sgk Tin học 10
- Giải sgk Công nghệ 10
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10

