Động từ bất qui tắc Bring (quá khứ, quá khứ phân từ)
Động từ bất qui tắc Bring (quá khứ, quá khứ phân từ)
Ý nghĩa của động từ bất qui tắc Bring
Mang, cầm, đem lại
Cách chia động từ bất qui tắc Bring
| Động từ nguyên thể | Bring |
| Quá khứ | Brought |
| Quá khứ phân từ | Brought |
| Ngôi thứ ba số ít | Brings |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Bringing |
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
Các động từ với qui tắc giống như: Buy-Bought-Bought (_ UGHT UGHT)
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Buy | Bought | Bought |
| Catch | Caught | Caught |
| Fight | Fought | Fought |
| Seek | Sought | Sought |
| Teach | Taught | Taught |
| Think | Thought | Thought |
Dành cho bạn
Công cụ giáo viên
- Tạo đề online từ PDF / Word
- Trộn nhiều mã đề, in Offline
- Giao bài online, Quản lí lớp học

