Đề kiểm tra Học kì 1 Công nghệ 8 cực hay, có đáp án (Đề 2)

Đề kiểm tra Học kì 1 Công nghệ 8 cực hay, có đáp án (Đề 2)

    Môn: Công nghệ lớp 8

Thời gian: 45 phút

Câu 1: Dụng cụ cầm tay đơn giản trong ngành cơ khí là:

Quảng cáo

A. Dụng cụ đo và kiểm tra

B. Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt

C. Dụng cụ gia công

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 2: Thước lá thường có kích thước:

A. Chiều dày: 0,9 – 1,5 mm

B. Chiều rộng: 10 – 25 mm

C. Chiều dài: 50 – 1000 mm

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 3: Độ chính xác của thước cặp là:

A. 0,1 mm

B. 0,05 mm

C. 0,1 – 0,05 mm

D. 0,05 – 0,1 mm

Câu 4: Đâu là dụng cụ gia công:

A. Búa

B. Cưa

C. Đục

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 5: Nội dung kĩ thuật đục có:

Quảng cáo

A. Cách cầm đục và búa

B. Tư thế đục

C. Cách đánh búa

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6: Muốn sản phẩm cưa đảm bảo yêu cầu, cần:

A. Nắm vững tư thế

B. Nắm vững thao tác, kĩ thuật cơ bản

C. Đảm bảo an toàn lao động khi cưa

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 7: Dũa có loại:

A. Dũa tam giác

B. Dũa vuông

C. Dũa bán nguyệt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 8: Khi kéo dũa về cần:

A. Kéo nhanh

B. Kéo nhẹ nhàng

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 9: Khoan là phương pháp:

A. Gia công lỗ trên vật đặc

B. Làm rộng lỗ đã có sẵn

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 10: Muốn có sản phẩm khoan đảm bảo yêu cầu, cần nắm vững:

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

A. Thao tác kĩ thuật cơ bản

B. Tư thế

C. An toàn khi khoan

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 11: Để đảm bảo an toàn khi khoan, yêu cầu:

A. Quần áo gọn gàng

B. Đầu tóc gọn gàng

C. Không sử dụng gang tay khi khoan

D. Cả 3 dáp án trên

Câu 12: Mỗi loại máy hay thiết bị có:

A. Công dụng riêng

B. Cấu tạo riêng

C. Hình dạng riêng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 13: Cấu tạo cụm trước xe đạp có phần tử nào sau đây?

A. Đai ốc hãm côn

B. Côn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 14: Chi tiết có công dụng chung:

A. Là chi tiết được sử dụng trong nhiều loại máy khác nhau

B. Là chi tiết được sử dụng trong một loại máy nhất định

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 15: Mối ghép nào sau đây thuộc mối ghép tháo được?

A. Mối ghép bằng vít

B. Mối ghép bằng đinh tán

C. Mối ghép bằng hàn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 16: Trong các mối ghép sau, đâu là mối ghép động?

A. Mối ghép bản lề

B. Mối ghép ổ trục

C. Mối ghép trục vít

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 17: Trong mối ghép không tháo được, muốn tháo rời chi tiết:

A. Buộc phải phá hỏng một thành phần nào đó của mối ghép

B. Có thể tháo rời các chi tiết ở dạng nguyên vẹn như trước khi ghép

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 18: Ở mối ghép bằng đinh tán, đinh tán có mũ dạng:

A. Hình chỏm cầu

B. Hình nón cụt

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 19: Hàn áp lực là:

A. Kim loại ở chỗ tiếp xúc được nung tới trạng thái chảy

B. Kim loại ở chỗ tiếp xúc được nung tới trạng thái dẻo

C. Chi tiết được hàn ở thể rắn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20: Hàn thiếc bằng cách:

A. Dùng thiếc hàn nung nóng chảy để kết dính kim loại

B. Dùng ngọn lửa khí cháy

C. Dùng ngọn lửa hồ quang

D. Hàn điện tiếp xúc

Câu 21: Mối ghép bằng ren có loại?

A. Mối ghép bulong

B. Mối ghép cấy vít

C. Mối ghép đinh vít

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 22: Đối với chi tiết bị ghép chịu lực nhỏ, ta dùng:

A. Mối ghép bulong

B. Mối ghép cấy vít

C. Mối ghép đinh vít

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 23: Mối ghép bằng chốt có phần nào sau đây?

A. Đùi xe

B. Trục giữa

C. Chốt trụ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 24: Mối ghép bằng chốt dùng để:

A. Truyền chuyển động quay

B. Hãm chuyển động tương đối giữa các chi tiết

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 25: Cấu tạo vòng bi có:

A. Vòng ngoài, vòng trong

B. Vòng chặn

C. Bi

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 26: Có nhà máy điện nào sau đây?

A. Nhà máy nhiệt điện

B. Nhà máy thủy điện

C. Nhà máy điện nguyên tử

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 27: Để có nhà máy thủy điện, người ta xây dựng:

A. Các đập nước

B. Các ống dẫn nước

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 28: Đường dây truyền tải siêu cao áp 500 kV bắc – Nam từ nhà máy thủy điện Hòa Bình dài:

A. 1487 km

B. 1478 km

C. 1874 km

D. 1847 km

Câu 29: Cần tuân thủ các nguyên tắc an toàn điện khi:

A. Sử dụng

B. Sửa chữa

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 30: Có mấy loại đường dây truyền tải?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 31: Để đưa điện từ nhà máy đến các khu công nghiệp, người ta dùng:

A. Đường dây truyền tải điện áp cao

B. Đường dây truyền tải điện áp thấp

C. Đường dây truyền tải điện áp trung bình

D. Đáp án khác

Câu 32: Hãy cho biết sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa chữa là như thế nào?

A. Sử dụng các vật lót cách điện

B. Sử dụng các dụng cụ lao động cách điện

C. Sử dụng các dụng cụ kiểm tra

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 33: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ an toàn điện?

A. Giầy cao su cách điện

B. Giá cách điện

C. Dụng cụ lao động không có chuôi cách điện

D. Thảm cao su cách điện

Câu 34: Để phòng ngừa tai nạn điện cẩn:

A. Thực hiện các nguyên tắc an toàn điện khi sử dụng điện

B. Thực hiện các nguyên tắc an toàn điện khi sửa chữa điện

C. Giữ khoảng cách an toàn với đường dây điện cao áp và trạm biến áp

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 35: Truyền động masat là cơ cấu truyền chuyển động:

A. Quay

B. Tịnh tiến

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 36: Trong hai vật nối với nhau bằng khớp động, người ta gọi vật truyền chuyển động cho vật khác là:

A. Vật bị dẫn

B. Vật dẫn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 37: Cấu tạo bộ truyền động đai có:

A. Bánh dẫn

B. Bánh bị dẫn

C. Dây đai

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 38: Ở nguyên lí làm việc của bộ truyền động đai, bánh bị dẫn quay là do đâu?

A. Dây đai

B. Bánh đai

C. Lực masat giữa dây đai và bánh đai

D. Đáp án khác

Câu 39: Đặc điểm của bộ truyền động đai là:

A. Cấu tạo đơn giản

B. Làm việc êm

C. Ít ồn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 40: Ở bộ truyền động đai, tỉ số truyền bị thay đổi khi:

A. Masat trên bánh đai không đảm bảo

B. Masat trên dây đai không đảm bảo

C. Masat giữa bánh đai và dây đai không đảm bảo

D. Đáp án khác

Đáp án

1-D 2-D 3-C 4-D 5-D 6-D
7-D 8-C 9-C 10-D11-D 12-D
13-C 14-A 15-A 16-D 17-A 18-C
19-B 20-A21-D 22-C 23-D 24-B
25-D 26-D 27-C 28-A 29-C 30-A
31-A 32-D 33-C 34-D 35-A 36-B
37-D 38-C 39-D 40-C

Xem thêm các Đề kiểm tra Công nghệ lớp 8 hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 8 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 8 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Học tốt toán 8 - Thầy Phan Toàn

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 8 - Cô Hoài Thu

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Học tốt Văn 8 - Cô Mỹ Linh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: fb.com/groups/hoctap2k7/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Đề thi Hóa 8 | Đề kiểm tra Hóa 8 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát theo chương trình sách giáo khoa Hóa học 8 và cách ra đề thi trắc nghiệm mới nhất.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

de-kiem-tra-hoc-ki-1-cong-nghe-8.jsp