Đề thi Hóa học lớp 8 Học kì 1 năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 1)



Đề thi Hóa học lớp 8 Học kì 1 năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 1)

Bài giảng: Đề kiểm tra Học kì 1 Hóa học 8 (Đề 1) - Cô Nguyễn Thị Thu (Giáo viên VietJack)

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2020 - 2021

Môn: Hóa học 8

Thời gian làm bài: 45 phút

I. TRẮC NGHIỆM

Chọn một trong những chữ cái A, B, C, D cho đúng nhất.

Câu 1: Hóa trị của Fe trong hai hợp chất FeCl3, FeCl2 là:

Quảng cáo

A. I

B. III, II

C. I, III

D. I, II

Câu 2: Cho các kí hiệu và các công thức hóa học: Cl, H, O, C, CO2, Cl2, H2, O2. Dãy gồm các đơn chất là:

A. Cl, H, O, C

B. CO2, Cl2, H2, O2

C. C, Cl2, H2, O2

D. CO2, Cl, H, O2

Câu 3: Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có cùng

Quảng cáo

A. khối lượng

B. số proton

C. số nơtron

D. cả A, B, C

Câu 4: Công thức hóa học dung để biểu diễn:

A. hợp chất

B. chất

C. đơn chất

D. hỗn hợp

Câu 5: Một kim loại M tạo muối sunfat M2(SO4)3. Muối nitrat của kim loại M là:

A. M(NO3)3

B. M2(NO3)2

C. MNO3

D. M2NO3

Câu 6: Trong nguyên tử luôn có:

A. số proton bằng số nơtron

B. số proton bằng số electron

C. số nowtron bằng số electron

D. số proton bằng số electron bằng số nơtron

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Cân bằng các phương trình phản ứng hóa học sau:

Al + S −to→ Al2S3

NaOH + FeCl3 → Fe(OH)3 +NaCl

K + H2O → KOH + H2

Fe + Cl2 −to→ FeCl3

Câu 2: Lập công thức hóa học của các hợp chất hai nguyên tố sau: Ca và O; Al và Cl.

Câu 3: Tính khối lượng mol của các chất sau: H2O, Al2O3, Mg3(PO4)2, Ca(OH)2.

Câu 4: Tính thành phần phần trăm (theo khối lượng) các nguyên tố hóa học có trong các hợp chất sau: MgO và Fe2O3.

Câu 5:

Tính khối lượng của 4,48 lít khí SO3 (ở đktc).

Tính thể tích ở đktc của 6,4 gam khí CH4.

(Cho biết H=1, O=16, Al=27, Ca=40, P=31, Mg=24, S=32, C=12, Fe=56).

Đáp án và hướng dẫn giải

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: chọn B

Hướng dẫn: +) Trong FeCl3 → x.I = 3.I → x = III

+) Trong FeCl2 → y.I = 2.I → y = II

Câu 2: chọn C

Hướng dẫn: Đơn chất là những chất tạo nên từ 1 nguyên tố hóa học.

Câu 3: chọn B

Câu 4: chọn B

Câu 5: chọn A

Hướng dẫn: Từ M2(SO4)3 → a.2 = 3.II → a = III → Công thức muối nitrat của kim loại M là M(NO3)3.

Câu 6: chọn B

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Cân bằng phản ứng hóa học:

2Al + 3S −to→ Al2S3

3NaOH + FeCl3 → Fe(OH)3 ↓ + 3NaCl

2K + 2H2O → 2KOH + H2

2Fe + 3Cl2 −to→ 2FeCl3

Câu 2:

Đề kiểm tra Hóa học 8

Câu 3:

H2O = 2x1+16 =18 (gam)

Al2O3 = 27x2+16x3 = 102 (gam)

Mg3(PO4)2 = 24x3+95x2 =262 (gam)

Ca(OH)2 = 40+34 =74 (gam)

Câu 4:

MgO: %Mg = 24/40 x 100% = 60%

%O = 100% - 60% = 40%

Fe2O3: %Fe = 112/160 x 100% = 70%

%O = 100% - 70% = 30%

Câu 5:

nSO3= 4,48/22,4=0,2 (mol) → mSO3= 0,2 x 80 = 16 (gam).

nCH4= 6,4/16 = 0,4 (mol) → VCH4= 0,4 x 22,4 = 8,96 (lít).

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2020 - 2021

Môn: Hóa học 8

Thời gian làm bài: 45 phút

I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn chữ cái cho câu trả lời.

Câu 1: Trong công thức hóa học nào dưới đây sắt có hóa trị III?

A. FeO

B. Fe2O3

C. Fe3O4

D. FeO hoặc Fe3O4

Câu 2: Hiện tượng nào sau đây là biến đổi hóa học?

A. Nước đá tan chảy

B. Muối ăn tan trong nước tạo thành nước muối

C. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi

D. Sắt bị gỉ sét tạo thành sắt oxit

Câu 3: Ở cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, số mol bất kì chất khí nào cũng có thể tích:

A. bằng nhau

B. 22 lít

C. 22,4 lít

D. 24 lít

Câu 4: Hợp chất là những chất tạo nên:

A. từ một chất duuy nhất

B. từ một nguyên tố hóa học

C. từ nhiều chất khác nhau

D. từ hơn một nguyên tố hóa học

Câu 5: Trong công thức hóa học của hidro sunfat H2S và khí sunfurơ SO2, hóa trị của lưu huỳnh lần lượt là:

A. I và II

B. II và IV

C. IV và II

D. đều là II

Câu 6: Dãy nguyên tố hóa học nào dưới đây đều là kim loại?

A. Fe, Cu, Al

B. Fe, S, Cu

C. Fe, C, Al

D. Fe, Cu, H

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Chọn hệ số thích hợp để cân bằng các phản ứng háo học sau:

Na + Cl2 −to→ NaCl

SO2 + O2 −to→ SO3

Fe + HCl → FeCl2 + H2

Al(OH)3 −to→ Al2O3 + H2O

Câu 2: Tính số mol trong các hợp chất sau:

8 gam đồng oxit (CuO).

300 gam sắt (III) sunfat (Fe2(SO4)3).

Ở điều kiện tiêu chuẩn, hãy tính thể tích của:

2 mol khí hidro.

16 gam khí oxi.

Cho biết nguyên tử khối của một số nguyên tố hóa học:

S=32, O=16, Cu=64, Fe=56.

Câu 3: Áp dụng công thức tính tỉ khối, hãy tính:

Tỉ khối của khí oxi (O2) đối với khí hidro (H2).

Khối lượng mol khí A có tỉ khối đối với không khí là 2,207.

Câu 4: Đốt cháy 24 gam magie (Mg) với oxi (O2) trong không khí thu được 40 gam magie oxit (MgO). Phản ứng hóa học có phương trinh chữ như sau:

Magie + oxi → magie oxit

Lập phương trình hóa học và viết công thức về khối lượng của phản ứng xảy ra.

Tính khối lượng khí oxi đã phản ứng

Đáp án và hướng dẫn giải

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: chọn B

Hướng dẫn: +) FeO : a x 1 = II x 1 → a = II (loại)

+) Fe2O3 : b x 2 = II x 3 → b = III (nhận)

+) Fe3O4 : c x 3 = II x 4 → c = 8/3 (loại)

Câu 2: chọn D

Hướng dẫn: Quá trình biễn đổi chất này thành chất khác gọi là hiện tượng hóa học.

Câu 3: chọn A

Câu 4: chọn D

Hướng dẫn: Hợp chất là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên.

Câu 5: chọn B

Hướng dẫn: +) Trong H2S: I x 2 = a x 1 → a = II

+) SO2: b x 1 = II x 2 → b = IV

Câu 6: chọn A

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Cân bằng các phản ứng hóa học:

2Na + Cl2 −to→ 2NaCl

2SO2 + O2 −to→ 2SO3

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

2Al(OH)3 −to→ Al2O3 + 3H2O

Câu 2: Tính số mol trong các lượng chất:

8 gam đồng oxit: n = m/M= 8/80 = 0,1 (mol)

300 gam Fe2(SO4)3: n = m/M= 300/400 = 0,75 (mol)

2 mol khí hidro: V = n.22,4 = 2.22,4 = 44,8 (lít)

16 gam khí oxi: n = m : M = 16 : 32 = 0,5 (mol)

V = n.22,4 = 0,5.22,4 = 11,2 (lít)

Câu 3: Áp dụng công thức tính tỉ khối, ta có:

Tỉ khối của khí oxi (O2) đối với khí hidro (H2):

Đề kiểm tra Hóa học 8

Khối lượng mol khí A có tỉ khối với không khí là 2,207:

dA/kk = MA/29 → MA = d.29 = 2,207.29 = 64 (gam)

Câu 4:

Lập phương trình hóa học và viết công thức về khối lượng của các chất trong phản ứng: 2Mg + O2 → 2MgO

mMg+ mO2= mMgO

Khối lượng oxi phản ứng: mO2= mMgO- mMg= 40 – 24 = 16 (gam)

Tham khảo các đề kiểm tra hóa học 8 khác

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 8 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Học tốt toán 8 - Thầy Phan Toàn

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 8 - Cô Hoài Thu

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Học tốt Văn 8 - Cô Mỹ Linh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Loạt bài Đề thi Hóa 8 | Đề kiểm tra Hóa 8 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát theo chương trình sách giáo khoa Hóa học 8 và cách ra đề thi trắc nghiệm mới nhất.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


5-de-thi-hoa-8-hoc-ki-1.jsp