Đề thi Giữa học kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Hồ Chí Minh năm 2024 (7 đề)

Đề thi Giữa học kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Hồ Chí Minh năm 2024 (7 đề)

Tuyển chọn Đề thi Giữa học kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Hồ Chí Minh năm 2024 (7 đề) chọn lọc được các Giáo viên nhiều năm kinh nghiệm biên soạn và sưu tầm từ đề thi Tiếng Anh lớp 4 của các trường Tiểu học. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp học sinh ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Giữa Học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 4.

Đề thi Giữa học kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Hồ Chí Minh năm 2024 (7 đề)

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa Học kì 1 Hà Nội

Năm học 2023 - 2024

Bài thi môn: Tiếng Anh lớp 4 (Thí điểm)

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

Exercise 1: Chọn từ khác loại

1. A. fifth                    B. eight                        C. eleven                       D. one

2. A. November         B. Sunday                   C. Friday                       D. Monday

3. A. Vietnam             B. country                   C. America                   D. Australia

4. A. write                   B. kite                          C. fly                              D. listen

Exercise 2: Chọn đáp án đúng

1. – What can you do? – I can _____________.

A. skip          

B. swimming               

C. to play badminton

D. cooking

2. – What are they doing? – They _____________.

A. is writing a dictation        

B. are writing a dictation       

C. write a dictation

D. to write a dictation

3. – What day is it today? – It is _____________.

A. the seven of June

B. the tenth of August

C. second of December 

D. third of March 

4. – Thank you so much. –________________.

A. Not much.

B. No thanks.

C. Yes, please.

D. You’re welcome.

Exercise 3: Dùng các từ cho sẵn hoàn thành đoạn hội thoại sau

playing           What             listening           flying

A: I have a new kite. Let’s fly it.

B: I’m sorry but I don’t like (1) ___________ kites.

A: (2) ___________ do you like doing?

B: I like (3) ___________ to music and (4) ____________ football.

What about you?

A: I like playing football, too.

B: Ok. Let’s play.

1.

2.

3.

4.

Exercise 4: Read and write T/ F

Hello, my name is Akio. I am from Japan. I’m Japanese. I speak Japanese and English. My school is an international school. It is Rose International School. I have got a lot of friends. There are twenty students in my class. They are from different countries. Linda is from England. She is English. Jack and Jill are from the USA. They are American. Meimei is from Malaysia. She is Malaysian. Alex is from Australia. We often play badminton, play hide-and-seek together. It is a lot of fun.

TRUE or FALSE?

  1. She is Akio.


2. She is Vietnamese.


3. Her school is International School.


4. Her class has got twelve students.


5. Her friends are from Vietnam.


6. Jack is from America.


7. Meimei isn’t Japanese.


8. Alex is Australian.


9. They play games together.


10. They are happy.


Exercise 5: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

1. old/ How/ she/is/?

………………………………………………………

2. 5 people/ There/ are/ in my/ family/.

……………………………………………………………………………

3. you/ play/ Can/ piano/ the/?

……………………………………………………………………………

4. is/ My/ Japan/ from/ teacher.

……………………………………………………………………………

Đáp án & Thang điểm

Exercise 1:

1. A

2. A

3. B

4. B

Exercise 2:

1. A

2. B

3. B

4. D

Exercise 3: 

1. flying

2. What

3. listening

4. playing

Exercise 4:

1. T

2. F

3. T

4. F

5. F

6. T

7. T

8. T

9. T

10. T

Dịch đoạn văn

Xin chào, tôi tên là Akio. Tôi đến từ Nhật Bản. Tôi là người Nhật Bản. I nói tiếng Nhật và tiếng Anh. Trường của tôi là trường quốc tế. Nó tên là trường Quốc tế Hoa hồng. Tôi có rất nhiều người bạn. Lớp tôi có 20 học sinh. Họ đến từ nhiều quốc gia khác nhau. Linda đến từ nước Anh. Cô ấy là người Anh. Jack và Jill đến từ nước Mỹ. Họ là người Mỹ. Meimei đến từ Malaysia. Cô ấy là người Malaysia. Alex đến từ nước Úc. Chúng tôi thường xuyên chơi cầu lông, và chơi trốn tìm với nhau. Điều đó thì rất thú vị.

Exercise 5:

1. How old is she?

2. There are 5 people in my family.

3. Can you play the piano?

4. My teacher is from Japan.

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa Học kì 1 Hà Nội

Năm học 2023 - 2024

Bài thi môn: Tiếng Anh lớp 4 (Thí điểm)

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 2)

Exercise 1: Chọn từ khác loại

1. A. Sunday                B. Birthday                C. Saturday                 D. Wednesday

2. A. school                 B. go                           C. come                       D. have

3. A. December          B. October                  C. Australia                 D. March

4. A. cook                    B. skip                         C. skate                       D. can

Exercise 2: Chọn đáp án đúng

1. My father often …………..to work at 7:30.

A. go                            B. gos                           C. goes                         D. going

2. We usually ………….. English on Monday.

A. have                        B. has                           C. to have                    D. haves

3. He can …………. the piano very well.

A. play                         B. playing                    C. to play                     D. plays

4. Lili and Alan …………. homework at 7 o’clock.

A. do                           B. dos                          C. does                        D. to do

5. Her friends like ………….. after school.

A. going                      B. having                     C. skating                     D. getting

6. Nam …………….TV at 3p.m every day.

A. watch                      B. watchs                     C. watches                   D. watching

Exercise 3: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

1. very/ can/ brother/ high/ My/ jump.

___________________________________________________________.

2. What/ he/ have/ today/ does/ subject?

___________________________________________________________?

3. Math/ When/ have/ we/ do?

___________________________________________________________?

4. from/ I/ Monday/ go to/ to/ Friday/ school/ primary.

___________________________________________________________.

Exercise 4: Gạch chân và sửa lỗi sai trong mỗi câu sau

1. He can plays the piano.                      

______________________

2. Where do you from?                          

______________________

3. It are on the fifth of April.               

______________________

4. Do you have History in Thursday?      

______________________

Exercise 5: Dịch các câu sau sang tiếng Anh

1. Cô ấy là một học sinh.

___________________________________________________

2. Anh ấy đến từ nước Mỹ.

___________________________________________________

3. Cảm ơn bạn rất nhiều.

___________________________________________________

4. Hôm nay là thứ mấy?

___________________________________________________


Đáp án & Thang điểm

Exercise 1:

1. B

2. A

3. C

4. D

Exercise 2:

1. C

2. A

3. D

4. A

5. C

6. C

Exercise 3:

1. My brother can jump very high.

2. What subject does he have today?

3. When do we have Math?

4. I go to primary school from Monday to Friday.

Exercise 4:

1. plays ⇒ play

2. do ⇒ are

3. are ⇒ is

4. in ⇒ on

Exercise 5:

1. She is a pupil.

2. He comes from America.

3. Thank you very much.

4. What day is it today?

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa Học kì 1 Hà Nội

Năm học 2023 - 2024

Bài thi môn: Tiếng Anh lớp 4 (Thí điểm)

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 3)

Question 1 : Listen and match(1m)

Đề thi Giữa học kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Hồ Chí Minh năm 2024 (7 đề)

Question 2: Listen and number (1 m)

Đề thi Giữa học kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Hồ Chí Minh năm 2024 (7 đề)

Question 3: Listen and tick (    )(1m)

Đề thi Giữa học kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Hồ Chí Minh năm 2024 (7 đề)

Question 4 : Listen and write the missing words or numbers (2ms)

1 Good mornging, Peter. How are you?

Good morning, Linda. I’m very ................, thanks.                     

2 When’s your birthday?    

It’s the second of .............................

3 Can you play chess?                          

No, I can’t, but I can ....................................................

4 What is your hobby?

My hobby is ............................................................

PART 2: READING AND WRITING

Questions 5: Look and read. Put the tick (    )  or cross(  X   ) in the box (1m)

Đề thi Giữa học kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Hồ Chí Minh năm 2024 (7 đề) Đề thi Giữa học kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Hồ Chí Minh năm 2024 (7 đề)

Question 6 :  Look and read. Write YES or NO (1m)

This is Peter. He is from England. He is a puile at Doan Thi Diem School. His birthday is the second of January. He can ride a bike and swim. His hobby is dancing. In his free time he goes to the music club. He is happy there.

1 He is from England.                                                       ……….

2 He like playing football.                                                 ……….

3 He can ride a bike and swim.                                       ………..

4 He is bored there.                                                           ………..

Question 7 :  Look at the pictures and complete the sentences (1m)

Đề thi Giữa học kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Hồ Chí Minh năm 2024 (7 đề)

Question 8: Complete the passage (1m)

can’t,    Japanese,    December,     singing,    Japan,      cooking

        My name is Akio. I am from (1)....................... I am (2).......................... I am ten years old. My birthday is in (3) .......................... I can use a computer but I (4) ................ play the piano. My hobby is (5)............ .................... and (6)...... .......................Vietnamese songs. What about you?

PART 3.   SPEAKING  (1m) (5’)

1. Listen and repeat

2. Point, ask and answer

3. Listen and comment

4. Interview

                                                                The End

ANSWER KEY

PART 1: LISTENING

Question 1 : Listen and match(1m)

1- c              2-d              3-b                        4-a

Question 2: Listen and number (1 m)

A-3             B-1             C-4                       D-2

Question 3: Listen and tick (    )(1m)

1-B             2-A             3-B                       4-B

Question 4 : Listen and write the missing words or numbers (2ms)

1 Very

2 January

3 Play football

4 reading

PART 2: READING AND WRITING

Questions 5: Look and read. Put the tick (    )  or cross(  X   ) in the box 

(1m)

1 ✓

2 X

3 ✓

4 x

Question 6 :  Look and read. Write YES or NO (1m)

1.YES                  2. NO                   3. YES                           4. NO

Question 7 :  Look at the pictures and the letters. Complete the sentences (1m)

1 speak English

2 What

3 Japan

4 Listening to music

Question 8: Complete the passage (1m)

1 Japan

2 Japanese

3 December

4 can’t

5 cooking

6 singing

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa Học kì 1 Hà Nội

Năm học 2023 - 2024

Bài thi môn: Tiếng Anh lớp 4 (Thí điểm)

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 4)

I. Chọn từ khác loại.

1. A. Science

B. Vietnam

C. English

D. Vietnamese

2. A. Well

B. What

C. Who

D. Why

3. A. map

B. photo

C. poster

D. Australia

4. A. Cook

B. walk 

C. Go 

D. Does

5. A. today

B. Monday 

C. Friday

D. Thursday

II. Cho dạng đúng của các động từ sau

1. She cannot (climb) _________________ the wall.

2. When (be) _________________ her birthday?

3. I (visit) _________________ my grandparents yesterday.

4. What ______________ he (do) ______________ now?

5. She (play) _________________ the guitar now.

III. Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời thích hợp ở cột B

A

B

1. What is Mrs. Lan doing?

2. Where are you from?

3. Can your sister cook meal?

4. What is Emma’s nationality?

5. What do they have on Monday?

a, No, she cann't.

b, They have Math and PE.

c, She is English.

d, She is playing the piano.

e, I am from Hanoi, Vietnam. 

IV. Hoàn thành hội thoại dựa vào các từ cho trước. 

Do; name; and; sing; meet;

Anna: Hi. I’m Anna. What’s your (1) ___________?

Tom: My name is Tom. Nice to meet you.

Anna: Nice to (2)_______you, too.

Tom: What is your nationality?

Anna: I’m English. (3) ___________ you?

Tom: I’m American. Can you (4) _______ any English songs?

Anna: Yes, I can. I can sing and dance. Do you like playing the piano?

Tom: Yes, I (5) ___________. I want to learn to play it.

Anna:  I can teach you.

Tom: That’s great.

ĐÁP ÁN

I. Choose the odd one out. 

1 - B; 2 - A; 3 - D; 4 - D; 5 - A; 

II. Cho dạng đúng của các động từ sau

1 - climb; 2 - is; 3 - visited; 4 - is he doing; 5 - is playing;

III. Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời thích hợp ở cột B

1 - d; 2 - e; 3 - a; 4 - c; 5 - b;

IV. Hoàn thành hội thoại dựa vào các từ cho trước. 

1 - name; 2 - meet; 3 - and; 4 - sing; 5 - do;

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa Học kì 1 Hà Nội

Năm học 2023 - 2024

Bài thi môn: Tiếng Anh lớp 4 (Thí điểm)

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 5)

I. Choose the odd one out. 

1. A. morning

B. evening

C. afternoon

D. birthday

2. A. Japan

B. American

C. English

D. Vietnamese

3. A. Monday

B. birthday

C. Friday

D. Tuesday

4. A. second

B. third

C. five

D. fifth

5. A. piano

B. badminton

C. football

C. volleyball

II. Read and match. 

A

B

1. Nice to see you again. 

a. He is from Canada.

2. Can he play the piano?

b. Next Monday. 

3. Where is Peter from?

c. Nice to see you again, too. 

4. What day is it today?

d. It is Wednesday. 

5. When is your mother's birthday party?

e. No, he can't.

III. Read and answer the questions.

Hi. I am Anna. I am from America. I am American. Today is Wednesday, the seventh of October. It's a school day. I go to school from Monday to Friday. And I do not go to school at the weekend. On Monday afternoon, I go to the English club. I go to school library on Tuesday with my best friends, Linda. On Thursday, I go swimming on Wednesday afternoon. I visit my grandparents on Saturday and Sunday.

1. What is her name?

2. When does she go to school?

3. When does she go swimming?

4. What does she do on Monday afternoon?

5. What does she do on Sunday?

ĐÁP ÁN

I. Choose the odd one out.

1 - D; 2 - A; 3 - B; 4 - C; 5 - A; 

II. Read and match.

1 - c; 2 - e; 3 - a; 4 - d; 5 - b;

III. Read and answer the questions.

1 - Her name is Anna.

2 - She goes to school from Monday to Friday.

3 - She goes swimming on Wednesday afternoon.

4 - She goes to English club.

5 - She visits her grandparents.

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa Học kì 1 Hà Nội

Năm học 2023 - 2024

Bài thi môn: Tiếng Anh lớp 4 (Thí điểm)

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 6)

Exercise 1: Chọn từ khác loại

1. A. Math              B. Name            C. English       D. Vietnamese

2. A. Where            B. What             C. Why             D. Can

3. A. Country         B. Singapore     C. China          D. Australia

4. A. Cook              B. Play                C. Go               D. Would

5. A. Birthday        B. Monday         C. Friday         D. Thursday

6. A. Was               B. Am                 C. Is                  D. Are

7. A. On                  B. To                  C. Be                 D. For

8. A. Japanese      B. America       C. Cambodia    D. Malaysia

Exercise 2: Cho dạng đúng của các động từ sau

1. He can (climb) _________________ the trees.

2. When (be) _________________ your birthday?

3. I (stay) _________________ at home yesterday.

4. What ______________ they (do) ______________ now?

5. They (play) _________________ the piano now.

6. Today she (have) _________________ English and history.

7. What day (be) _________________ it today?

8. Tommy and Vicky (be) _________________ from Korea.

Exercise 3: Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời thích hợp ở cột B

A

B

1. What is Mr. Long doing?

2. When is his birthday?

3. Where are you from?

4. Where were you yesterday?

5. Can he cook?

6. What is Hanna’s nationality?

7. What do they have on Wednesday?

8. What do you like doing?

a, Yes, he can.

b, I am from Vietnam.

c, I like dancing and singing.

d, His birthday is in October.

e, She is Japanese.

f, I was at home yesterday.

g, He is teaching a lesson.

h, They have Math and PE.

Exercise 4: Hoàn thành hội thoại dựa vào các từ cho trước

do      name      What      an      too

Bob:   Hi. I’m Bob. What’s your (1) ___________?

Clara: My name is Clara. Nice to meet you.

Bob:   Nice to meet you, (2) ___________.

Clara: What is your nationality?

Bob:   I’m American. (3) ___________ about you?

Clara: I’m English. Can you sing (4) ___________ English song?

Bob:   Yes, I can. I can sing and dance. Do you like playing the guitar?

Clara: Yes, I (5) ___________. I want to learn to play it.

Bob:   I can teach you.

Clara: That’s great.

Exercise 5: Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh

1. you/ subjects/ today/ What/ have/ do?

___________________________________________________?

2. Can/ football/ you/ play? 

___________________________________________________?

3. email/ an/ I/ writing/ am.

___________________________________________________. 

4. She/ very/ cooking/ much/ likes.

___________________________________________________. 

Đáp án 

Exercise 1:

1. B

2. D

3. A

4. D

5. A

6. A

7. C

8. A

Exercise 2:

1. Climb

2. Is

3. Stayed

4. Are-doing

5. Are playing

6. Has

7. Is

8. Are

Exercise 3:

1 – g

2 - d

3 - b

4 - f

5 – a

6 - e

7 - h

8 – c

Exercise 4:

1. name

2. too

3. What

4. an

5. do

Exercise 5:

1. What subjects do you have today?

2. Can you play football?

3. I am writing an email.

4. She likes cooking very much.

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa Học kì 1 Hà Nội

Năm học 2023 - 2024

Bài thi môn: Tiếng Anh lớp 4 (Thí điểm)

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 7)

I/- SẮP XẾP THÀNH TỪ HOÀN CHỈNH

1. N M A Y O D → ……………………………………

2. U S A N Y D → ……………………………………

3. T S A A U D R Y → ……………………………………

4. T Y U R H S A D → ……………………………………

Đáp án: 1. Monday; 2. Sunday; 3. Saturday; 4. Thursday

II/- DÙNG TỪ TRONG KHUNG ĐỂ ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

CAN; IN; SUBJECTS; FROM

1. My father’s friends are ……………..Singapore.

2. When’s your birthday ? - It’s ……………..May.

3. What ……………..did you like when you were a child?

4. I ……………..swim.

Đáp án: 1. from; 2. in; 3. subject; 4. can

III/- NỐI

A

B

1. Where are your grandma from ?

A. I had Maths and English.

2. What subjects did you have yesterday ?

B. She is from Vietnam

3. What subject do you like ?

C. Her name is Linda

4. What’s her name ?

D. I like Music

Đáp án: 1 - B; 2 - A; 3 - D; 4 - C

IV/- CHỌN ĐÁP ÁN A, B HOẶC C ĐỂ HOÀN THÀNH CÁC CÂU SAU:

1. ……………..are you from?

A. Where

B. What

C. When

2. He ……………..from England.

A. Am

B. is

C. are

3. When’s your birthday? - It’s ……………..August.

A. On

B. in

C. From

4. I can……………..football.

A. Ride

B. like

C. play

5. What subjects do you ……………..today?

A. Play

B. have

C. ride

6. When’s your birthday ? - It’s in……………..

A. Monday

B. Saturday

C. January

7. What subjects do you ……………..? - I like Maths and English.

A. Like

B. have

C. Do

8. ……………..do you have Maths ? - I have it on Monday.

A. What

B. Where

C. When

V/- DỊCH ĐOẠN VĂN RỒI TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI

Hi, my name is Nam. I am ten years old. I am a student. At school, I have many subjects such as: Maths, Vietnamese, English, Science, Music and Art. I like Music because I sing many songs during Music lessons. Today, I have Maths, English and Vietnamese. I do not go to school on Saturday and Sunday.

TRẢ LỜI CÂU HỎI

1. What subject does Nam like ?.....................................................................................

2. What subjects does he have today ?........................................................................…

Đáp án:

1. He like Music.

2. Today, he has Maths, English an Vietnamese.

Săn shopee siêu SALE :

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, SÁCH ĐỀ THI DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 9

Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi dành cho giáo viên và sách dành cho phụ huynh tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official

Tổng đài hỗ trợ đăng ký : 084 283 45 85

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Bộ đề thi năm học 2023-2024 các lớp các môn học được Giáo viên nhiều năm kinh nghiệm tổng hợp và biên soạn theo Thông tư mới nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được chọn lọc từ đề thi của các trường trên cả nước.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Các loạt bài lớp 9 khác
Tài liệu giáo viên