Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên UTEHY 2026 (2025, 2024, ...)
Ngày 10/8, Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên UTEHY công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026. Dưới đây là bài viết cập nhật thông tin điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (Điểm chuẩn UTEHY) năm 2026 chính xác nhất và các năm gần đây (năm 2025, năm 2024, ....) giúp sĩ tử có cái nhìn toàn diện về sự biến động điểm chuẩn của trường. Mời các bạn đón xem:
- Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2026
- Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2025
- Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2024
- Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2023
- Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2022
- Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2021
- Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2020
- Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2019
- Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2018
- Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2017
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên UTEHY 2026 (2025, 2024, ...)
Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên UTEHY năm 2026
Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên chính thức công bố điểm trúng tuyển 29 ngành đào tạo trình độ đại học chính quy năm 2026.
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên UTEHY năm 2025
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên công bố điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển ĐHCQ đợt 1 năm 2025 như sau:
Điểm sàn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2025
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH) công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (điểm sàn) của các phương thức xét tuyển đại học năm 2025 như sau:
Thí sinh có điểm theo tổ hợp + điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (áp dụng chung cho tất cả các tô hợp) đạt ngưỡng sau có thể đăng ký xét tuyển vào Trường:
Ghi chú:
- "*": Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2025 từ 8,0 trở lên.
- Đối với những tổ hợp môn có môn nhân hệ số 2 sẽ quy về thang điểm 30.
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên UTEHY năm 2024
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố điểm trúng tuyển 22 ngành đào tạo trình độ đại học chính quy năm 2024 như sau:
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ năm 2024, như sau:
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL QGHN năm 2024, như sau:
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên UTEHY năm 2023
Năm 2023, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên ghi nhận số nguyện vọng tăng cao so với năm 2022.
Ngày 22/8/2023, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố điểm trúng tuyển Đại học hệ Chính quy năm 2023 (đợt 1). Theo đó, các ngành có điểm trúng tuyển cao nhất thuộc lĩnh vực Sư phạm, Công nghệ Thông tin, Công nghệ Kỹ thuật ô tô, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Dải điểm chuẩn từ 19.0 đến 29.0 điểm (theo điểm XT_HB) và từ 15.00 đến 26.00 điểm (theo kết quả TN THPT).
Chi tiết như sau:
|
TT |
Mã ngành đào tạo |
Tên ngành đào tạo |
Điểm TT theo mã PTXT |
||
|
100 |
200 |
402 |
|||
|
1 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
17,5 |
25,0 |
15,0 |
|
2 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
17,0 |
25,0 |
15,0 |
|
3 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
17,0 |
25,0 |
15,0 |
|
4 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
16,0 |
20,0 |
15,0 |
|
5 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
16,5 |
23,0 |
15,0 |
|
6 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
15,0 |
20,0 |
15,0 |
|
7 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
15,0 |
20,0 |
15,0 |
|
8 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
15,0 |
19,0 |
|
|
9 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
15,5 |
22,0 |
15,0 |
|
10 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
17,0 |
24,0 |
15,0 |
|
11 |
7510210 |
Điện lạnh và điều hòa không khí |
15,0 |
19,0 |
|
|
12 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
26,0 |
29,0 |
|
|
13 |
7540209 |
Công nghệ may |
15,0 |
19,0 |
|
|
14 |
7340123 |
Kinh doanh thời trang và dệt may |
15,0 |
19,0 |
|
|
15 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
15,0 |
20,0 |
|
|
16 |
7340301 |
Kế toán |
15,0 |
20,0 |
|
|
17 |
7310101 |
Kinh tế |
15,0 |
19,0 |
|
|
18 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
15,0 |
19,0 |
|
|
19 |
7540103 |
Công nghệ hóa thực phẩm |
15,0 |
19,0 |
|
|
20 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
15,0 |
20,0 |
|
|
21 |
7140231 |
Sư phạm tiếng Anh |
22,0 |
27,0 |
|
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên UTEHY năm 2022
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2022 với 3 phương thức: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT, Xét học bạ, Đánh giá năng lực và tư duy.
Theo đó, điểm chuẩn vào trường dao động từ 15 đến 23 điểm. Ở phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, ngành có điểm chuẩn cao nhất là Sư phạm công nghệ đạt mức 23 điểm. Ở phương thức xét học bạ, ngành có điểm chuẩn cao nhất cũng là Sư phạm công nghệ với mức điểm là 25.
Chi tiết điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2022:
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên UTEHY năm 2021
Theo đó, mức điểm chuẩn của Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2021 dao động từ 16 đến 19 điểm.
Điểm trúng tuyển cụ thể của các ngành như sau:
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên UTEHY năm 2020
Cụ thể, điểm chuẩn năm nay dao động trong khoảng 15,5 - 18,5 điểm. Ngành có điểm chuẩn cao nhất là ngành Sư phạm công nghệ; Sư phạm Tiếng Anh.
Dưới đây là điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên năm 2020 như sau:
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên UTEHY năm 2019
Theo đó, mức điểm chuẩn của Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2019 dao động từ 14 đến 18 điểm. Ngành Sư phạm Công nghệ lấy mức chuẩn cao nhất là 18 điểm. 3 ngành Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử và Công nghệ kỹ thuật ô tô lấy 15 điểm. Còn lại, tất cả các ngành chỉ lấy mức chuẩn 14 điểm.
Điểm trúng tuyển cụ thể của các ngành như sau:
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên UTEHY năm 2018
Theo đó, mức điểm chuẩn của Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2018 dao động từ 14 đến 17 điểm.
Điểm trúng tuyển cụ thể của các ngành như sau:
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên UTEHY năm 2017
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 52140214 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 15.5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
| 52220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; D01; D07 | 15.5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
| 52310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 15.5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
| 52340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 15.5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
| 52340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 15.5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
| 52480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 15.5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
| 52510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 15.5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
| 52510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | 15.5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
| 52510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 15.5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
| 52510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 15.5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
| 52510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 15.5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
| 52510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A02; B00; D07 | 15.5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
| 52510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A02; B00; D07 | 15.5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
| 52540204 | Công nghệ may | A00; A01; D01; D07 | 15.5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
Xem thêm điểm chuẩn các trường Đại học, Học viện khác trên cả nước:
- Điểm chuẩn Đại học Thái Bình
- Điểm chuẩn Đại học Y dược Thái Bình
- Điểm chuẩn Đại học Chu Văn An
- Điểm chuẩn Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh
- Điểm chuẩn Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 12 (hay nhất)
- Soạn văn 12 (ngắn nhất)
- Soạn văn 12 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 12
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Vật Lí 12
- Giải sgk Hóa học 12
- Giải sgk Sinh học 12
- Giải sgk Lịch Sử 12
- Giải sgk Địa Lí 12
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12
- Giải sgk Tin học 12
- Giải sgk Công nghệ 12
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12
- Giải sgk Âm nhạc 12
- Giải sgk Mĩ thuật 12

