Giải SBT Tiếng Anh 9 mới Unit 6: Vocabulary - Grammar (trang 49-50-51)



Unit 6: VietNam then and now

B. Vocabulary - Grammar (trang 49-50-51 SBT Tiếng Anh 9 mới)

1. Complete the following sentences...(Hoàn thành các câu sau với dạng đúng của động từ cho trước.)

Quảng cáo
1. thatched houses 2. trenches 3. facilities
4. uniforms 5. straw hats 6. tiled roofs

Hướng dẫn dịch:

1. Năm mươi năm trước, chúng ta có rất ít trường học và dãy lớp học giống như những ngôi nhà tranh.

2. Trong thời chiến tranh, tất cả bao quanh lớp học là những hào chiến đấu để trẻ em có thể trú ẩn khi có bom.

3. Lớp học hiện đại được trang bị với nhiều thiết bị gồm có giá sách, máy cát-xét hoặc máy tính.

Quảng cáo

4. Trong quá khứ, học sinh không mặc đồng phục giống như ngày nay.

5. Điều duy nhất khiến cho những học sinh thời xưa trông giống nhau đó là những đôi dép cao su.

6. Trong quá khứ, nhiều lớp học ở Việt Nam được làm từ bùn và rơm và chỉ số ít đượ lợp mái ngói.

2. Rewrite the following sentences...(Viết lại các câu sau, sử dụng tính từ hoặc trạng từ để thể hiện cấp độ thay đổi.)

1. There have been dramatic improvements in the school facilities in the last three years.

2. The number of children going to school this year has slightly increased.

3. The number of nuclear families in the countryside has risen gradually.

Quảng cáo

4. There has been a considerable reduction in the number of poor families in the countryside.

5. There has been a significant increase in the number of students attending university in Viet Nam, in recent years.

6. In spite of slower changes to the pace of life in the countryside compared to the city, the changes seem significant.

3. Complete the word... (Hoàn thành sơ đồ sau bằng các dạng phương tiện giao thông.)

Ways for pedestrians underpass, elevated walkway, sidewalk, pavement, footpath
Ways for trams or trains railway, railroad, underground, tube, overground railroad, sky train
Ways for motorbikes or cars road, highway, flyover, tunnel

4. Fill each blank...(Điền vào chỗ trống một từ đúng trong hộp vào đoạn văn)

1. nuclear 2. privacy 3. annoying 4. cooperation
5. disobedient 6. tolerant 7. patient

Hướng dẫn dịch:

Tôi ước mình đang sống trong một gia đình nhỏ, chỉ với bố mẹ. Bây giờ, ông bà tôi, bố mẹ tôi, gia đình chú tôi và hai chị em ruột tôi sống trong cùng một nhà. Tôi cảm rằng tôi không có nhiều sự riêng tư. Tôi phải chia sẻ mọi thứ với nhiều người và thứ phiền toái nhất là lúc xem TV. Ai cũng có ý riêng về việc nên xem gì. Hơn nữa, không có sự hợp tác khi đưa ra quyết định. Hầu hết người lớn sẽ quyết định và những người trẻ hơn trong gia đình phải tuân theo. Nếu tôi đưa ra ý kiến của mình, mọi người sẽ cho rằng tôi không biết nghe lời, nhưng nếu thỏa hiệp trong trường hợp đó, tôi không cảm thấy được là chính mình. Vì môi trường sống của mình, tôi phải học cách kiên nhẫn và dễ tính hơn.

5. Complete the second sentence ...(Hoàn thành các câu sau sao cho nghĩa không đổi.)

1. It was unprofessional of her not to prepare for the presentation.

2. She was confident that she would win first prize.

3. Our teacher was relieved to hear that all of his students had made progress.

4. I was surprised to learn that he is the only child in his family.

5. They are fully aware that physical education is an important school subject.

6. The mother was happy to know that her daughter had enjoyed the party.

6. Each of the following sentences...(Mỗi câu sau có một lỗi sai. Gạch chân lỗi sai và sửa lại cho đúng.)

1. to her → of her

2. that develop → to develop

3. be closely monitored → are closely monitored

4. that considered → to be considered

5. that find → to find

6. to the → that the

7. Finish the sentences...(Hoàn thành các câu sau theo ý của bạn.)

1. Motorists are happy that they are driving on the new flyover.

2. It was courageous of him to jump down to rescue the boy.

3. They were delighted that the traffic system has been improved considerably.

4. We are glad to have much better working conditions.

5. The residents were annoyed that a new railway track was being built through the village.

6. I will certainly tell you if I need help with my homework.

Các bài giải SBT Tiếng Anh 9 mới khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Tiếng Anh 9 mới hay khác:

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 9 tại khoahoc.vietjack.com

CHỈ CÒN 250K 1 KHÓA HỌC BẤT KÌ, VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 9 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: fb.com/groups/hoctap2k7/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải sách bài tập Tiếng Anh 9 mới | Giải sbt Tiếng Anh 9 mới của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung SBT Tiếng Anh 9 mới.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


unit-6-viet-nam-then-and-now.jsp