Vở bài tập Toán lớp 1 Bài 130: Ôn tập: Các số đến 100
Bài 130: Ôn tập: Các số đến 100
Câu 1: (Vở bài tập toán 1 tập 2 trang 72). Viết các số:
a) Từ 20 đến 35: …………………………………………………………………………..
b) Từ 40 đến 59: …………………………………………………………………………..
c) Từ 85 đến 100: ………………………………………………………………………….
Lời giải chi tiết:
a) Từ 20 đến 35: 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35.
b) Từ 40 đến 59: 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59.
c) Từ 85 đến 100: 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100.
Câu 2: (Vở bài tập toán 1 tập 2 trang 72). Viết các số tròn chục có hai chữ số
………………………………………………………………………………………
Lời giải chi tiết:
Các số tròn chục có hai chữ số: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90.
Câu 3: (Vở bài tập toán 1 tập 2 trang 72). Tính:
a)
b)
76 – 36 – 10 = …
94 + 5 – 4 = …
44 + 25 – 19 = …
Lời giải chi tiết:
a)
b)
76 – 36 – 10 = 30
94 + 5 – 4 = 95
44 + 25 – 19 = 50
Câu 4: (Vở bài tập toán 1 tập 2 trang 73). Một rổ cam và quýt có 50 quả, trong đó có 30 quả quýt. Hỏi trong rổ có bao nhiêu quả cam?
Bài giải
Lời giải chi tiết:
Tóm tắt
Cam và quýt : 50 quả
Quýt có : 30 quả
Cam có : … quả?
Bài giải
Số quả cam có là:
50 – 30 = 20 (quả)
Đáp số: 20 quả
Câu 5: (Vở bài tập toán 1 tập 2 trang 73). Đo rồi viết số đo độ dài của đoạn thẳng MN:
Độ dài của đoạn thẳng MN là: …………………………
Lời giải chi tiết:
Độ dài của đoạn thẳng MN là: 11cm.
Xem thêm các bài Giải vở bài tập Toán lớp 1 (VBT Toán 1) hay và chi tiết khác:
- Bài 131: Ôn tập: Các số đến 100
- Bài 132: Luyện tập chung
- Bài 133: Luyện tập chung
- Bài 134: Luyện tập chung
- Tự kiểm tra cuối năm học
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Giải vở bài tập Toán lớp 1 Tập 1 và Tập 2 được biên soạn bám sát nội dung Vở bài tập Toán lớp 1.
Dành cho bạn
Công cụ giáo viên
- Tạo đề online từ PDF / Word
- Trộn nhiều mã đề, in Offline
- Giao bài online, Quản lí lớp học

