Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Chủ điểm 6: Chính tả (có đáp án)
173 Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Chủ điểm 6: Chính tả có đáp án trong bộ 1000 câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 giúp học sinh ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt đạt kiết quả cao.
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Chủ điểm 6: Chính tả (có đáp án)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Câu 1. Đáp án nào gồm các từ viết sai chính tả trong đoạn văn sau?
“Ngôi nhà thuở Bác thiếu thời
Nghiêng nghiêng mái lợp bao đời nắng mưa
Chiếc giương che quá đơn xơ
Võng gai ru mát những trưa nắng hè.”
(Theo Nguyễn Đức Mậu)
a/ mái lọp, nắng mưa
b/ giường che, đơn xơ
c/ giường che, võng gai
d/ thiếu thời, mái lọp
Câu 2: Câu nào sau đây có từ viết sai chính tả?
a/ Cầu Thê Húc màu son, cong xong như con tôm, dẫn vào đền Ngọc sơn.
b/ Từ những cành sấu non bật ra những chùm hoa trắng muốt, nhở như những chiếc chuông tí hon.
c/ Từ trên gác cao nhìn xuống, hồ như một chiếc gương bầu dục khổng lồ, sáng long lanh.
d/ Những ngày có gió heo may dù nắng giữa trưa cũng chỉ dìu dịu, đủ cho ta mặc một chiếc áo mỏng vẫn thấy dễ chịu.
Câu 3. Đáp án nào gồm các từ viết sai chính tả trong đoạn văn sau?
"Chiều buông xuống. Rừng bỗng trở nên âm u. Loáng một cái, mây sám ào ạt phủ kín bầu trời. Chóp nhoang nhoáng phía xa. Dòng suối ban sáng hiền lành là thế, giờ sầm mặt lại, giéo ồ ồ chông thật dữ tợn."
(Theo Nguyễn Hữu Lập)
a/ chớp, chông, sầm
b/ xuống, sáng, giéo
c/ sám, sầm, dữ tợn
d/ giéo, chông, sám
Câu 4. Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
a/ trang trại, chải chuốt, trang chải
b/ chín chắn, che chắn, trú ẩn
c/ chân chính, chăm chú, phụ trách
d/ trông chờ, trù bị, trôi chảy
Câu 5: Từ nào viết sai chính tả trong các từ sau?
a/ giang sơn
b/ kiết thiết
c/ non sông
d/ gìn giữ
Câu 6: Từ nào viết sai chính tả trong câu sau
"Trẻ em như búp chên cành
Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan."
a/ trẻ em
b/ ăn ngủ
c/ chên cành
d/ học hành
Câu 7: Em hãy tìm từ sai lỗi chính tả trong đoạn thơ sau:
Chú kiến bé síu
Sáng nay tìm mồi
Gặp được miếng bánh
Của ai đánh rơi
a/ rơi
b/ síu
c/ sáng
d/ kiến
Câu 8: Đoạn thơ sau có bao nhiêu lỗi chính tả?
“Từ lòng khe hẹp thung sa
Suối dang tay hát khúc ca hợp đồng
Suối gặp bạn, hóa thành sông
Sông gặp bạn, hóa mênh mông biển ngời.
Em đi cùng suối, suối ơi
Nên lon gặp thác, xuống đồi thấy sông.”
a/ 2
b/ 3
c/ 4
d/ 5
Câu 9: Đoạn thơ sau có bao nhiêu lỗi chính tả?
“Cái ngủ mày ngủ cho ngoan
Để chị trải chiếu, buôn màn cho em.
Chổi ngoan mau quét sạch thềm,
Hòn bi thức đợi lim rim chân tuờng.
Đàn gà ngoan chớ ra vườn,
Luống rau tay mẹ mới ươm đầu hồi.
Mẹ về, chán ướt mồ hôi,
Nhìn hai cái ngủ chung lời hát ru.”
a/ 3
b/ 4
c/ 1
d/ 2
Câu 10: Có bao nhiêu lỗi sai chính tả trong đoạn văn sau?
“Bé treo lón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thuớc. Mấy đứa em chống hai tay ngồi nhìn chị. Làm nhu cô ráo, bé đưa mắt nhìn đám học trò, tay cầm nhánh trâm bầu nhịp nhịp chên tấm bảng. Nó đánh vần từng tiếng. Đàn em ríu rít đánh vần theo.”
a/ 1
b/ 2
c/ 3
d/ 4
Câu 11: Trong các từ ngữ sau, từ ngữ nào viết sai chính tả?
a/ sân đình
b/ sâu sắc
c/ xuân sang
d/ cá xấu
Câu 12: Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?
a/ sạch sẽ
b/ sung xuớng
c/ sôn sao
d/ sẵn xàng
Câu 13: Đoạn thơ sau có bao nhiêu lỗi chính tả?
“Quả cầu dấy xanh xanh
Qua chân tôi chân anh
Bay lên rồi lộn suống
Dạo từng vòng quanh quanh.
Anh nhìn cho tinh mắt
Tôi đá thật giẻo chân
Cho cầu bay trên sân
Đừng để dơi xuống đất.”
a/ 3
b/ 4
c/ 5
d/ 6
Câu 14: Từ nào sau đây viết sai chính tả?
a/ buổi triều
b/ thủy triều
c/ chênh lệch
d/ lệt bệt
Câu 15: Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ viết đúng chính tả?
a/ ý chí, xộc xệch, lên suống, nóng lảy
b/ ghe suồng, trong chẻo, siêu vẹo, sóng sánh
c/ lúng túng, giọt sương, vững chắc, nặng nề
d/ tráng sĩ, chí thức, chật chội, xương sườn
Câu 16: Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?
a/ cháng sĩ
b/ chật chội
c/ chong trẻo
d/ hùng cháng
Câu 17: Đoạn văn sau có bao nhiêu lỗi chính tả?
“Trên chảng đất trồng mọc đầy những tai nấm rơm nhỏ nhắn, dịu dàng. Chúng đang hồi hộp, trờ đợi tôi đến hái. Thỉnh thoảng tôi tìm thấy một bông lan kín đáo, e lệ, núp sau một thân cây lực nưỡng, rắn giỏi. Đi trong rừng, mỗi bước chân tôi đều được những chiếc lá vàng nâng đỡ, ôm ấp.”
a/ 3
b/ 4
c/ 5
d/ 6
Câu 18: Dòng nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
a/ giỏ cá, giây phút, da dẻ
b/ rung rinh, cơn gió, dễ rãi
c/ róc rách, trang giấy, do dự
d/ rình rập, thức dậy, gia đình
Câu 19: Từ nào sau đây viết sai chính tả?
a/ da dẻ
b/ gia nhập
c/ xao xác
d/ nghành nghề
Câu 20: Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ viết đúng chính tả?
a/ ý chí, xộc xệch, lên suống, nóng lảy
b/ ghe suồng, trong chẻo, siêu vẹo, sóng sánh
c/ năng xuất, giọt xương, nhàn rỗi, nặng nề
d/ tráng sĩ, trí thức, chật chội, xương sườn
................................
................................
................................
Xem thêm các Chủ điểm ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 chọn lọc hay khác:
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Chủ điểm 1: Từ chỉ hoạt động, sự vật, đặc điểm
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Chủ điểm 2: Các kiểu câu
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Chủ điểm 3: Mở rộng vốn từ theo chủ điểm
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Chủ điểm 4: Dấu câu
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Chủ điểm 7: Đọc hiểu đoạn văn, đoạn thơ
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Chủ điểm 8: Ca dao, thành ngữ, tục ngữ
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Chủ điểm 10: Sắp xếp trật tự câu tạo thành văn bản
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Chủ điểm 11: Câu cảm, câu cầu khiến
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Chủ điểm 12: Giải câu đố
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Chủ điểm 13: Quan sát, mô tả dựa vào bức tranh
Tủ sách VIETJACK luyện thi vào 10 cho 2k11 (2026):
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

