Làm quen với hình phẳng, hình khối lớp 3 (có lời giải)

Bài viết Chuyên đề Làm quen với hình phẳng, hình khối lớp 3 đầy đủ lý thuyết và các dạng bài tập đa dạng có lời giải từ cơ bản đến nâng cao giúp Giáo viên & Phụ huynh có thêm tài liệu dạy môn Toán lớp 3.

Làm quen với hình phẳng, hình khối lớp 3 (có lời giải)

Xem thử Chuyên đề Toán lớp 3 KNTT Xem thử Chuyên đề Toán lớp 3 CTST Xem thử Chuyên đề Toán lớp 3 CD

Chỉ từ 300k mua trọn bộ Chuyên đề Toán lớp 3 nâng cao (Lý thuyết + Bài tập có lời giải) bản word có lời giải chi tiết:

Quảng cáo

A. Lý thuyết

1. Góc vuông, góc không vuông.

Làm quen với hình phẳng, hình khối lớp 3 (có lời giải)

Góc vuông đỉnh O, cạnh OA; OB

Làm quen với hình phẳng, hình khối lớp 3 (có lời giải)

Góc không vuông đỉnh I, Cạnh IH, IK

Làm quen với hình phẳng, hình khối lớp 3 (có lời giải)

Góc không vuông đỉnh N, Cạnh NM; NP

2. Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng.

Điểm ở giữa: Điểm nằm giữa hai điểm thẳng hàng

Trung điểm của đoạn thẳng: Là điểm nằm chính giữa của hai điểm thẳng hàng

Ví dụ: A, O, M, B là các điểm thẳng hàng như hình vẽ

Làm quen với hình phẳng, hình khối lớp 3 (có lời giải)

+ Điểm ở giữa:

O, M là điểm nằm giữa hai điểm A và B

+ Trung điểm của đoạn thẳng:

- M là điểm nằm chính giữa hai điểm A và B

- Độ dài đoạn thẳng AM bằng độ dài đoạn thẳng MB: AM = MB = 4 cm

Do đó: M được gọi là trung điểm của đoạn thẳng AB

Quảng cáo

3. Hình tròn. Tâm, đường kính và bán kính của hình tròn

Làm quen với hình phẳng, hình khối lớp 3 (có lời giải)

+ Tâm là trung điểm của đường kính.

+ Đường kính luôn gấp hai lần bán kính

Ví dụ:

- Hình tròn tâm O, bán kính OM, đường kính AB.

- Tâm O là trung điểm của đường kính AB.

- Độ dài đường kính AB gấp hai lần độ dài bán kính OM

4. Hình tam giác, hình tứ giác. Chu vi hình tam giác, hình tứ giác.

a) Hình tam giác, hình tứ giác.

Làm quen với hình phẳng, hình khối lớp 3 (có lời giải)

Hình tam giác ABC có:

+ 3 đỉnh: A, B, C

+ 3 cạnh: AB, BC, CA

+ 3 góc: Góc đỉnh A, góc đỉnh B, góc đỉnh C

Làm quen với hình phẳng, hình khối lớp 3 (có lời giải)

Hình tứ giác ABCD có:

+ 4 đỉnh: A, B, C, D

+ 4 cạnh: AB, BC, CD, AD

+ 4 góc: Góc đỉnh A, góc đỉnh B, góc đỉnh C, góc đỉnh D

Quảng cáo
-->

b) Chu vi hình tam giác, hình tứ giác.

Làm quen với hình phẳng, hình khối lớp 3 (có lời giải)

5. Hình chữ nhật:

Làm quen với hình phẳng, hình khối lớp 3 (có lời giải)

Hình chữ nhật MNPQ có:

+ 4 đỉnh: M, N, P, Q

+ 4 cạnh: MN, NP, PQ, QM

+ 4 góc vuông: Góc đỉnh M, góc đỉnh N, góc đỉnh P, góc đỉnh Q

Chú ý:

+ Hai cạnh dài có độ dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn có độ dài bằng nhau

+ Độ dài cạnh dài gọi là chiều dài, độ dài cạnh ngắn gọi là chiều rộng

6. Hình vuông.

Làm quen với hình phẳng, hình khối lớp 3 (có lời giải)

Hình vuông GHIK có:

+ 4 đỉnh: G, H, I, K

+ 4 cạnh: GH, HI, IK, KG bằng nhau

+ 4 góc vuông: Góc đỉnh G, góc đỉnh H, góc đỉnh I, góc đỉnh K

Quảng cáo

7. Khối lập phương, khối hộp chữ nhật

Làm quen với hình phẳng, hình khối lớp 3 (có lời giải)

Khối hộp chữ nhật

Có 8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh

Các mặt của khối hộp chữ nhật đều hình chữ nhật

Làm quen với hình phẳng, hình khối lớp 3 (có lời giải)

Khối lập phương

Có 8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh

Các mặt của khối lập phương đều là hình vuông

* Một số đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật là: Hộp diêm, Tủ lạnh, Bể cá,…

* Một số đồ vật có dạng khối lập phương là: Khối ru-bích, xúc xắc, …

B. Bài tập tự luyện

Bài 1. Cho hình dưới đây:

Biết bán kính OM = 25cm. Tính tổng các cạnh hình vuông ABCD

Làm quen với hình phẳng, hình khối lớp 3 (có lời giải)

Hướng dẫn giải

AB là đường kính của hình tròn tâm O

Độ dài đoạn AB là:

25 × 2 = 50 (cm)

Tổng 4 cạnh hình vuông ABCD là:

50 × 4 = 200 (cm)

Đáp số: 200 cm

Bài 2. Quan sát hình sau và trả lời câu hỏi:

Làm quen với hình phẳng, hình khối lớp 3 (có lời giải)

a) Có mấy góc vuông? Nêu tên đỉnh và cạnh của mỗi góc vuông đó?

b) Trung điểm đoạn thẳng AB là điểm nào? Trung điểm đoạn ED là điểm nào?

c) Xác định trung điểm đoạn thẳng AE và đoạn thẳng MN (tô đậm các trung điểm đó trên hình vẽ)

Hướng dẫn giải:

a) Có 7 góc vuông:

Góc vuông đỉnh A cạnh AM, AE;

Góc vuông đỉnh E cạnh EN, EA;

Góc vuông đỉnh M cạnh MA, MN;

Góc vuông đỉnh N cạnh NM, ND;

Góc vuông đỉnh M cạnh MB, MN;

Góc vuông đỉnh N cạnh NM, NE;

Góc vuông đỉnh C cạnh CB, CD

b) M là trung điểm của đoạn thẳng AB, N là trung điểm của đoạn thẳng ED.

c) I là trung điểm của AE, K là trung điểm của MN.

Làm quen với hình phẳng, hình khối lớp 3 (có lời giải)

Bài 3. Một hình tam giác có tổng 3 cạnh là 20 cm. Biết cạnh thứ nhất gấp đôi cạnh thứ thứ hai. Cạnh thứ ba bằng 2 cm. Tính cạnh thứ hai và cạnh thứ nhất của tam giác đó?

Hướng dẫn giải:

Tổng độ dài cạnh nhất và cạnh thứ hai là:

20 – 2 = 18 (cm)

Độ dài cạnh thứ nhất là:

(18 : 3) × 2 = 12 (cm)

Độ dài cạnh hai là:

12 : 2 = 6 (cm)

Đáp số: cạnh thứ nhất: 12 cm; cạnh thứ hai: 6 cm

................................

................................

................................

Xem thử Chuyên đề Toán lớp 3 KNTT Xem thử Chuyên đề Toán lớp 3 CTST Xem thử Chuyên đề Toán lớp 3 CD

Xem thêm các chuyên đề Toán lớp 3 hay, chọn lọc khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Tài liệu ôn tập và bồi dưỡng môn Tiếng Việt khối Tiểu học đầy đủ kiến thức trọng tâm môn Tiếng Việt lớp 3, 4, 5 và bài tập có hướng dẫn chi tiết.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Đề thi, giáo án các lớp các môn học