Bài tập Tiếng Anh 10 Bài 4: Special Education (Phần 2)

Unit 4: Special Education

Bài tập Tiếng Anh 10 Bài 4: Special Education (Phần 2)

Đề luyện 2:

I. Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest

1. a. because     b. mall     c. small     d. corn

2. a. mortal     b. clause     c. lord    d. quantity

3. a. wander     b. sorrow     c. fork     d. wrong

4. a. constant     b. contact     c. top     d. convenient

5. a. launch     b. boss     c. awful     d. naughty

II. Choose the one word or phrase - a, b, c or d - that best completes the sentence or substitutes for the underlined word or phrase.

6. She displayed some of her paintings at the local ____________.

a. community     c. museum

b. demonstration    d. exhibition

7. He earns his living by taking photographs. He's a/an _______photographer.

a. amateur    b. professional     c. talent     d. determined

8. ________ he was not a musician himself, Lawrence Hammond developed an electronic keyboard instrument called Hammond organ.

a. Although     c. That

b. Despite     d. For

9. In spite of her deafness, she played the guitar very well.

a. inability to speak    c. inability to see

b. inability to hear    d. mentally impairment

10. _________ you really need is a long holiday.

a. Which    b. That     c. What    d. Whom

III. Choose the one option - a, b, c or d - that best fits each of the num¬bered blank.

Louis Braille was born in 1809 (11) _____ Coupvray. He was a French teacher of the (12) ________ . He (13) ________ was blind from the age of three, and in 1818 he went as a founding to the National Institute (14) __________ the Young Blind in Paris. Soon showing marked (15) _________ in both science and music, he became famous in Paris (16) ______ an organist and violoncellist. In 1826 Braille began teaching the blind in the (17) ________ . Braille is known for his idea of (18) __________ the Briberies “point writing” system, used for coded army message, to enable the blind to read. Point writing (19) __________ of embossed dots and dashes on cardboard; the Braille system (20) _________ from it is used successfully today, in slightly modified form, and in many countries.

11. a. on     b. at     c. in    d. of

12. a. blind     b. blinded     c. blinding     d. blinder

13. a. who     b. whom     c. himself     d. for himself

14. a. for     b. of     c. to     d. with

15. a. activity     b. ability     c. intelligence     d. determination

16. a. like     b. as     c. such as     d. for

17 a. academy    b. organization     c. bringing    d. modifying

19. a. contains    b. combines     . consists    d. comprises

20. a. made     b. taken    c. done     d. derived

Đáp án

Câu Ghi chú Câu Ghi chú
1.a /ɒ/còn lại là /ɔː/ 11.c
2.d /ɒ/còn lại là /ɔː/ 12.a
3.c /ɔː/còn lại là /ɒ/ 13.c
4.d /ə/còn lại là /ɒ 14.a
5.b /ɒ/còn lại là /ɔː/ 15.b
7.b professional: chuyên nghiệp 17.d
8.a 18.d modify: thay đổi, sửa đổi
9.b deaf: điếc 19.c consist of: gồm có
10.c 20.d derive from: bắt nguồn từ

Các bài Giải bài tập Tiếng Anh 10 | Để học tốt Tiếng Anh 10 Unit 4 khác:

Tải VietJack App Android App IOS

Loạt bài soạn Tiếng Anh 10 | giải bài tập Tiếng Anh 10 | Để học tốt Tiếng Anh 10 của chúng tôi được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Để Học tốt Tiếng Anh 10 và bám sát theo nội dung sgk Tiếng Anh lớp 10.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.