Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3 (Friends Global có đáp án): Phonetics
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3 phần Phonetics trong Unit 3: Sustainable health sách Friends Global 11 sẽ giúp học sinh ôn luyện Tiếng Anh 11 Unit 3.
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3 (Friends Global có đáp án): Phonetics
Question 1. Choose the world which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. practice
B. bandage
C. fragile
D. medallist
Đáp án đúng: D
A. practice /ˈpræktɪs/
B. bandage /ˈbændɪdʒ/
C. fragile /ˈfrædʒaɪl/
D. medallist /ˈmedəlɪst/
Đáp án D. medalist có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
Question 2. Choose the world which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. dressing
B. elbow
C. kidney
D. genetic
Đáp án đúng: C
A. dressing /ˈdresɪŋ/
B. elbow /ˈelbəʊ/
C. kidney /ˈkɪdni/
D. genetic /dʒəˈnetɪk/
Đáp án C. kidney có phần gạch chân được phát âm là /i/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
Question 3. Choose the world which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. concept
B. organ
C. nostril
D. posture
Đáp án đúng: B
A. concept /ˈkɒnsept/
B. organ /ˈɔːɡən/
C. nostril /ˈnɒstrəl/
D. posture /ˈpɒstʃər/
Đáp án B. organ có phần gạch chân được phát âm là /ɔː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɒ/.
Question 4. Choose the world which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. intestine
B. chin
C. biodiversity
D. practicality
Đáp án đúng: C
A. intestine /ɪnˈtestɪn/
B. chin /tʃɪn/
C. biodiversity /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/
D. practicality /ˌpræktɪˈkæləti/
Đáp án C. biodiversity có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Question 5. Choose the world which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. radiation
B. practitioner
C. tackle
D. salamander
Đáp án đúng: A
A. radiation /ˌreɪdiˈeɪʃn/
B. practitioner /prækˈtɪʃənər/
C. tackle /ˈtækl/
D. salamander /ˈsæləmændər/
Đáp án A. radiation có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
Question 6. Choose the world which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. recovery
B. remedy
C. renewable
D. resilience
Đáp án đúng: B
A. recovery /rɪˈkʌvəri/
B. remedy /ˈremədi/
C. renewable /rɪˈnjuːəbl/
D. resilience /rɪˈzɪliəns/
Đáp án B. remedy có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Question 7. Choose the world which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. silhouette
B. probiotic
C. tissue
D. immunity
Đáp án đúng: B
A. silhouette /ˌsɪluˈet/
B. probiotic /ˌprəʊbaɪˈɒtɪk/
C. tissue /ˈtɪʃuː/
D. immunity /ɪˈmjuːnəti/
Đáp án B. probiotic có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Question 8. Choose the world which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. disgusted
B. harvested
C. digested
D. functioned
Đáp án đúng: D
Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:
1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/
2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/
3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.
A. disgusted /dɪsˈɡʌstɪd/
B. harvested /ˈhɑːvɪstɪd/
C. digested /daɪˈdʒestɪd/
D. functioned /ˈfʌŋkʃənd/
Đáp án D. functioned có phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪd/.
Question 9. Choose the world which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. revolutionise
B. wellness
C. mineral
D. elbow
Đáp án đúng: C
A. revolutionise /ˌrevəˈluːʃənaɪz/
B. wellness /ˈwelnəs/
C. mineral /ˈmɪnərəl/
D. elbow /ˈelbəʊ/
Đáp án C. mineral có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
Question 10. Choose the world which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. circulation
B. altitude
C. vitality
D. anxious
Đáp án đúng: A
A. circulation /ˌsɜːkjəˈleɪʃn/
B. altitude /ˈæltɪtjuːd/
C. vitality /vaɪˈtæləti/
D. anxious /ˈæŋkʃəs/
Đáp án A. circulation có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
Question 11. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. measure
B. neutral
C. nosebleed
D. sustain
Đáp án đúng: D
A. measure /ˈmeʒər/
B. neutral /ˈnjuːtrəl/
C. nosebleed /ˈnəʊzbliːd/
D. sustain /səˈsteɪn/
Đáp án D. sustain có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 12. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. unrealistic
B. concentration
C. original
D. adaptation
Đáp án đúng: C
A. unrealistic /ˌʌnrɪəˈlɪstɪk/
B. concentration /ˌkɒnsnˈtreɪʃn/
C. original /əˈrɪdʒənl/
D. adaptation /ˌædæpˈteɪʃn/
Đáp án C. original có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào tiết thứ ba.
Question 13. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. portion
B. hygiene
C. treatment
D. contempt
Đáp án đúng: D
A. portion /ˈpɔːʃn/
B. hygiene /ˈhaɪdʒiːn/
C. treatment /ˈtriːtmənt/
D. contempt /kənˈtempt/
Đáp án D. contempt có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 14. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. particular
B. vaccination
C. epidemic
D. information
Đáp án đúng: A
A. particular /pəˈtɪkjələr/
B. vaccination /ˌvæksɪˈneɪʃn/
C. epidemic /ˌepɪˈdemɪk/
D. information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/
Đáp án A. particular có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
Question 15. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. healthcare
B. infect
C. gadget
D. eyebrow
Đáp án đúng: B
A. healthcare /ˈhelθ keər/
B. infect /ɪnˈfekt/
C. gadget /ˈɡædʒɪt/
D. eyebrow /ˈaɪbraʊ/
Đáp án B. infect có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 16. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. prediction
B. membership
C. trivial
D. adequate
Đáp án đúng: A
A. prediction /prɪˈdɪkʃn/
B. membership /ˈmembəʃɪp/
C. trivial /ˈtrɪviəl/
D. adequate /ˈædɪkwət/
Đáp án A. prediction có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 17. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. painkiller
B. guarantee
C. speculate
D. supplement
Đáp án đúng: B
A. painkiller /ˈpeɪnkɪlər/
B. guarantee /ˌɡærənˈtiː/
C. supplement /ˈsʌplɪmənt/
D. speculate /ˈspekjuleɪt/
Đáp án B. guarantee có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 18. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. pesticide
B. fertilizer
C. overweight
D. average
Đáp án đúng: C
A. pesticide /ˈpestɪsaɪd/
B. fertilizer /ˈfɜːtəlaɪzər/
C. overweight /ˌəʊvəˈweɪt/
D. average /ˈævərɪdʒ/
Đáp án C. overweight có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 19. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. stability
B. fulfillment
C. pandemic
D. regulation
Đáp án đúng: D
A. stability /stəˈbɪləti/
B. fulfillment /fʊlˈfɪlmənt/
C. pandemic /pænˈdemɪk/
D. regulation /ˌreɡjuˈleɪʃn/
Đáp án D. regulation có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Question 20. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. testify
B. surveillance
C. technique
D. awareness
Đáp án đúng: A
A. testify /ˈtestɪfaɪ/
B. surveillance /sɜːˈveɪləns/
C. technique /tekˈniːk/
D. awareness /əˈweənəs/
Đáp án A. có trọng âm rơi vào tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 11 Friends Global có đáp án khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 11 hay khác:
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Friends Global
- Giải SBT Tiếng Anh 11 Friends Global
- Giải lớp 11 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 11 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 11 Cánh diều (các môn học)
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 11 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Friends Global
- Lớp 11 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 11 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 11 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 11 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 11 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 11 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - KNTT
- Giải sgk Tin học 11 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 11 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 11 - KNTT
- Lớp 11 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 11 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 11 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 11 - CTST
- Giải sgk Hóa học 11 - CTST
- Giải sgk Sinh học 11 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 11 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 11 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 11 - CTST
- Lớp 11 - Cánh diều
- Soạn văn 11 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 11 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 11 - Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 11 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 11 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

