Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3 (Friends Global có đáp án): Vocabulary & Grammar
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3 phần Vocabulary & Grammar trong Unit 3: Sustainable health sách Friends Global 11 sẽ giúp học sinh ôn luyện Tiếng Anh 11 Unit 3.
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3 (Friends Global có đáp án): Vocabulary & Grammar
Question 1. Choose the best answer.
If people ______ regularly, they will improve their physical health.
A. exercise
B. exercised
C. will exercise
D. have exercised
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu điều kiện loại I: If + S + V (s/es), S + will/can/may + V-inf
Dịch nghĩa: Nếu mọi người tập thể dục thường xuyên, sức khỏe thể chất của họ sẽ được cải thiện.
Question 2. Choose the best answer.
WHO's objective is _______ by all people of the highest possible level of health.
A. attainment
B. approach
C. advance
D. acquisition
Đáp án đúng: A
A. attainment /əˈteɪnmənt/ (n): sự đạt được (thành tựu, thành công gì)
B. approach /əˈprəʊtʃ/ (n): cách tiếp cận; cách giải quyết
C. advance /ədˈvæns/ (n): sự tiên tiến, hiện đại
D. acquisition /ˌækwɪˈzɪʃn/ (n): sự đạt được (kiến thức, kỹ năng)
Dịch nghĩa: Mục tiêu của WHO là tất cả mọi người đều đạt được mức sức khỏe cao nhất có thể.
Question 3. Choose the best answer.
Over a third of the population was estimated to have no ______ to the health service.
A. relation
B. connection
C. access
D. link
Đáp án đúng: C
A. relation /rɪˈleɪʃn/ (n): mối quan hệ
→ Cấu trúc: relations with sb/sth: những mối quan hệ với ai/cái gì
B. connection /kəˈnekʃn/ (n): sự kết nối, liên kết
→ Cấu trúc: connection to sth: sự kết nối, liên kết với cái gì
C. access (n): sự truy cập, sự tiếp cận
→ Cấu trúc: have (no) access to sth: (không) có cơ hội để tiếp cận, sử dụng cái gì
D. link (n): sự kết nối, mối liên hệ
→ Cấu trúc: have (no) links to sb/sth: có mối liên hệ, kết nối với ai/cái gì
Dịch nghĩa: Hơn 1/3 dân số được ước tính là không thể tiếp cận được với các dịch vụ sức khỏe.
Question 4. Choose the best answer.
People who eat too much fastfood ______ develop health problems later in life.
A. may
B. must
C. are
D. were
Đáp án đúng: A
A. may: có thể
B. must: phải
C. are: là
D. were: đã từng
“later in life” là mốc thời gian xảy ra sau này → dùng “may”
Dịch nghĩa: Những người ăn quá nhiều đồ ăn nhanh có thể gặp các vấn đề về sức khỏe sau này.
Question 5. Choose the best answer.
- “I’ve got an earache in this ear. I couldn’t sleep last night because it was so painful.”
-: “_______”
A. Let me check your temperature.... Yes, it’s higher than normal.
B. Drink lots of water and come back if you don’t feel better.
C. Let me have a look ...... ah .... Yes, it’s very red in there.
D. Well, you should take this medicine twice a day. It’s good for a sore throat.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: - “Tôi đã bị đau ở tai này. Tối qua tôi không thể ngủ được vì nó quá đau.”
- “______”
A. Hãy để tôi kiểm tra nhiệt độ của bạn..... Ừ, nó rất cao hơn so với bình thường.
B. Uống nhiều nước và quay lại nếu bạn không cảm thấy tốt hơn.
C. Hãy để tôi kiểm tra xem.... ah ah.... À, tai của bạn bị đỏ bên trong đấy.
D. Vâng, bạn nên dùng thuốc này hai lần một ngày. Nó rất tốt cho bệnh đau họng.
Question 6. Choose the best answer.
Drinking too much alcohol is said to _____ harm to our health.
A. make
B. do
C. lead
D. take
Đáp án đúng: B
do harm to somebody/something: gây hại cho ai/cái gì
Dịch nghĩa: Uống quá nhiều rượu có thể gây hại cho sức khoẻ của bạn.
Question 7. Choose the best answer.
If you don’t get enough sleep, you ______ feel tired the next day.
A. might
B. must
C. used to
D. had
Đáp án đúng: A
Câu điều kiện loại 1 dùng để những việc có khả năng xảy ra ở hiện tại.
Cấu trúc: If + S + V(s/es) (hiện tại đơn), S + will/can/might + V-bare
Chọn A.
Dịch nghĩa: Nếu bạn ngủ không đủ giấc, bạn sẽ cảm thấy mệt mỏi vào ngày hôm sau.
Question 8. Find the mistake.
The treatment for people addictive to tranquillizers includes training in stress management and relaxation techniques.
A. treatment
B. addictive
C. includes
D. relaxation
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Việc điều trị cho những người nghiện thuốc an thần bao gồm đào tạo về kỹ thuật thư giãn và giải pháp hạn chế căng thẳng.
→ Cần lưu ý hai tính từ sau:
addictive /əˈdɪktɪv/ (a): (+N) gây nghiện, dễ bị nghiện
addicted /əˈdɪktɪd/ (a): (+to sth) nghiện cái gì
→ Sửa lỗi: addictive → addicted
Note: Stress management (n): một phương pháp hạn chế căng thẳng và ảnh hưởng của nó bằng cách học cách cư xử và suy nghĩ để giảm bớt căng thẳng.
Question 9. Choose the best answer.
Barney stopped _______ when doctors told him he had lung cancer.
A. to smoke
B. smoking
C. smoke
D. to smoking
Đáp án đúng: B
Ta có sau “stop” động từ có 2 dạng:
stop + to V: dừng lại để làm gì
stop + V-ing: dừng hẳn việc đang làm lại
Dịch nghĩa: Barney đã dừng hẳn việc hút thuốc khi bác sĩ nói rằng anh ta đã mắc bệnh ung thư phổi.
Question 10. Choose the word OPPOSITE in meaning to the underlined part.
Some research has shown that acupuncture might help with the alleviation of headaches and migraines.
A. eradication
B. aggravation
C. prevention
D. reduction
Đáp án đúng: B
→ Alleviation /əliːviˈeɪʃən/ (n): sự làm giảm bớt
A. eradication /ɪrædɪˈkeɪʃən/ (n): sự trừ triệt
B. aggravation /æɡrəˈveɪʃən/ (n): sự làm trầm trọng thêm
C. prevention /prɪˈvenʃən/ (n): sự ngăn chặn
D. reduction /rɪˈdʌkʃən/ (n): sự giảm
→ Do đó: alleviation >< aggravation
Dịch nghĩa: Một số nghiên cứu đã chỉ ra rằng châm cứu có thể giúp giảm đau đầu và đau nửa đầu.
Question 11. Choose the best answer.
Eating fresh food is much ______ for your health than eating processed food.
A. good
B. more good
C. best
D. better
Đáp án đúng: D
Các từ so sánh hơn (comparative adjectives/adverbs): S1 + V + Adj/Adv – er/more + Adj/Adv + than + S2.
Dịch nghĩa: Ăn thực phẩm tươi sống tốt cho sức khỏe hơn nhiều so với ăn thực phẩm chế biến sẵn.
Question 12. Choose the best answer.
The government decided to close the frontiers off with a view to _______ the disease.
A. containing
B. holding
C. including
D. comprising
Đáp án đúng: A
A. contain (v): kiểm soát, ngăn chặn cái gì gây hại không lây lan, hoặc trở nên tồi tệ hơn
B. hold (v): nắm, giữ
C. include (v): bao gồm
D. comprise → Thường dùng: be comprised of = include: bao gồm cái gì
Dịch nghĩa: Chính phủ quyết định sẽ chặn các đường biên giới để kiếm soát sự lây lan dịch bệnh.
Note:
- with a view to doing sth: để làm gì
- close sth off (phr.v): chặn, ngăn mọi người không cho bước vào một nơi, sử dụng đường,....
Question 13. Choose the best answer.
The doctor warned us not to let other family members share towels because the infection is highly ________.
A. contagion
B. contagious
C. contagiously
D. contagions
Đáp án đúng: B
A. contagion /kənˈteɪ.dʒən/ (n): sự lây nhiễm
B. contagious /kənˈteɪ.dʒən/ (a): lây nhiễm, truyền nhiễm
C. contagiously (adv): theo cách lây nhiễm
D. contagions /kənˈteɪdʒəns/ (n): những căn bệnh có thể lây nhiễm
→ Ta có quy tắc trật tự từ loại: Be + adv + adj
Dịch nghĩa: Bác sĩ cảnh báo chúng tôi không được để các thành viên khác trong gia đình dùng chung khăn tắm vì bệnh rất dễ lây lan.
Question 14. Choose the word CLOSEST in meaning to the underlined part.
Meditation can reduce stress effectively.
A. pressure
B. energy
C. strength
D. focus
Đáp án đúng: A
A. pressure (n): áp lực
B. energy (n): năng lượng
C. strength (n): sức mạnh
D. focus (v): tập trung
→ stress = pressure.
Dịch nghĩa: Thiền định có thể giảm căng thẳng một cách hiệu quả.
Question 15. Choose the best answer.
He has lost weight since he ________ eating chocolate bars.
A. was stopping
B. stopped
C. would stop
D. will stop
Đáp án đúng: B
Ta có cấu trúc câu sau:
S + V(hiện tại hoàn thành) + since + S + V(quá khứ đơn) + O
Ta có cấu trúc: Stop doing sth: dừng hẳn làm gì
Dịch nghĩa: Anh ấy đã giảm cân kể từ khi anh dừng ăn những thanh socola.
Question 16. Choose the best answer.
If a doctor does not abide ________ the laws of his profession, he may lose the right to practice medicine.
A. at
B. to
C. on
D. by
Đáp án đúng: D
Ta có cấu trúc sau: Abide by sth: tuân theo, làm theo cái gì (luật lệ, quy định)
Dịch nghĩa: Nếu một bác sĩ không tuân thủ các quy định của pháp luật về nghề nghiệp của mình, anh ta có thể bị mất quyền hành nghề y.
Question 17. Choose the best answer.
Ask a friend to recommend a doctor or, ________ that, ask for a list in your local library.
A. except
B. failing
C. for all of
D. according to
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. except that + clause: ngoại trừ khi (đưa ra lý do tại sao điều gì đó không thể hoặc không đúng)
B. failing that: nếu không được (giới thiệu một phương án thay thế, trong trường hợp điều bạn vừa nói là không thể thực hiện được)
C. for all that = in spite of: mặc dù
D. according to: theo như
Dịch nghĩa: Hãy nhờ bạn bè giới thiệu bác sĩ hoặc, nếu không được, hãy yêu cầu một danh sách trong thư viện địa phương của bạn.
Question 18. Choose the best answer.
The woman wasn’t sure where she ________ the rare illness since no one else in her family had the disease.
A. contracted
B. distracted
C. extracted
D. attracted
Đáp án đúng: A
A. contract /ˈkɑːntrækt/ (v): mắc, nhiễm (bệnh tật)
B. distract /dɪˈstrækt/ (v): gây sao nhãng
C. extract /ˈekstrækt/ (v): trích dẫn từ sách vở, bài hát ....
D. attract (v): thu hút, hấp dẫn
Dịch nghĩa: Người phụ nữ ấy không chắc là mình đã nhiễm căn bệnh hiểm nghèo ở đâu vì không ai khác trong gia đình cô mắc bệnh cả.
Question 19. Choose the best answer.
Leon and Drake are talking about drinking water.
- Leon: “As far as I know, drinking warm water is really good for our health”
- Drake “ ________ because warm water helps to get rid of harmful toxins from your body and also works to prevent skin issues like acne.”
A. You must say that again
B. I’d say the exact opposite.
C. I have to side with you on this one
D. That’s not always true.
Đáp án đúng: C
Tạm dịch: Leon và Drake đang nói về nước uống.
- Leon: “Theo tôi được biết, uống nước ấm rất tốt cho sức khỏe của chúng ta”
- Drake: “ ________ bởi vì nước ấm giúp loại bỏ các độc tố có hại ra khỏi cơ thể của bạn và cũng có tác dụng ngăn ngừa các vấn đề về da như mụn trứng cá.”
A. Bạn phải nói lại điều đó → Không phù hợp. Ta chỉ dùng “You can say that again!” để thể hiện sự đồng tình tuyệt đối.
B. Tôi muốn nói hoàn toàn ngược lại.
C. Tôi phải sát cánh cùng bạn trong vấn đề này → Tôi ủng hộ, đồng tình với quan điểm của bạn.
→ Ta có: side with sb (phr.v): ủng hộ, đồng tình với quan điểm của ai đó
D. Điều đó không phải lúc nào cũng đúng.
→ Chỉ có đáp án C phù hợp. Các đáp án B, D gây mâu thuẫn.
Question 20. Choose the best answer.
She died of liver cancer on ________ Tuesday after ________ 18-month battle against it.
A. a – an
B. no article – a
C. a – a
D. no article - no article
Đáp án đúng: A
- On Tuesday → Ám chỉ đến “next Tuesday” (chưa đến)
Ngoài ra, ta có thể dùng cụm sau:
- On a Tuesday: vào một ngày Thứ Ba → Nhấn mạnh vào một hôm là ngày Thứ 3 (vừa qua so với thời điểm nói)
Ta cũng có thể dùng cụm “On a Tuesday” với một nghĩa khác:
On a Tuesday = Every Tuesday = On Tuesdays: thứ 3 hàng tuần
→ Trong ngữ cảnh này, chỗ trống thứ nhất ta dùng “a” với nghĩa nhấn mạnh vào một ngày Thứ Ba (vừa qua).
Chỗ trống thứ hai ta điền “an” vì danh từ là “battle” chưa xác định nhưng là danh từ đếm được số ít. “18-month” đóng vai trò là tính từ, đứng trước bổ nghĩa cho “battle” và nó phát âm âm đầu là một nguyên âm nên ta dùng “an” theo quy tắc trật tự từ loại: A/an + adj + N
Dịch nghĩa: Cô ấy chết vì bệnh ung thư vào một ngày Thứ Ba sau một cuộc chiến kéo dài 18 tháng chống chọi với nó.
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 11 Friends Global có đáp án khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 11 hay khác:
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Friends Global
- Giải SBT Tiếng Anh 11 Friends Global
- Giải lớp 11 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 11 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 11 Cánh diều (các môn học)
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 11 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Friends Global
- Lớp 11 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 11 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 11 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 11 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 11 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 11 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - KNTT
- Giải sgk Tin học 11 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 11 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 11 - KNTT
- Lớp 11 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 11 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 11 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 11 - CTST
- Giải sgk Hóa học 11 - CTST
- Giải sgk Sinh học 11 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 11 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 11 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 11 - CTST
- Lớp 11 - Cánh diều
- Soạn văn 11 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 11 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 11 - Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 11 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 11 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

