Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6 (Friends Global có đáp án): Vocabulary & Grammar
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6 phần Vocabulary & Grammar trong Unit 6: High flyers sách Friends Global 11 sẽ giúp học sinh ôn luyện Tiếng Anh 11 Unit 6.
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6 (Friends Global có đáp án): Vocabulary & Grammar
Question 1. Choose the best answer.
Paul noticed a job advertisement while he _____ along the street.
A. was walking
B. would walk
C. walked
D. had walked
Đáp án đúng: A
Thì quá khứ đơn (V-ed, V2) dùng để diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, hành động khác xen vào thì dùng thì quá khứ tiếp diễn (was/were + V-ing).
Cấu trúc: S + Ved + while + was/were + V-ing.
Chỉ có A đúng cấu trúc đó.
Dịch nghĩa: Paul để ý thấy một biển quảng cáo khi anh ấy đang đi bộ trên đường.
Question 2. Choose the best answer.
Laura and Mitchell are talking about their school curriculum.
- Laura: “I think Art should be a compulsory subject.”
- Mitchell: “ _____. Art helps develop creativity.”
A. I quite agree
B. You must be kidding
C. I'm of the opposite opinion
D. I don't think that's a good idea
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa:
Laura và Mitchell đang bàn luận về môn học ở trường của họ.
- Laura: Mình nghĩ Mỹ thuật nên là môn học bắt buộc.
- Mitchell: “ _____. Mỹ thuật giúp phát triển khả năng sáng tạo.”
A. Mình khá đồng tình.
B. Chắc hẳn bạn đang đùa.
C. Mình lại có ý kiến ngược lại.
D. Mình không nghĩ đó là một ý kiến hay.
Trong ngữ cảnh này, A phù hợp nhất.
Question 3. Choose the best answer.
Mathematics, ______ by many students as a difficult subject, is actually very fascinating.
A. which are considered
B. considered
C. considering
D. to be considered
Đáp án đúng: B
- Vì trong câu đã có một động từ chính nên suy ra câu này sẽ cần dùng mệnh đề quan hệ.
→ Để thay thế cho danh từ “Mathematics” và đóng vai trò chủ ngữ trong câu ta sẽ dùng đại từ “which”.
Danh từ “Mathematics” là danh từ số ít → A sai
→ Với ba đáp án còn lại thì ta suy ra câu này sẽ dùng rút gọn mệnh đề quan hệ.
- V-ing: động từ ở thể chủ động
- V-pp: động từ ở thể bị động
- To V: phía trước có các danh từ như: the first, the only, ...
→ Căn cứ vào nghĩa của câu ta suy ra động từ của mệnh đề quan hệ sẽ ở thể bị động.
Dịch nghĩa: Toán học, môn học được rất nhiều học sinh xem là một môn học khó, nhưng thực tế thì cũng rất thú vị.
Question 4. Choose the word OPPOSITE in meaning to the underlined part.
In some countries, so few students are accepted by the universities that admission is almost a guarantee of a good job upon graduation.
A. a promise
B. an uncertainty
C. an assurance
D. a pledge
Đáp án đúng: B
→ guarantee /ˌɡærənˈtiː/ (n): lời cam kết, đảm bảo
Xét các đáp án:
A. promise (n): lời hứa
B. uncertainty /əˈʃʊərəns/ (n): tính không chắc chắn
C. assurance /ʌnˈsɜːrtnti/ (n): lời cam kết, hứa hẹn
D. pledge /pledʒ/ (n): lời cam kết, lời nguyện
→ Do đó: a guarantee >< an uncertainty
Dịch nghĩa: Ở một số quốc gia, rất ít sinh viên được các trường đại học chấp nhận mà việc nhập học gần như là một sự đảm bảo cho một công việc tốt khi tốt nghiệp.
Question 5. Choose the best answer.
My brother and his friend, Duong and Son, aged 15 and 16, _____ won the first and the third prize in the contest "Nation’s Brain.”
A. each
B. respectively
C. one by one
D. every
Đáp án đúng: B
A. each + N (số ít): mỗi
B. respectively (adv): một cách tương ứng
C. one by one: lần lượt từng cái một
D. every + N (số ít): mỗi, mọi
Dịch nghĩa: Anh trai tôi và bạn của anh ấy, Dương và Sơn, 15 tuổi và 16, lần lượt giành giải nhất và giải ba trong cuộc thi “Nation’s Brain”.
Question 6. Choose the best answer.
By the end of this year, they ______ on that bridge for more than a decade.
A. will work
B. will be working
C. will have worked
D. have work
Đáp án đúng: C
"By + mốc thời gian trong tương lai", là dấu hiệu của thì tương lai hoàn thành.
Dấu hiệu trong câu: Cụm từ "By the end of this year" (Tính đến cuối năm nay), kết hợp với khoảng thời gian "for more than a decade" (hơn một thập kỷ) nhấn mạnh độ dài của quá trình tính đến thời điểm chốt ở tương lai.
Cấu trúc: S + will + have + V3/ed
A. will work → thì tương lai đơn
B. will be working → thì tương lai tiếp diễn
C. will have worked → thì tương lai hoàn thành
D. have work → sai cấu trúc của thì hiện tại hoàn thành → have worked
Dịch nghĩa: Tính đến năm nay, họ đã làm việc trên chiếc cầu đó hơn một thập kỉ.
Question 7. Choose the best answer.
_____ school fees may discourage many students from attending university.
A. Gaining
B. Receiving
C. Improving
D. Raising
Đáp án đúng: D
Cấu trúc: Raise + fees/prices (Tăng học phí/giá cả).
Các từ khác không phù hợp: Gain (đạt được), Receive (nhận), Improve (cải thiện) không đi với "school fees" trong ngữ cảnh gây nản lòng cho sinh viên.
Dịch nghĩa: Việc tăng học phí có thể khiến nhiều sinh viên nản lòng trong việc theo học đại học.
Question 8. Choose the best answer.
At the end of the training course, each participant was presented with a _____ of completion.
A. degree
B. certificate
C. diploma
D. qualification
Đáp án đúng: B
certificate of completion: chứng chỉ hoàn thành khoá học.
Dịch nghĩa: Kết thúc khoá đào tạo, mỗi người tham gia sẽ được trao một chứng chỉ hoàn thành khoá học.
Question 9. Choose the best answer.
You can _____ your shorthand ability by taking notes in shorthand during lectures.
A. keep up
B. keep back
C. keep in
D. keep on
Đáp án đúng: A
keep up: theo kịp, luyện tập
keep back: chặn lại, giữ lại không trả
keep in: nén lại
keep on: tiếp tục
Dịch nghĩa: Bạn có thể luyện khả năng tốc ký của mình bằng việc ghi chép tốc ký trong giờ học.
Question 10. Which sentence is INCORRECT?
A. It was to pay the mortgage that he sold his new car.
B. The reason why he sold his new car was to pay the mortgage.
C. It’s sell his car that he did to pay the mortgage.
D. What he did was sell his car to pay the mortgage.
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. Anh ấy bán chiếc xe mới của mình để trả tiền thế chấp. → dùng cấu trúc nhấn mạnh mục đích (It was to... that)
B. Lý do anh ấy bán chiếc xe mới là để trả tiền thế chấp. → dùng mệnh đề quan hệ,
D. Việc anh ấy làm là bán xe để trả tiền thế chấp. → dùng câu chẻ với "What" đều đúng ngữ pháp.
→ Câu C sai vì cấu trúc It is/was + V-bare... không tồn tại trong tiếng Anh; để nhấn mạnh hành động, người ta dùng câu chẻ với "What" (như câu D).
Question 11. Choose the best answer.
His parents suggested _____ a break from studying.
A. having
B. him to have
C. he have
D. that he had
Đáp án đúng: C
Ta có: - suggest + Ving: gợi ý cùng làm gì
- suggest + (that) + S + V(nguyên thể): gợi ý, đề nghị người nghelàm gì
Xét các đáp án:
A. having → không đúng nghĩa vì “khuyên nghỉ học” chỉ có thể là khuyên anh ấy làm còn bố mẹ thì không
B. him to have → không đúng cấu trúc
C. he have → đúng
D. that he had → không đúng cấu trúc
Dịch nghĩa: Bố mẹ anh ấy đề nghị anh ấy nên nghỉ học.
Question 12. Find the mistake.
My friend decided to change his life by moving abroad and set up his new company.
A. change his life
B. abroad
C. set up
D. company
Đáp án đúng: C
Kiến thức về cấu trúc song song
Ta có liên từ “and” dùng để nối 2 từ cùng dạng hoặc 2 cụm từ có cùng chức năng ngữ pháp.
Xét vào trong câu ta thấy các hành động “chuyển ra nước ngoài” và “thành lập công ty” song song với nhau, cùng đứng sau giới từ “by” nên phải cùng chia ở dạng V-ing.
→ Sửa: set up → setting up.
Dịch nghĩa: Bạn của tôi quyết định thay đổi cuộc sống của mình bằng cách chuyển ra nước ngoài và thành lập công ty mới.
Question 13. Choose the best answer.
Two colleagues are talking with each other:
A: “Your day was just like mine.”
B: “_______________.”
A. So was I.
B. It is sure.
C. Of course it was. We work together!
D. We have to work for 30 years!
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Hai đồng nghiệp đang ngồi nói chuyện với nhau:
- A: “Một ngày của bạn cũng chỉ như của tôi nhỉ.”
- B: “____________”.
A. Tôi cũng vậy. → Không phù hợp.
B. Nó rất chắc chắn. → Không phù hợp.
C. Tất nhiên là vậy. Chúng ta làm việc cùng nhau mà!
D. Chúng ta phải làm việc 30 năm nữa! → Không phù hợp.
→ Chỉ có đáp án C phù hợp.
Question 14. Choose the best answer.
According to some sources of _______ information, his father will be elected to be the headmaster next year.
A. reliant
B. reliability
C. rely
D. reliable
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án:
A. reliant /rɪˈlaɪ.ənt/ (a): tín nhiệm, tin tưởng
B. reliability /rɪˌlaɪ.əˈbɪl.ə.ti/ (n): sự đáng tin cậy
C. rely /rɪˈlaɪ/ (v): dựa vào, phụ thuộc vào
D. reliable /rɪˈlaɪ.ə.bəl/ (a): đáng tin cậy
→ Ở vị trí trống, ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ đứng phía sau. Vì vậy ta loại B, C. Dựa vào nghĩa của câu, ta chọn phương án D
Dịch nghĩa: Theo như một vài nguồn tin đáng tin cậy, cha của anh ấy sẽ được bầu chọn làm hiệu trưởng vào năm sau.
Question 15. Choose the best answer.
_______ a long way to find the restaurant was closed, we were very disappointed.
A. Having driven
B. Driving
C. To drive
D. Drive
Đáp án đúng: A
Kiến thức: Rút gọn mệnh đề dùng Phân từ hoàn thành (Perfect Participle).
Cấu trúc: Having + V3/ed, dùng để nhấn mạnh một hành động đã hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ.
Hành động lái xe đường dài xảy ra trước hành động thất vọng, nên dùng “Having driven” để chỉ trình tự thời gian.
Dịch nghĩa: Đã lái xe một quãng đường dài để rồi thấy nhà hàng đã đóng cửa, chúng tôi đã rất thất vọng.
Question 16. Choose the best answer.
______ to music is my enjoyable pastime.
A. Listening
B. Having listened
C. Listen
D. Being listened
Đáp án đúng: A
Kiến thức: Danh động từ (Gerund) đóng vai trò làm chủ ngữ.
Cấu trúc: V-ing + (O) + V (chia số ít).
Để biến một hành động thành chủ ngữ của câu, ta thêm đuôi -ing vào động từ; đáp án A là dạng danh động từ chủ động phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Nghe nhạc là thú vui giải trí yêu thích của tôi.
Question 17. Choose the word CLOSEST in meaning to the underlined part.
It’s pretty tough to find a job when you don’t have any previous experience.
A. difficult
B. normal
C. simple
D. common
Đáp án đúng: A
trước đó.
→ tough (adj): khó khăn, gian nan
Xét các đáp án:
A. difficult (adj): khó khăn
B. normal (adj): bình thường, thông thường
C. simple (adj): đơn giản, dễ dàng
D. common (adj): chung, phổ biến
→ Do đó: tough = difficult
Dịch nghĩa: Thật khó để tìm được một công việc khi bạn chưa có bất kỳ kinh nghiệm nào
Question 18. Choose the best answer.
Linda is talking to Brown after knowing the results. Linda passed her test with flying colours.
- Brown: “Sincere congratulations on your hard-earned success.”
- Linda: “_______”
A. Not at all.
B. Thank you.
C. Make yourself at home.
D. There’s no doubt about it
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Linda đang nói chuyện với Brown sau khi biết kết quả. Linda đã vượt qua bài kiểm tra của mình với thành công rực rỡ.
- Brown: “Xin chân thành chúc mừng thành công mà bạn thật gian nan mới có được.”
- Linda: “_______”
A. Không có gì. → Dùng “not at all” khi đáp lại lời cảm ơn một cách lịch sự; hoặc để nhấn mạnh khi muốn nói “no/not”.
B. Cảm ơn bạn.
C. Hãy tự nhiên như ở nhà
D. Không còn nghi ngờ gì nữa
→ Chỉ đáp án B phù hợp nhất.
Note: with flying colours: với thành công rực rỡ
Question 19. Choose the best answer.
Toby: Didn't you arrive late yesterday?
Tracy: No, ______ was John who arrived so late.
A. who
B. it
C. he
D. but
Đáp án đúng: B
Kiến thức: Cấu trúc Câu chẻ (cleft Sentence) dùng để nhấn mạnh.
Cấu trúc: It + is/was + thành phần nhấn mạnh + who/that...
Câu này muốn nhấn mạnh chính John là người đến muộn chứ không phải ai khác, nên dùng đại từ giả “It” để bắt đầu.
Dịch nghĩa:
Toby: Hôm qua cậu đến muộn đúng không?
Tracy: Không, chính là John mới là người đến rất muộn.
Question 20. Choose the best answer.
Her story ______ really moved me a lot.
A. of what had happened throughout her life
B. of which had happened throughout her life
C. what had happened throughout her life
D. had happened throughout her life
Đáp án đúng: A
Dựa theo nghĩa ta chọn đáp án A vì đúng nghĩa và cấu trúc ngữ pháp.
Đáp án B sai vì nếu coi “which” là đại từ quan hệ thì thừa “of”.
Đáp án C thiếu “of”
Đáp án D sai vì như thế câu sẽ có 2 động từ chính.
Dịch nghĩa: Câu chuyện của cô ấy về những gì đã diễn ra trong suốt cuộc đời cô đã thực sự làm tôi xúc động rất nhiều.
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 11 Friends Global có đáp án khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 11 hay khác:
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Friends Global
- Giải SBT Tiếng Anh 11 Friends Global
- Giải lớp 11 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 11 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 11 Cánh diều (các môn học)
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 11 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Friends Global
- Lớp 11 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 11 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 11 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 11 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 11 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 11 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - KNTT
- Giải sgk Tin học 11 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 11 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 11 - KNTT
- Lớp 11 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 11 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 11 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 11 - CTST
- Giải sgk Hóa học 11 - CTST
- Giải sgk Sinh học 11 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 11 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 11 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 11 - CTST
- Lớp 11 - Cánh diều
- Soạn văn 11 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 11 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 11 - Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 11 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 11 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

