Unit 6 lớp 11: Listening



Unit 6: Competitions

C. Listening (Trang 70-71 SGK Tiếng Anh 11)

Quảng cáo

Before you listen (Trước khi bạn nghe)

- Work in pairs. Ask and answer the following questions. (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi sau.)

1. What is the Boston Marathon? (Cuộc thi chạy ở Boston là gì?)

=> Boston Marathon is the world's oldest annual marathon and ranks as one of the world's best-known road racing events.

2. Who do you think can take part in the Boston race? (Theo bạn thì ai có thể tham gia vào cuộc thi chạy Boston?)

=> Amateur and professional runners from all over the world can take part in the Boston Marathon each year.

Quảng cáo

- Listen and repeat.

race: cuộc chạy đuaformally: trang trọng
female: phái nữathletic: lực lưỡng, khỏe mạnh
clock: chạy ... mất ... (bao nhiêu thời gian)association: hiệp hội

While you listen (Trong khi bạn nghe)

Bài nghe:

Task 1. Listen to the dialogue about the Boston Marathon and ... . (Nghe bài hội thoại về Cuộc thi chạy Boston và xác định xem các phát biểu sau là đúng (T) hoặc sai (F).)

Gợi ý:

1. T2. T3. F4. F5. T6. F
Quảng cáo

Task 2. Listen again and answer the following questions. (Nghe lại và trả lời các câu hỏi sau.)

Bài nghe:

1. Where did John McDermott come from? (John McDermott đến từ đâu?)

=> He came from New York.

2. When did Kuscsik become the first official female champion? (Kuscsik trở thành nhà vô địch nữ chính thức đầu tiên vào năm nào?)

=> She became the first official female champion in 1972.

3. How many women started and finished the race in 1972? (Có bao nhiêu phụ nữ tham gia và hoàn thành cuộc chạy đua vào năm 1972?)

=> 8 women started and finished the race in 1972.

4. How many runners joined the Boston Marathon in 1984? (Có bao nhiêu vận động viên điền kinh tham dự Cuộc thi chạy Boston năm 1984?)

=> 6164 runners joined the Boston Marathon in 1984.

Nội dung bài nghe:

Trang: What are you reading, Paul?

Paul: The history of Boston Marathon.

Trang: It sounds interesting! How often is it held?

Paul: Every year, in the USA.

Trang: When did it begin?

Paul: In 1897. And the same year, John McDermott won the first Boston Athletic Association Marathon.

Trang: Who was John McDermott? Where did he come from?

Paul: He was the first man who won the first Boston Marathon in the USA. He came from New York.

Trang: How long did it take him to reach the finish?

Paul: He clocked 2 hours 50 minutes and 10 seconds.

Trang: Did women have right to participate in long distance running?

Paul: Yes... But not until 1967, women were formally accepted to take part in the Boston races... A few years later, Kuscsik became the first official female champion.

Trang: When did she win the race?

Paul: In 1972. There were 8 women starting the race and all 8 finished.

Trang: Is the race held for only American people?

Paul: No. Each year, more runners from every part of the world join it. In 1984, 6164 runners from 34 countries ran in the marathon.

Trang: What are the rules of the Boston Marathon?

Paul: The Boston race is about 42km. Runners have to go throush 13 towns during the race. It ends in the centre of Boston.

Trang: Oh, that's great. Thanks a lot, Paul.

Hướng dẫn dịch:

Trang: Bạn đang đọc gì đó, Paul?

Paul: Lịch sử của Boston Marathon.

Trang: Nghe hay nhỉ! Nó tổ chức bao lâu một lần.

Paul: Mỗi năm một lần, ở Mỹ.

Trang: Nó bắt đầu khi nào?

Paul: Năm 1897. Và cũng năm đó, John McDermott đã giảnh giải nhất Boston Athletic Association Marathon.

Trang: John McDermott là ai? Ông ấy đến từ đâu?

Paul: Ông ấy là người đầu tiên giành chiến thắng Boston Marathon ở Mỹ. Ông đến từ New York.

Trang: Ông mất bao lâu để hoàn thành đường đua?

Paul: Ông đã hoàn thành trong 2 tiếng 15 phút 10 giây.

Trang: Phụ nữ có quyền tham gia vào cuộc thi chạy đường dài này không?

Paul: Có ... Nhưng mãi đến năm 1967, phụ nữ chính thức được đồng ý tham gia vào cuộc thi Boston. Vài năm sau đó, Kuscsik đã trở thành nhà vô địch nữ đầu tiên.

Trang: Bà chiến thắng khi nào?

Paul: Năm 1972. Có 8 phụ nữ bắt đầu cuộc thi và cả 8 người đã hoàn thành.

Trang: Cuộc thi này chỉ dành cho người Mỹ à?

Paul: Không. Mỗi năm, ngày càng nhiều người ở khắp nơi trên thế giới tham gia. Năm 1984, 6164 người chạy từ 34 quóc gia tham gia.

Trang: Quy định của cuộc thi Boston Marathon là gì?

Paul: Cuộc thi Boston khoảng 42km. Người tham gia phải chạy qua 13 thị trấn trong suốt cuộc đua. Nó kết thúc ở trung tâm Boston.

Trang: Ồ, tuyệt thật! Cảm ơn bạn nhiều nhé, Paul.

After you listen (Sau khi bạn nghe)

Work in groups. Name some famous runners in Vietnam and say what is special about them. (Làm việc nhóm. Kể tên một số vận động viên điền kinh nổi tiếng ở Việt Nam và nói xem điều gì đặc biệt ở họ.)

Bài nghe:

Gợi ý:

- Truong Thanh Hang - "The gold girl" of Vietnam's sports, "Athletic Queen".

- Vu Thi Huong is a track and field sprint athlete who competes internationally for Vietnam.

- Dang Thi Teo, one of the most famous marathon runners in Vietnam, began her first race when she was only 14 years old and won the gold medal. She can not remember how many medals she won. She finished her career as a runner in 1997 when her first son was born. Now she is an athletics coach.

Bài giảng: Unit 6: Competitions - Lý thuyết ngữ pháp - Cô Vũ Thanh Hoa (Giáo viên VietJack)

Xem thêm các bài soạn, giải bài tập Tiếng Anh lớp 11 Unit 6 khác:

Từ vựng và Ngữ pháp Unit 6

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Xem thêm tài liệu giúp học tốt môn Tiếng Anh lớp 11 hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 11 tại khoahoc.vietjack.com

CHỈ CÒN 250K 1 KHÓA HỌC BẤT KÌ, VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Đăng ký khóa học tốt 11 dành cho teen 2k4 tại khoahoc.vietjack.com

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k5: fb.com/groups/hoctap2k5/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


unit-6-competitions.jsp