Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 iLearn Smart Start Unit 3: My Friends and I phần Grammar có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 5 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Smart Start Unit 3 Grammar (có đáp án)
B. yucky (adj): dở, kinh tởm (thường dùng cho đồ ăn)
C. busy (adj): bận rộn, nhộn nhịp
D. delicious (adj): ngon
Sau động từ “kicked” ta cần điền một trạng từ → Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Tim đá mạnh quả bóng.
Question 2. Choose the correct answer.
______ were you last night? - I stayed at home.
A. When
B. Where
C. What
D. How
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. When: khi nào (hỏi về thời gian)
B. Where: ở đâu (hỏi về địa điểm, nơi chốn)
C. What: cái gì (hỏi về sự vật)
D. How: thế nào (hỏi về đặc điểm)
Ta thấy câu trả lời là thông tin về địa điểm “at home” (ở nhà) → câu hỏi cũng là về địa điểm.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Cậu đã ở đâu vào tối qua? - Tớ ở nhà.
Quảng cáo
Question 3. Choose the correct answer.
I ______ some flowers yesterday.
A. planted
B. plant
C. planting
D. plants
Đáp án đúng: A
Do hành động trên đã diễn ra vào thời gian “yesterday” (ngày hôm qua) nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Mình đã trồng vài bông hoa vào hôm qua.
Question 4. Choose the correct answer.
My friends ______ some cupcakes last week.
A. bake
B. baked
C. bakes
D. baking
Đáp án đúng: B
Do hành động trên đã diễn ra vào thời gian “last week” (tuần trước) nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Các bạn của mình đã nướng vài chiếc bánh cupcake vào tuần trước.
Question 5. Choose the correct answer.
Quảng cáo
- Where ______ you last night?
- I was at the movie theatre. I watched “Spider Man 3”.
A. were
B. was
C. is
D. are
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi xem ai đó ở đâu trong quá khứ:
Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
Chủ ngữ “you” phải đi với động từ “to be” là “were”.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa:
- Cậu đã ở đâu vào tối qua?
- Tớ ở rạp chiếu phim. Tớ đã xem bộ phim “Spider Man 3”.
Question 6. Choose the correct answer.
Can Tiffany dance? - Yes, she can. She can dance _____.
A. scary
B. well
C. quiet
D. badly
Đáp án đúng: B
A. scary (adj): đáng sợ
B. well (adv): tốt, giỏi
C. quiet (adj): yên lặng
D. badly (adv): (một cách) tồi tệ
Sau động từ “dance” ta cần điền một trạng từ → Loại đáp án A và C.
Xét nghĩa của câu, ta thấy Tiffany có khả năng nhảy → Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa:
- Tiffany có thể nhảy được không?
- Cô ấy có thể. Cô ấy có thể nhảy giỏi.
Question 7. Choose the correct answer.
Can Wayne act? - No, he can’t. He acts ______.
A. well
B. good
C. badly
D. busy
Đáp án đúng: C
A. well (adv): tốt, giỏi
B. good (adj): tốt, giỏi
C. badly (adv): (một cách) tồi tệ
D. busy (adj): bận rộn, nhộn nhịp
Sau động từ “acts” ta cần điền một trạng từ → Loại đáp án B và D.
Xét nghĩa của câu, ta thấy Wayne không có khả năng diễn xuất → Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Wayne có biết diễn xuất không? - Cậu ấy không thể. Cậu ấy diễn dở tệ.
Quảng cáo
Question 8. Choose the correct answer.
Where were you last night? - I ______ at the stadium. It was so noisy.
A. are
B. am
C. were
D. was
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi xem ai đó ở đâu trong quá khứ:
Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
Trả lời: S + was/were + giới từ + địa điểm.
Chủ ngữ là “I” phải đi với động từ “to be” là “was” → Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Cậu đã ở đâu vào tối qua? - Tớ ở sân vận động. Chỗ đó rất ồn.
Question 9. Choose the correct answer.
Nick loves soccer, but he runs ______.
A. well
B. fast
C. slowly
D. good
Đáp án đúng: C
A. well (adv): tốt, giỏi
B. fast (adj, adv): nhanh
C. slowly (adv): (một cách) chậm chạp
D. good (adj): tốt, giỏi
Sau động từ “runs” ta cần điền một trạng từ → loại D.
Liên từ “but” (nhưng) dùng để chỉ sự trái ngược. Xét nghĩa của câu, ta thấy Nick thích chơi bóng đá → hành động “runs” là hành động Nick không giỏi → chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Nick thích đá bóng nhưng cậu ấy chạy chậm.
Question 10. Choose the correct answer.
Todd and I ______ bowling last week.
A. went
B. visited
C. planted
D. go
Đáp án đúng: A
Do hành động trên đã diễn ra vào thời gian “last week” (tuần trước) nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Ta có cụm từ: go bowling (v. phr): đi chơi bowling
Xét các đáp án:
A. went (v quá khứ): đi → đáp án đúng vì khớp về thì và cụm từ đã cho
B. visited (v quá khứ): đi thăm
C. planted (v quá khứ): trồng
D. go (v nguyên thể): đi → khớp với cụm từ, nhưng chưa khớp về thi
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Todd và mình đã đi chơi bowling vào tuần trước.
Question 11. Find the incorrect word.
I studyhardlyfor my upcoming test.
A. study
B. hardly
C. for
D. upcoming
Đáp án đúng: B
- hardly (adv): hiếm khi, hầu như không
- hard (adj/adv): chăm chỉ
Dựa vào ngữ cảnh câu, ta phải dùng trạng từ “hard” (chăm chỉ). Chọn đáp án B.
Sửa: hardly → hard
→ I study hard for my upcoming test.
Dịch nghĩa: Mình học chăm chỉ để chuẩn bị cho bài kiểm tra sắp tới.
Question 12. Find the incorrect word.
My little sister paintapictureyesterday.
A. paint
B. a
C. picture
D. yesterday
Đáp án đúng: A
Xét các đáp án, ta thấy A. paint sai vì hành động trên đã diễn ra vào thời gian “yesterday” (hôm qua), động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Sửa thành: My sister painted a picture yesterday.
Dịch nghĩa: Em gái mình đã tô một bức tranh vào ngày hôm qua.
Question 13. Find the incorrect word.
Wherewere Sarah lastnight?
A. Where
B. were
C. last
D. night
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án, ta thấy B. were sai vì chủ ngữ trong câu trên (Sarah) là chủ ngữ số ít nên cần dùng động từ “to be” là “was”.
Sửa thành: Where was Sarah last night?
Dịch nghĩa: Sarah đã ở đâu vào tối hôm qua?
Question 14. Find the incorrect word.
Sarah go to a French restaurant last weekend and the food therewas delicious.
A. go
B. a
C. there
D. was
Đáp án đúng: A
Xét các đáp án, ta thấy A. go là đáp án sai vì hành động trên đã diễn ra vào thời gian “last weekend” (cuối tuần trước), động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Sửa thành: Sarah went to a French restaurant yesterday and the food there was delicious.
Dịch nghĩa: Ngày hôm qua Sarah đã đi tới một nhà hàng Pháp và đồ ăn ở đó rất ngon.
Question 15. Find the incorrect word.
My friends and I wentcamplast year.
A. friends
B. went
C. camp
D. last year
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án, ta thấy C. camp là đáp án sai, vì cụm từ đúng là go camping (đi cắm trại).
Sửa thành: My friends and I went camping last year.
Dịch nghĩa: Các bạn mình và mình đã đi cắm trại vào năm ngoái.
Question 16. Choose the correct answer.
- Can Luke sing?
- ______
A. He likes singing.
B. No. He sings badly.
C. Luke’s favourite holiday is Tet.
D. It’s Math.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về khả năng của ai đó: Can + S + V nguyên thể ...?
Trả lời: Yes, S + can. / No, S + can’t.
Xét nghĩa các đáp án:
A. Cậu ấy thích hát.
B. Không. Cậu ấy hát dở tệ.
C. Ngày lễ mà Luke yêu thích là ngày Tết.
D. Đó là môn Toán.
Dựa vào mẫu câu và nghĩa các đáp án trên, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Luke có thể hát không? - Không. Cậu ấy hát dở tệ.
Question 17. Choose the correct answer.
- ______
- I was at the stadium.
A. Where were you last night?
B. Could you make a cake?
C. What is your favourite holiday?
D. Why do you like that stadium?
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi xem ai đó ở đâu trong quá khứ:
Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
Trả lời: S + was/were + giới từ + địa điểm.
Xét nghĩa các đáp án:
A. Cậu đã ở đâu vào tối qua?
B. Cậu có thể làm bánh không?
C. Ngày lễ yêu thích của cậu là gì?
D. Tại sao cậu thích sân vận động đó?
Dựa vào mẫu câu và nghĩa các đáp án trên, chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Cậu đã ở đâu vào tối qua? - Tớ ở sân vận động.
Question 18. Choose the correct answer.
- How was your weekend, Julie?
- Oh, it ______ boring. I stayed at home.
A. was
B. is
C. were
D. are
Đáp án đúng: A
Câu đang kể về sự việc trong quá khứ nên chia thì quá khứ đơn → loại B, D.
Động từ “to be” ở quá khứ đơn đi với “it” là “was” → chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Cuối tuần của bạn thế nào, Julie? - Ồ, nó nhàm chán. Tớ đã ở nhà.
Question 19. Choose the correct answer.
My vacation was great. I ______ a barbecue with my teacher and friends.
A. go
B. went
C. had
D. goes
Đáp án đúng: C
Ta có cụm từ: have a barbecue (v. phr): tổ chức tiệc nướng ngoài trời
Có từ “was” là động từ ở thì quá khứ → câu kể về sự kiện quá khứ, cần chia thì quá khứ đơn → Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Kỳ nghỉ của tớ rất tuyệt. Tớ đã tổ chức tiệc nướng ngoài trời với giáo viên và bạn bè.
Question 20. Choose the correct answer.
Where were you yesterday? - I was at the mall. It ______ busy.
A. is
B. are
C. were
D. was
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi xem ai đó ở đâu trong quá khứ:
Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
Trả lời: S + was/were + giới từ + địa điểm.
Có từ “were” và “was” là động từ ở thì quá khứ → câu kể về sự kiện quá khứ, cần chia thì quá khứ đơn.
Chủ ngữ “It” là ngôi thứ 3 số ít → cần động từ “to be” chia ở quá khứ, số ít → chọn D.
Dịch nghĩa: Hôm qua bạn đã ở đâu thế? - Tớ đã ở trung tâm mua sắm. Nó rất nhộn nhịp.