Phép trừ hai đa thức lớp 8 (chi tiết nhất)

Bài viết Phép trừ hai đa thức lớp 8 với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Phép trừ hai đa thức.

Phép trừ hai đa thức lớp 8 (chi tiết nhất)

(199k) Xem Khóa học Toán 8 KNTTXem Khóa học Toán 8 CTSTXem Khóa học Toán 8 CD

Quảng cáo

1. Phép trừ hai đa thức

Để trừ đa thức P cho đa thức Q theo hàng ngang, ta có thể làm như sau:

+ Viết hiệu P – Q theo hàng ngang, trong đó đa thức Q được đặt trong dấu ngoặc.

+ Sau khi bỏ dấu ngoặc và đổi dấu mỗi đơn thức của đa thức Q, nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau.

+ Thực hiện phép tính trong từng nhóm, ta được hiệu cần tìm.

Chú ý:

Nếu A – B = C thì A = B + C, ngược lại nếu A = B + C thì A – B = C.

2. Ví dụ minh họa về phép trừ hai đa thức

Ví dụ 1. Cho hai đa thức P = xy3 – 2xy2 + xy + 1; Q = 2xy – xy3 + 12xy2  – 2.

Tính P – Q.

Hướng dẫn giải

Ta có: P – Q =xy32xy2+xy+12xyxy3+12xy22

Quảng cáo

                     =xy32xy2+xy+12xy+xy312xy2+2

                     =xy3+xy32xy2+12xy2+xy2xy+1+2

                     =2xy352xy2xy+3

Vậy P – Q =2xy352xy2xy+3 .

Ví dụ 2. Cho hai đa thức A = yz + xy2z2 – 0,5zx – 3 và B = –2yz + 0,5zx + 3xy2z2 + 2.

Tính giá trị của A – B với x = –1; y = 1; z = –2.

Hướng dẫn giải

Ta có:

A – B  =yz+xy2z20,5zx32yz+0,5zx+3xy2z2+2

          =yz+xy2z20,5zx3+2yz0,5zx3xy2z22

          =yz+2yz+xy2z23xy2z20,5zx+0,5zx3+2         

          =3yz2xy2z2zx5

Quảng cáo

Với x = –1; y = 1; z = –2 ta có: A – B = 3.1.(–2) – 2.(–1). 12.(–2)2 – (–2).(–1) – 5 = –5.

Vậy với x = –1; y = 1; z = –2 thì A – B = –5.  

Ví dụ 3. Cho hai đa thức A = –3ab2c + 2abc2 + ab và B = 2ab2c –3abc2 + 0,75ab – a2. Tìm đa thức C sao cho A + C = B.

Hướng dẫn giải

Vì A + C = B nên C = B – A.

Do đó: C=2ab2c3abc2+0,75aba23ab2c+2abc2+ab

              =2ab2c3abc2+0,75aba2+3ab2c2abc2ab

              =2ab2c+3ab2c3abc2+2abc2+0,75ababa2

               =5ab2c5abc20,25aba2

Vậy C =5ab2c5abc20,25aba2 .

3. Bài tập về phép trừ hai đa thức

Bài 1. Tính:

a) x3y3+14xy2xyz3x3y3+54xyz3+12xy2x2 .

Quảng cáo

b) 2xy22,5x2y5+2y2x+xy4+0,5x2y5+1,5xy4

Bài 2. Cho 3 đa thức M = abc – 0,75a2b2c2 + 2ab2, N = –abc + a2b2c2 + 3a2b2 và P = abc + 1,75a2b2c2 + a2b2. Tính M – N + P, M – N – P.

Bài 3. Cho hai đa thức P = mn + 2m2 – 3n3 + 6mn2 và Q = –mn + 3m2 – 2n3 + 10mn2. Tìm đa thức R sao cho:

a) R – P = Q.

b) Q – R = P.

Bài 4. Cho ba đa thức A, B, C thỏa mãn: A – (B + C) = xy + yz – 2xy2.

Tìm bậc của đa thức A – B – C; –A + B + C.

Bài 5. Cho 3 đa thức A, B, C thỏa mãn A + B + C = 4xy2 – 2xy và A + B = xy2 + 3xy.

Tìm đa thức C. Tìm giá trị của đa thức C với x = –2; y = 4.

(199k) Xem Khóa học Toán 8 KNTTXem Khóa học Toán 8 CTSTXem Khóa học Toán 8 CD

Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 8 sách mới hay, chi tiết khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Toán lớp 8 hay khác:

Loạt bài Lý thuyết & 700 Bài tập Toán lớp 8 có lời giải chi tiết có đầy đủ Lý thuyết và các dạng bài có lời giải chi tiết được biên soạn bám sát nội dung chương trình sgk Đại số 8 và Hình học 8.


Giải bài tập lớp 8 sách mới các môn học