Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 (trang 37, 38, 39, 40)

Với lời giải Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 Luyện tập chung trang 37, 38, 39, 40 hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà trong Bài tập PTNL Toán 4.

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 (trang 37, 38, 39, 40)

Quảng cáo

A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ

1. Viết (theo mẫu):

 

Phân số chỉ phần đã tô màu

 trong hình vẽ

Viết

Đọc

Tử số

Mẫu số

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 (trang 37, 38, 39, 40)

58

Năm phần tám

5

8

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 (trang 37, 38, 39, 40)

 

 

 

 

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 (trang 37, 38, 39, 40)

 

 

 

 

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 (trang 37, 38, 39, 40)

 

 

 

 

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 (trang 37, 38, 39, 40)

 

 

 

 

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 (trang 37, 38, 39, 40)

 

 

 

 

Quảng cáo

Lời giải

 

Phân số chỉ phần đã tô màu

 trong hình vẽ

Viết

Đọc

Tử số

Mẫu số

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 (trang 37, 38, 39, 40)

58

Năm phần tám

5

8

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 (trang 37, 38, 39, 40)

67

Sáu phần bảy

6

7

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 (trang 37, 38, 39, 40)

49

Bốn phần chín

4

9

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 (trang 37, 38, 39, 40)

96

Chín phần sáu

9

6

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 (trang 37, 38, 39, 40)

129

Mười hai phần chín

12

9

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 (trang 37, 38, 39, 40)

117

Mười một phần bảy

11

7

Quảng cáo

2. Số?

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 (trang 37, 38, 39, 40)

Lời giải

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 (trang 37, 38, 39, 40)

3. Rút gọn các phân số:

1820 = .............;

2124 = .............;

6072 = .............;

3952 = .............;

4548 = .............;

7590 = .............;

Lời giải

1820=910

2124=78

6072=56

3952=34

4548=1516

7590=56

Quảng cáo

4. Quy đồng mẫu số các phân số:

a) 1915 và 85

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

b) 520 và 910

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

c) 922 và 411

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

d) 312 và 724

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

Lời giải

a) 1915 và 85

Giữ nguyên 1915;

85=8×35×3=2415

b) 520 và 910

Giữ nguyên 520;

910=9×210×2=1820

c) 922 và 411

Giữ nguyên 922;

411=4×211×2=822

d) 312 và 724

312=3×212×2=624,

Giữ nguyên 724

5. Điền dấu ( >; <; =) thích hợp vào chỗ trống:

a) 45....25; 89....827; 5249....1

b) 79....53; 14....616; 1....2728

Lời giải

a) 45>25; 89>827; 5249>1

b) 79<53; 14<616; 1>2728

B. KẾT NỐI

6. Số?

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 (trang 37, 38, 39, 40)

Lời giải

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 (trang 37, 38, 39, 40)

7. Cho các phân số: 35;3242;3660;3036;1524;1621.

a) Rút gọn các phân số chưa tối giản trong các phân số trên.

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

b) Trong các phân số trên, những phân số bằng nhau là:

……………………………………………………………………………………….

Lời giải

a) Rút gọn các phân số chưa tối giản trong các phân số trên.

3242=32 : 242 : 2=1621;

3660=36 : 1260 : 12=35;

3036=30 : 636 : 6=56;

1524=15 : 324 : 3=58;

b) Trong các phân số trên, những phân số bằng nhau là:

3242=1621; 3660=35

8. Rút gọn các phân số:

a) 210168 ...............................................................................

b) 136368 ...............................................................................

Lời giải

a) 210168=210 : 42168 : 42=54

b) 136368=136 : 8368 : 8=1746

9. a) Viết 57 và 3 thành hai phân số đều có mẫu số là 7.

b) Viết 8 và 65 thành hai phân số đều có mẫu số là 25.

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

Lời giải

a) 3=31=3×71×7=217

b) 8=81=8×251×25=20025

65=6×55×5=3025

10. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

a) 461;261;661 ........................................................................

b) 1043;543;843;343 ..................................................................

c) 4142;221;57;1921 ....................................................................

Lời giải

a) 261;461;661

b) 343;543;843;1043

c) 221;57;1921;4142

C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN

11. Dưới đây là phân số chỉ số phần nước có trong một số loại rau, củ, quả:

Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 28 (trang 37, 38, 39, 40)

Em hãy quy đồng các mẫu số trên.

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

Lời giải

Quy đồng các mẫu số:

2225=22×425×4=88100; Giữ nguyên 87100

4750=47×250×2=94100; 45=4×205×20=80100;

Xem thêm lời giải Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 hay, chi tiết khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 4 hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải Bài tập PTNL Toán lớp 4 của chúng tôi được biên soạn bám sát sách Bài tập phát triển năng lực Toán 4 Tập 1 & Tập 2.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.