Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)
Với lời giải Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 Phép nhân phân số. Phép chia phân số trang 50, 51, 52, 53 hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà trong Bài tập PTNL Toán 4.
- Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 trang 50 Bài 1
- Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 trang 50 Bài 2
- Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 trang 50 Bài 3
- Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 trang 50 Bài 4
- Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 trang 50 Bài 5
- Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 trang 50 Bài 6
- Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 trang 51 Bài 7
- Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 trang 51 Bài 8
- Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 trang 51 Bài 9
- Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 trang 51 Bài 10
- Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 trang 51 Bài 11
- Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 trang 51, 52 Bài 12
- Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 trang 52 Bài 13
- Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 trang 52 Bài 14
- Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 trang 52 Bài 15
- Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 trang 52, 53 Bài 16
- Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 trang 53 Bài 17
Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 Tuần 31 (trang 50, 51, 52, 53)
A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ
1. Tính
|
a) ................................ |
................................ |
|
b) ................................ |
................................ |
Lời giải
|
a) |
|
|
b) |
|
2. Tính
|
a) ................................ |
................................ |
|
b) ................................ |
................................ |
Lời giải
|
a) |
|
|
b) |
|
3. a) Phân số thích hợp điền vào chỗ trống của là:
A.
B.
C.
D.
b) Viết phân số hoặc biểu thức thích hợp vào chỗ trống:
|
|
Lời giải
a) Đáp án đúng là: B
b)
|
|
4. Tính:
|
a) ................................ |
b) ................................ |
|
c) ................................ |
d) ................................ |
Lời giải
|
a) |
b) |
|
c) |
d) |
5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
|
a) |
b) |
|
c) |
|
Lời giải
|
a) |
b) |
|
c) |
|
6. Viết phân số hoặc biểu thức thích hợp điền vào chỗ trống:
......... |
........... |
Lời giải
|
|
B. KẾT NỐI
7. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
|
a) |
b) |
|
c) |
d) |
Lời giải
|
a) |
b) |
|
c) |
d) |
8. Tính:
|
a) ……………………………….. ……………………………….. ……………………………….. ……………………………….. |
b) ……………………………….. ……………………………….. ……………………………….. ……………………………….. |
Lời giải
|
a) |
b) |
9. Tính:
|
a) ................. |
................. |
|
b) ................. |
................. |
Lời giải
|
a) |
|
|
b) |
|
10. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
|
a) |
b) |
|
c) |
d) |
Lời giải
|
a) |
b) |
|
c) |
d) |
11. Tính:
|
a) …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… |
b) …………………………………… …………………………………… …………………………………… …………………………………… |
Lời giải
|
a) |
b) |
12. Cho các phân số . Hỏi mỗi phân số đó gấp mấy lần phân số ?
Trả lời: …………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Lời giải
Phân số gấp phân số số lần là:
(lần)
Phân số gấp phân số số lần là:
(lần)
Phân số gấp phân số số lần là:
(lần)
13. Một tấm bản đồ hình chữ nhật có chiều rộng m, chiều dài m. Tính diện tích tấm bản đồ đó.
Bài giải
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Lời giải
Diện tích tấm bản đồ là:
(m2)
Đáp số: m2
14. May một chiếc túi “ba gang” hết m vải. Hỏi may 20 chiếc túi như thế hết mấy mét vải?
Bài giải
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Lời giải
May 20 chiếc túi “ba gang” hết số mét vải là:
(m)
Đáp số: 16 m
15. Bác An đi bộ được 4 km trong giờ. Hỏi trong 1 giờ, bác An đi bộ được bao nhiêu ki-lô-mét?
Trả lời: …………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
Lời giải
Trong 1 giờ, bác An đi bộ được số ki-lô-mét là:
(km)
Đáp số: 5 km
C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN
16. Võ thuật là bộ môn có từ xa xưa với đa dạng môn phái như Vovinam, Karate, Taekwondo,…Học võ ngay từ nhỏ giúp cơ thể khỏe mạnh, tinh thần mạnh mẽ, rèn luyện tính kiên trì. Đây là câu nói nổi tiếng thể hiện con đường đi đến thành công của người học võ: “Tôi không sợ những người đã tập 10 000 cách đá khác nhau, nhưng tôi sợ những người đã tập cùng một cú đá 10 000 lần”.
Bạn Đức đang tập một động tác đá đơn giản, cần phút để thực hiện một cú đá. Hỏi:
a) Để thực hiện 1 000 cú đá, bạn Đức cần bao nhiêu phút?
b) Để thực hiện 10 000 cú đá, bạn Đức cần bao nhiêu phút?
Bài giải
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Lời giải
a) Để thực hiện 1 000 cú đá, bạn Đức cần số phút là:
1 000 = 100 (phút)
b) Để thực hiện 10 000 cú đá, bạn Đức cần số phút là:
10 000 = 1 000 (phút)
Đáp số: a) 100 phút; b) 1 000 phút
17. Mẹ có công thức làm bánh nậm Huế cho 1 người, với mỗi loại nguyên liệu như sau: kg bột gạo, kg bột năng, kg tôm, kg thịt nạc, l nước, kg bột màu điều. Hôm nay, mẹ chuẩn bị vừa đủ kg bột gạo làm món bánh nậm Huế mời khách đến chơi nhà. Hỏi:
a) Mẹ đã mời bao nhiêu người khách?
b) Mẹ cần bao nhiêu ki-lô-gam mỗi loại bột năng, tôm, thịt nạc, bột màu điều? Bao nhiêu lít nước?
Bài giải
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Lời giải
a) Mẹ mời số người khách là:
(người)
b) Mẹ cần số ki-lô-gam bột năng là:
(kg)
Mẹ cần số ki-lô-gam tôm, thịt nạc, bột màu điều là:
(kg)
Mẹ cần số lít nước là:
(l)
Đáp số: a) 7 người;
b) Bột năng: kg; Tôm, thịt nạc, bột màu điều: kg; Nước: l
Xem thêm lời giải Bài tập phát triển năng lực Toán lớp 4 hay, chi tiết khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 4 hay khác:
- Giải sgk Toán lớp 4 Kết nối tri thức
- Giải sgk Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo
- Giải sgk Toán lớp 4 Cánh diều
- Giải lớp 4 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 4 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 4 Cánh diều (các môn học)
Tủ sách VIETJACK shopee lớp 1-5 (2025):
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Loạt bài Giải Bài tập PTNL Toán lớp 4 của chúng tôi được biên soạn bám sát sách Bài tập phát triển năng lực Toán 4 Tập 1 & Tập 2.
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Bài tập cuối tuần lớp 4 Toán, Tiếng Việt (có đáp án)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Giải sgk Tiếng Việt lớp 4 - KNTT
- Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 4 - KNTT
- Giải sgk Toán lớp 4 - KNTT
- Giải Vở bài tập Toán lớp 4 - KNTT
- Giải Tiếng Anh lớp 4 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 4 Smart Start
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 4 Wonderful World
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 4 Explore Our World
- Giải sgk Đạo đức lớp 4 - KNTT
- Giải sgk Khoa học lớp 4 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử và Địa Lí lớp 4 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm lớp 4 - KNTT
- Giải sgk Tin học lớp 4 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ lớp 4 - KNTT


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

