10 Đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends (có đáp án)
Với bộ 10 Đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends năm 2026 có đáp án và ma trận được biên soạn và chọn lọc từ đề thi Tiếng Anh lớp 5 của các trường Tiểu học trên cả nước sẽ giúp học sinh lớp 5 ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5.
10 Đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends (có đáp án)
Chỉ từ 90k mua trọn bộ Đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Trường Tiểu học .....
Đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5
(Bộ sách: Family and Friends)
Thời gian làm bài: .... phút
(Đề 1)
A. LISTENING
I. Listen and tick the correct pictures.
Bài nghe:
B. READING
I. Read and write the right words.
|
0. A place where people buy and eat food. |
restaurant |
|
1. A place where water goes up into the air and falls down again. |
_____________ |
|
2. A place where people see old things, art, or history. |
_____________ |
|
3. All the bones in a person’s or animal’s body. |
_____________ |
|
4. A piece of land with water all around it. |
_____________ |
|
5. A small road or way for people to walk on. |
_____________ |
II. Read and circle the correct option.
1. We _______ noodles yesterday.
A. eat
B. ate
C. am eating
2. She _______ to school last Monday.
A. didn’t go
B. didn’t went
C. doesn’t go
3. She doesn’t run fast. She runs _______.
A. slow
B. slower
C. slowly
4. Ba Be Lake is _______ than Hoan Kiem Lake.
A. higher
B. darker
C. deeper
5. _______ trees taller than flowers?
A. Is
B. Do
C. Are
6. You should always wash your hands _______.
A. good
B. well
C. fast
III. Reorder the story.
The Hare and the Tortoise
____ When the race began, the Hare ran fast. The Tortoise walked slowly.
____ The Hare made fun of the Tortoise for being slow.
____ Everybody was surprised. The Hare laughed loudly and accepted the challenge.
____ After that, the Hare slept. The Tortoise passed the Hare and won the race.
0 One day, the Tortoise challenged the Hare for a race.
C. WRITING
I. Rearrange the words to make meaningful sentences.
0. dinosaurs / There / models / of / of / were / a / lot / .
There were a lot of models of dinosaurs.
1. melons / smaller / are / Grapes / than / .
_____________________________________________________________________
2. Did / Hoan Kiem Lake / to / you / go / yesterday / ?
_____________________________________________________________________
3. A / elephant / larger / dinosaur / an / than / is / .
_____________________________________________________________________
4. Please / in / notebook / write / your / neatly / .
_____________________________________________________________________
5. hard / at / You / study / should / school / .
_____________________________________________________________________
----- THE END -----
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
A. LISTENING
I. Listen and tick the correct pictures.
B. READING
I. Read and write the right words.
|
1. fountain |
2. museum |
3. skeleton |
4. island |
5. path |
II. Read and circle the correct option.
|
1. B |
2. A |
3. C |
4. C |
5. C |
6. B |
III. Reorder the story.
1. Everybody was surprised. The Hare laughed loudly and accepted the challenge.
2. When the race began, the Hare ran fast. The Tortoise walked slowly.
3. The Hare made fun of the Tortoise for being slow.
4. After that, the Hare slept. The Tortoise passed the Hare and won the race.
C. WRITING
I. Rearrange the words to make meaningful sentences.
1. Grapes are smaller than melons.
2. Did you go to Hoan Kiem Lake yesterday?
3. A dinosaur is larger than an elephant.
4. Please write neatly in your notebook.
5. You should study hard at school.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
A. LISTENING
I. Listen and tick the correct pictures. (Nghe và đánh dấu ✓ vào tranh đúng.)
|
1. |
There are a lot of colorful flowers in the garden. (Dịch: Trong vườn có rất nhiều loài hoa rực rỡ sắc màu.) |
|
2. |
My family is going to visit Fansipan Mountain this summer. (Dịch: Gia đình tôi sẽ đến thăm núi Fansipan vào mùa hè này.) |
|
3. |
He met a scientist at the dinosaur museum. (Dịch: Anh ấy đã gặp một nhà khoa học tại bảo tàng khủng long.) |
|
4. |
The boy is catching a ball. (Dịch: Cậu bé đang bắt một quả bóng.) |
|
5. |
You mustn’t scream in the library. (Dịch: Bạn không được la hét trong thư viện.) |
|
Audio script: Listen and tick the correct pictures. Example: The lion is roaring. 1. There are a lot of colorful flowers in the garden. 2. My family is going to visit Fansipan Mountain this summer. 3. He met a scientist at the dinosaur museum. 4. The boy is catching a ball. 5. You mustn’t scream in the library. |
Dịch bài nghe: Nghe và đánh dấu ✓ vào bức tranh đúng. Ví dụ: Sư tử đang gầm. 1. Trong vườn có rất nhiều loài hoa rực rỡ sắc màu. 2. Gia đình tôi sẽ đến thăm núi Fansipan vào mùa hè này. 3. Anh ấy đã gặp một nhà khoa học tại bảo tàng khủng long. 4. Cậu bé đang bắt một quả bóng. 5. Bạn không được la hét trong thư viện. |
B. READING
I. Read and write the right words. (Đọc và ghi từ đúng.)
|
|
|
|
|
|
|
island (hòn đảo) |
skeleton (bộ xương) |
path (con đường) |
fountain (đài phun nước) |
museum (viện bảo tàng) |
1. fountain
A place where water goes up into the air and falls down again.
(Dịch: Nơi nước bắn lên không trung rồi lại rơi xuống.)
2. museum
A place where people see old things, art, or history.
(Dịch: Một nơi mà mọi người có thể chiêm ngưỡng những đồ vật cổ, tác phẩm nghệ thuật hoặc đồ tạo tác lịch sử.)
3. skeleton
All the bones in a person’s or animal’s body.
(Dịch: Tất cả các xương trong cơ thể người hoặc động vật.)
4. island
A piece of land with water all around it.
(Dịch: Một mảnh đất được bao quanh bởi nước.)
5. path
A small road or way for people to walk on.
(Dịch: Một con đường nhỏ hoặc lối đi dành cho người đi bộ.)
II. Read and circle the correct option.
1. B
We ate noodles yesterday. (Dịch: Hôm qua chúng tôi ăn mì.)
*Giải thích: Dấu hiệu chỉ thời gian yesterday (ngày hôm qua), suy ra động từ cần chia ở thì quá khứ đơn: eat đổi thành ate.
2. A
She didn’t go to school last Monday. (Dịch: Cô ấy không đi học vào thứ Hai tuần trước.)
*Giải thích: Dấu hiệu chỉ thời gian last Monday (thứ 2 vừa qua), suy ra động từ cần chia ở thì quá khứ đơn. Công thức câu phủ định ở thì quá khứ đơn: S + didn’t V.
3. C
She doesn’t run fast. She runs slowly. (Dịch: Cô ấy không chạy nhanh. Cô ấy chạy chậm.)
*Giải thích: Để bổ nghĩa cho động từ run (chạy), ta sử dụng trạng từ slowly. Lưu ý: đa số trạng từ có đuôi -ly.
4. C
Ba Be Lake is deeper than Hoan Kiem Lake. (Dịch: Hồ Ba Bể sâu hơn Hồ Hoàn Kiếm.)
*Giải thích: Tình huống so sánh hồ Ba Bể và hồ Hoàn Kiếm, tính từ so sánh deeper (sâu hơn) là phương án hợp lý nhất. Các phương án higher (cao hơn) và darker (tối hơn) không hợp logic.
5. C
Are trees taller than flowers? (Dịch: Cây có cao hơn hoa không?)
*Giải thích: Câu hỏi chứa chủ ngữ số nhiều (trees), tính từ so sánh (taller) nên ta cần lựa chọn động từ tobe dạng số nhiều: Are. Lưu ý: trợ động từ Do chỉ đi với câu phủ định hoặc câu hỏi có động từ thường.
6. B
You should always wash your hands well. (Dịch: Bạn nên luôn rửa tay thật kỹ.)
*Giải thích: Để bổ nghĩa cho hành động wash your hands (rửa tay), ta cần một trạng từ. Có 2 phương án là trạng từ: well (tốt, kỹ, sạch) và fast (nhanh). Dựa vào nghĩa, ta chọn đáp án B (luôn rửa tay sạch).
III. Reorder the story. (Sắp xếp lại câu chuyện.)
Dựa trên câu chuyện Rùa và Thỏ, ta sắp xếp lại thứ tự câu như sau:
|
Reading text: The Hare and the Tortoise (0) One day, the Tortoise challenged the Hare for a race. (1) Everybody was surprised. The Hare laughed loudly and accepted the challenge. (2) When the race began, the Hare ran fast. The Tortoise walked slowly. (3) The Hare made fun of the Tortoise for being slow. (4) After that, the Hare slept. The Tortoise passed the Hare and won the race. |
Dịch đoạn văn: Thỏ và Rùa (0) Một ngày nọ, Rùa thách Thỏ chạy đua. (1) Mọi người đều ngạc nhiên. Thỏ cười lớn và chấp nhận lời thách đấu. (2) Khi cuộc đua bắt đầu, Thỏ chạy rất nhanh. Rùa thì bò chậm chạp. (3) Thỏ trêu chọc Rùa vì chạy chậm. (4) Sau đó, Thỏ ngủ thiếp đi. Rùa vượt qua Thỏ và thắng cuộc đua. |
C. WRITING
I. Rearrange the words to make meaningful sentences. (Sắp xếp từ để tạo câu có nghĩa.)
1. Grapes are smaller than melons.
(Dịch: Nho nhỏ hơn dưa.)
2. Did you go to Hoan Kiem Lake yesterday?
(Dịch: Hôm qua bạn có đi Hồ Hoàn Kiếm không?)
3. A dinosaur is larger than an elephant.
(Dịch: Khủng long lớn hơn voi.)
4. Please write neatly in your notebook.
(Dịch: Hãy viết chữ gọn gàng vào vở.)
5. You should study hard at school.
(Dịch: Bạn nên học hành chăm chỉ ở trường.)
................................
................................
................................
Trên đây tóm tắt một số nội dung miễn phí trong bộ Đề thi Tiếng Anh lớp 5 năm 2026 mới nhất, để mua tài liệu trả phí đầy đủ, Thầy/Cô vui lòng xem thử:
Tham khảo đề thi Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án hay khác:
Đề thi Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends (có đáp án)
Đề thi Học kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends (có đáp án)
Đề thi Học kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends (có đáp án)
Tủ sách VIETJACK shopee lớp 1-5 (2025):
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Loạt bài Đề thi lớp 5 các môn học có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung chương trình lớp 5 các môn học sách mới.
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 5 (các môn học)
- Giáo án Toán lớp 5
- Giáo án Tiếng Việt lớp 5
- Giáo án Khoa học lớp 5
- Giáo án Đạo đức lớp 5
- Giáo án Lịch Sử và Địa Lí lớp 5
- Giáo án Tin học lớp 5
- Giáo án Công nghệ lớp 5
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi Tiếng Việt lớp 5 (có đáp án)
- Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 5(có đáp án)
- Đề thi Toán lớp 5 (có đáp án)
- Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 (có đáp án)
- Ôn hè Toán lớp 5 lên lớp 6
- Đề thi Tiếng Anh lớp 5 (có đáp án)
- Đề thi Khoa học lớp 5 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử & Địa Lí lớp 5 (có đáp án)
- Đề thi Đạo Đức lớp 5 (có đáp án)
- Đề thi Tin học lớp 5 (có đáp án)
- Đề thi Công nghệ lớp 5 (có đáp án)


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

