Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Công nghệ 6 Kết nối tri thức (có lời giải)
Bộ đề cương ôn tập Giữa kì 1 Công nghệ 6 Kết nối tri thức với bài tập trắc nghiệm, tự luận đa dạng có lời giải chi tiết giúp học sinh nắm vững kiến thức cần ôn tập để đạt điểm cao trong bài thi Công nghệ 6 Giữa kì 1.
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Công nghệ 6 Kết nối tri thức (có lời giải)
Chỉ từ 40k mua trọn bộ đề cương ôn tập Giữa kì 1 Công nghệ 6 Kết nối tri thức theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
I. Giới hạn ôn tập
- Khái quát nhà ở.
- Xây dựng nhà ở.
- Ngôi nhà thông minh.
II. Câu hỏi ôn tập
1. Tự luận.
Câu 1. Nhà ở có vai trò như thế nào đối với đời sống con người?
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Câu 2. Kể tên các khu vực chức năng cơ bản trong một ngôi nhà. Theo em, vì sao cần phân chia các khu vực này?
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Câu 3. Em hãy nêu đặc điểm chung của các loại nhà ở đặc thù tại Việt Nam (nhà sàn, nhà nổi)?
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Câu 4. Kể tên một số loại vật liệu xây dựng nhà mà em biết. Trong đó, vật liệu nào dùng để tạo sự bền vững, kiên cố cho ngôi nhà?
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Câu 5. Quy trình xây dựng nhà ở gồm mấy bước chính? Đó là những bước nào?
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Câu 6. Theo em, việc lập bản vẽ thiết kế trước khi xây nhà có ý nghĩa gì?
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Câu 7. Thế nào là ngôi nhà thông minh?
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Câu 8. Ngôi nhà thông minh có những đặc điểm nổi bật nào?
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Câu 9. Hệ thống chiếu sáng trong ngôi nhà thông minh hoạt động như thế nào để thể hiện tính “thông minh”?
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Câu 10. Việc sử dụng ngôi nhà thông minh mang lại lợi ích gì cho môi trường?
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
2. Trắc nghiệm
2.1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Nhà ở có vai trò nào sau đây đối với con người?
A. Chỉ dùng để làm đẹp cảnh quan.
B. Là nơi trú ẩn, bảo vệ con người trước tác động của thiên nhiên.
C. Là nơi duy nhất để làm việc.
D. Là nơi để lưu trữ hàng hóa kinh doanh.
Câu 2. Khu vực nào trong nhà là nơi để tiếp khách và sinh hoạt chung?
A. Phòng ngủ.
B. Nhà bếp.
C. Phòng khách.
D. Nhà vệ sinh.
Câu 3. Nhà sàn là loại nhà thường thấy ở khu vực địa hình nào?
A. Thành phố lớn.
B. Vùng đồng bằng.
C. Vùng vùng cao, miền núi.
D. Vùng ven biển.
Câu 4. Kiểu nhà nào sau đây thường được xây dựng trên các phao để nổi trên mặt nước?
A. Nhà chung cư.
B. Nhà sàn.
C. Nhà bè (nhà nổi).
D. Nhà biệt thự.
Câu 5. Cấu tạo chung của nhà ở thường gồm những phần chính nào?
A. Móng nhà, thân nhà, mái nhà.
B. Cửa sổ, cửa ra vào, mái nhà.
C. Móng nhà, tường nhà, cầu thang.
D. Sàn nhà, trần nhà, nội thất.
Câu 6. Nhà chung cư là loại hình nhà ở như thế nào?
A. Chỉ dành cho một gia đình riêng biệt.
B. Gồm nhiều hộ gia đình cùng sinh sống trong một tòa nhà.
C. Có thể di chuyển được từ nơi này sang nơi khác.
D. Xây dựng bằng tre, nứa, lá.
Câu 7. Vật liệu nào sau đây là vật liệu tự nhiên dùng để xây nhà?
A. Xi măng.
B. Thép.
C. Tre.
D. Gạch men.
Câu 8. Hỗn hợp vữa xây dựng gồm những thành phần nào?
A. Xi măng, cát, nước.
B. Xi măng, đá, thép.
C. Cát, đá, sỏi.
D. Gạch, vôi, thép.
Câu 9. Bê tông khác với vữa ở điểm nào?
A. Bê tông không có xi măng.
B. Bê tông có thêm đá hoặc sỏi.
C. Bê tông không cần dùng nước.
D. Bê tông chỉ dùng để trát tường.
Câu 10. Bước đầu tiên trong quy trình xây dựng nhà ở là gì?
A. Thi công thân nhà.
B. Hoàn thiện ngôi nhà.
C. Chuẩn bị (thiết kế, lập dự toán).
D. Lắp đặt hệ thống điện nước.
................................
................................
................................
III. Đề mẫu
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 1 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Công nghệ 6
Thời gian làm bài: phút
(Đề 1)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (12 câu - 3,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Nhà ở có vai trò nào dưới đây đối với đời sống con người?
A. Là nơi duy nhất để con người vui chơi giải trí.
B. Bảo vệ con người trước tác động xấu của thiên nhiên.
C. Chỉ dùng để chứa đựng đồ đạc trong gia đình.
D. Là nơi con người sản xuất ra mọi loại hàng hóa.
Câu 2. Khu vực nào sau đây không phải là khu vực chức năng cơ bản trong nhà ở?
A. Phòng ngủ.
B. Khu vực bếp.
C. Khu vực vệ sinh.
D. Sân vận động.
Câu 3. Nhà nổi thường được xây dựng ở khu vực địa hình nào?
A. Vùng núi cao.
B. Vùng đô thị đông dân cư.
C. Vùng sông nước, đồng bằng sông Cửu Long.
D. Vùng cao nguyên.
Câu 4. Vật liệu nào sau đây là vật liệu nhân tạo dùng trong xây dựng?
A. Tre, nứa.
B. Đá, sỏi.
C. Thép, xi măng.
D. Lá tranh, gỗ.
Câu 5. Hỗn hợp nào dưới đây được gọi là vữa xây dựng?
A. Xi măng + Cát + Nước.
B. Xi măng + Đá + Nước.
C. Cát + Đá + Thép.
D. Gạch + Vôi + Cát.
Câu 6. Quy trình xây dựng nhà ở gồm các bước chính theo thứ tự nào?
A. Thi công -> Chuẩn bị -> Hoàn thiện.
B. Chuẩn bị -> Thi công -> Hoàn thiện.
C. Chuẩn bị -> Hoàn thiện -> Thi công.
D. Hoàn thiện -> Thi công -> Chuẩn bị.
Câu 7. Công việc nào thuộc bước "Hoàn thiện" trong xây dựng nhà ở?
A. Đào móng nhà.
B. Làm khung tường.
C. Lát nền, sơn tường.
D. Lợp mái nhà.
Câu 8. Đặc điểm nổi bật của ngôi nhà thông minh là gì?
A. Luôn có diện tích rất lớn và nhiều tầng.
B. Sử dụng các thiết bị điều khiển tự động hoặc bán tự động.
C. Phải được xây dựng bằng vàng và bạc.
D. Không cần sử dụng bất kỳ nguồn năng lượng nào.
Câu 9. Hệ thống an ninh trong ngôi nhà thông minh thực hiện công việc nào?
A. Tự động nấu cơm khi chủ nhà về.
B. Tự động tưới cây ngoài vườn.
C. Cảnh báo khi có người lạ đột nhập trái phép.
D. Thay đổi màu sắc của đèn phòng khách.
Câu 10. Thiết bị nào giúp ngôi nhà thông minh nhận biết có người hoặc khói?
A. Các loại cảm biến.
B. Màn hình tivi.
C. Các loại bóng đèn Led.
D. Công tắc điện cơ học.
Câu 11. Việc các thiết bị điện tự động tắt khi không có người sử dụng thể hiện đặc điểm nào?
A. Tiện nghi.
B. Tiết kiệm năng lượng.
C. Thẩm mỹ.
D. Sang trọng.
Câu 12. Hình thức nào sau đây giúp điều khiển ngôi nhà thông minh từ xa?
A. Dùng tay bấm công tắc trên tường.
B. Sử dụng ứng dụng trên điện thoại thông minh qua Internet.
C. Dùng dây thừng kéo rèm cửa.
D. Gõ cửa để đèn tự bật.
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4 câu - 4,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Vai trò và đặc điểm chung của nhà ở.
a) Nhà ở là nơi bảo vệ con người khỏi những tác động xấu của thiên nhiên.
b) Các khu vực chức năng trong nhà như phòng ngủ, phòng khách luôn phải được xây chung một phòng để tiết kiệm diện tích.
c) Nhà sàn là loại nhà đặc thù của cư dân vùng sông nước để thuận tiện cho việc đi lại bằng ghe, thuyền.
d) Cấu tạo chung của một ngôi nhà thường gồm 3 phần chính: móng nhà, thân nhà và mái nhà.
Câu 2. Quy trình xây dựng nhà ở và vật liệu xây dựng.
a) Vữa xây dựng là hỗn hợp được tạo thành từ xi măng, cát, nước và đá/sỏi.
b) Bước chuẩn bị xây dựng bao gồm việc lập bản vẽ thiết kế và dự toán kinh phí.
c) Công đoạn sơn tường, lát nền và lắp đặt hệ thống điện nước thuộc bước Thi công thân nhà.
d) Việc sử dụng vật liệu xây dựng không nung (gạch nhẹ) góp phần bảo vệ môi trường.
Câu 3. Đặc điểm của ngôi nhà thông minh.
a) Ngôi nhà thông minh giúp con người tiết kiệm năng lượng bằng cách tự động tắt các thiết bị khi không sử dụng.
b) Hệ thống an ninh trong nhà thông minh có thể gửi cảnh báo đến điện thoại khi có người lạ đột nhập.
c) Các thiết bị trong ngôi nhà thông minh chỉ có thể điều khiển trực tiếp bằng tay tại vị trí lắp đặt.
d) Ngôi nhà thông minh mang lại sự tiện nghi cho người sử dụng thông qua các kịch bản tự động hóa.
Câu 4. Tính an toàn và tiết kiệm năng lượng trong nhà ở.
a) Hệ thống báo cháy thông minh sẽ phát tín hiệu cảnh báo khi phát hiện có khói hoặc nhiệt độ cao bất thường.
b) Tận dụng năng lượng mặt trời và gió tự nhiên giúp ngôi nhà thông minh thân thiện với môi trường hơn.
c) Để tiết kiệm điện, ngôi nhà thông minh sẽ luôn tắt hết đèn kể cả khi có người đang ở trong phòng.
d) Camera giám sát là thiết bị thuộc hệ thống chiếu sáng thông minh trong gia đình.
III. PHẦN TỰ LUẬN (2 câu - 3,0 điểm)
Câu 1 (1 điểm). Em hãy nêu các khu vực chức năng chính trong một ngôi nhà ở gia đình Việt Nam truyền thống? Tại sao cần phân chia các khu vực này?
Câu 2 (2 điểm). Hãy mô tả một kịch bản "thông minh" của hệ thống chiếu sáng trong ngôi nhà thông minh khi có người đi học/đi làm về vào buổi tối. Việc này mang lại lợi ích gì?
................................
................................
................................
Xem thêm đề cương ôn tập Công nghệ 6 Kết nối tri thức có lời giải hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 6 (các môn học)
- Giáo án Ngữ văn 6
- Giáo án Toán 6
- Giáo án Tiếng Anh 6
- Giáo án Khoa học tự nhiên 6
- Giáo án Lịch Sử 6
- Giáo án Địa Lí 6
- Giáo án GDCD 6
- Giáo án Tin học 6
- Giáo án Công nghệ 6
- Giáo án HĐTN 6
- Giáo án Âm nhạc 6
- Giáo án Vật Lí 6
- Giáo án Sinh học 6
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi Toán 6 (có đáp án)
- Đề cương ôn tập Toán lớp 6
- Chuyên đề dạy thêm Toán 6 năm 2024 (có lời giải)
- Đề thi Ngữ Văn 6 (có đáp án)
- Chuyên đề Tiếng Việt lớp 6
- Bộ Đề thi Tiếng Anh 6 (có đáp án)
- Bộ Đề thi Khoa học tự nhiên 6 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử & Địa Lí 6 (có đáp án)
- Đề thi Địa Lí 6 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử 6 (có đáp án)
- Đề thi GDCD 6 (có đáp án)
- Đề thi Tin học 6 (có đáp án)
- Đề thi Công nghệ 6 (có đáp án)
- Đề thi Toán Kangaroo cấp độ 3 (Lớp 5, 6)


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

