Đề cương ôn tập Học kì 1 Công nghệ 6 Kết nối tri thức (có lời giải)
Bộ đề cương ôn tập Học kì 1 Công nghệ 6 Kết nối tri thức với bài tập trắc nghiệm, tự luận đa dạng có lời giải chi tiết giúp học sinh nắm vững kiến thức cần ôn tập để đạt điểm cao trong bài thi Công nghệ 6 Học kì 1.
Đề cương ôn tập Học kì 1 Công nghệ 6 Kết nối tri thức (có lời giải)
Chỉ từ 40k mua trọn bộ đề cương ôn tập Học kì 1 Công nghệ 6 Kết nối tri thức theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
I. Giới hạn ôn tập
- Khái quát về nhà ở.
- Xây dựng nhà ở.
- Ngôi nhà thông minh.
- Thực phẩm và dinh dưỡng.
- Phương pháp bảo quản và chế biến thực phẩm.
- Trang phục trong đời sống,
II. Câu hỏi ôn tập
1. Tự luận.
Câu 1. Nhà ở có vai trò như thế nào đối với đời sống con người?
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 2. Quy trình xây dựng nhà ở gồm những bước chính nào? Hãy nêu công việc cụ thể của bước hoàn thiện.
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 3. Ngôi nhà thông minh là gì? Kể tên các hệ thống điều khiển tự động thường có trong ngôi nhà thông minh.
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 4. Việc sử dụng ngôi nhà thông minh mang lại lợi ích gì về mặt tiết kiệm năng lượng?
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 5. Tại sao chúng ta cần phải ăn uống đủ chất dinh dưỡng? Nếu thiếu hoặc thừa chất dinh dưỡng sẽ gây ra hậu quả gì?
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 6. Hãy nêu các nguyên tắc cơ bản để xây dựng một bữa ăn hợp lý.
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 7. Vì sao cần phải bảo quản thực phẩm? Kể tên 3 phương pháp bảo quản thực phẩm mà gia đình em thường dùng.
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 8. So sánh phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt: Luộc và Rán (Chiên).
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 9. Trang phục có ý nghĩa như thế nào đối với con người?
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 10. Khi lựa chọn trang phục, chúng ta cần quan tâm đến những yếu tố nào để đảm bảo tính thẩm mỹ và phù hợp?
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
2. Trắc nghiệm
Câu 1. Đặc điểm chung của nhà ở tại Việt Nam thường gồm các khu vực chính nào?
A. Khu vực thờ cúng, khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn.
B. Khu vực vệ sinh, khu vực chăn nuôi.
C. Khu vực nghỉ ngơi, khu vực chức năng, khu vực vệ sinh.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 2. Kiểu nhà nào sau đây thường được xây dựng trên các cột phía trên mặt đất hoặc mặt nước?
A. Nhà chung cư.
B. Nhà sàn.
C. Nhà biệt thự.
D. Nhà liên kế.
Câu 3. Vật liệu nào sau đây là vật liệu xây dựng tự nhiên?
A. Gạch đất nung.
B. Xi măng.
C. Tre, nứa, lá.
D. Thép.
Câu 4. Quy trình xây dựng nhà ở gồm các bước theo thứ tự nào?
A. Thi công Chuẩn bị Hoàn thiện.
B. Chuẩn bị Thi công Hoàn thiện.
C. Chuẩn bị Hoàn thiện Thi công.
D. Thi công Hoàn thiện Chuẩn bị.
Câu 5. Công việc "Lắp đặt hệ thống điện, nước" thuộc bước nào trong xây dựng nhà?
A. Chuẩn bị.
B. Thi công phần thô.
C. Hoàn thiện.
D. Thiết kế.
Câu 6. Đặc điểm nổi bật nhất của ngôi nhà thông minh là gì?
A. Được xây dựng bằng vật liệu đắt tiền.
B. Có diện tích rất rộng lớn.
C. Có hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động.
D. Nằm ở trung tâm thành phố lớn.
Câu 7. Hệ thống nào giúp ngôi nhà thông minh đảm bảo an toàn cho người sử dụng?
A. Hệ thống giải trí.
B. Hệ thống chiếu sáng.
C. Hệ thống camera an ninh, báo cháy.
D. Hệ thống tưới cây tự động.
Câu 8. Thiết bị nào sau đây thể hiện tính "thông minh" trong ngôi nhà?
A. Chiếc tivi cũ dùng điều khiển bằng tay.
B. Đèn tự động sáng khi có người đi vào hành lang.
C. Cái chổi quét nhà bằng tre.
D. Cửa sổ mở bằng bản lề thông thường.
Câu 9. Ngôi nhà thông minh giúp tiết kiệm năng lượng bằng cách nào?
A. Luôn bật tất cả các đèn để quan sát.
B. Tự động tắt thiết bị điện khi không có người.
C. Sử dụng các thiết bị có công suất lớn nhất.
D. Không cho người dùng sử dụng điện vào ban đêm.
Câu 10. Nhóm thực phẩm nào là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể?
A. Nhóm chất đạm.
B. Nhóm chất béo.
C. Nhóm chất đường bột.
D. Nhóm vitamin và khoáng chất.
................................
................................
................................
III. Đề mẫu
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 1 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Công nghệ 6
Thời gian làm bài: phút
(Đề 1)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (12 câu - 3,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Nhà ở có vai trò nào sau đây?
A. Chỉ dùng để ngủ.
B. Bảo vệ con người trước tác động của thời tiết.
C. Chỉ dùng để tiếp khách.
D. Là nơi sản xuất hàng hóa công nghiệp.
Câu 2. Kiểu nhà nào thường được xây dựng ở các thành phố lớn để tiết kiệm diện tích đất?
A. Nhà sàn.
B. Nhà chung cư.
C. Nhà rông.
D. Nhà nổi.
Câu 3. Vật liệu nào là vật liệu nhân tạo (công nghiệp) trong xây dựng?
A. Đá vôi.
B. Gỗ.
C. Thép.
D. Cát.
Câu 4. Bước nào sau đây thuộc quy trình xây dựng nhà ở?
A. Đi mua sắm nội thất.
B. Thi công phần thô.
C. Thuê người bảo vệ nhà.
D. Làm lễ khánh thành.
Câu 5. Đặc điểm của ngôi nhà thông minh là:
A. Tự động quét dọn bằng chổi tre.
B. Có hệ thống điều khiển các thiết bị tự động hoặc bán tự động.
C. Không bao giờ bị hỏng hóc.
D. Phải có diện tích trên 500 .
Câu 6. Hệ thống an ninh trong ngôi nhà thông minh có nhiệm vụ gì?
A. Tự động tưới cây.
B. Phát hiện xâm nhập trái phép và báo cháy.
C. Thay đổi màu sắc sơn tường.
D. Tự động bật nhạc khi chủ về.
Câu 7. Nhóm thực phẩm nào cung cấp năng lượng chính cho cơ thể?
A. Nhóm chất đường bột.
B. Nhóm vitamin.
C. Nhóm chất khoáng.
D. Nhóm chất xơ.
Câu 8. Thực phẩm nào giàu chất béo?
A. Rau cải.
B. Quả cam.
C. Mỡ lợn, dầu đậu nành.
D. Khoai tây.
Câu 9. Phương pháp bảo quản thực phẩm bằng nhiệt độ thấp gọi là:
A. Ướp muối.
B. Làm khô.
C. Làm lạnh hoặc đông lạnh.
D. Ngâm giấm.
Câu 10. Phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt là:
A. Trộn nộm.
B. Muối xổi.
C. Kho.
D. Trộn dầu giấm.
Câu 11. Trang phục đi học (đồng phục) thường có đặc điểm:
A. Màu sắc sặc sỡ, cầu kì.
B. Kiểu dáng đơn giản, lịch sự, dễ vận động.
C. Làm bằng vải lụa đắt tiền.
D. Thiết kế giống đồ ngủ để thoải mái.
Câu 12. Vải sợi hóa học có ưu điểm gì?
A. Thấm hút mồ hôi rất tốt.
B. Dễ bị nhàu khi giặt.
C. Ít nhàu, bền, giặt nhanh khô.
D. Làm từ sợi bông tự nhiên.
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4 câu - 4,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Xây dựng và đặc điểm nhà ở.
a) Gạch, cát, đá là những vật liệu dùng để tạo nên phần khung của ngôi nhà.
b) Bước hoàn thiện nhà ở bao gồm việc vẽ bản vẽ thiết kế trên giấy.
c) Nhà sàn là loại hình nhà ở đặc trưng của vùng đồng bằng sông Hồng.
d) Việc trát tường và sơn tường giúp tăng tính thẩm mỹ và bảo vệ cấu trúc nhà.
Câu 2. Ngôi nhà thông minh và tiết kiệm năng lượng.
a) Ngôi nhà thông minh giúp con người tiết kiệm thời gian và công sức lao động.
b) Hệ thống chiếu sáng thông minh chỉ có thể điều chỉnh bằng công tắc thủ công.
c) Tận dụng ánh sáng mặt trời qua cửa sổ lớn giúp giảm lượng điện tiêu thụ.
d) Các thiết bị thông minh luôn hoạt động ở công suất tối đa để làm hài lòng chủ nhà.
Câu 3. Dinh dưỡng và chế biến thực phẩm.
a) Ăn quá nhiều chất đường bột và chất béo có thể dẫn đến bệnh béo phì.
b) Vitamin và chất khoáng không cung cấp năng lượng nhưng rất cần cho sức đề kháng.
c) Luộc là phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo ở nhiệt độ cao.
d) Chế biến thực phẩm giúp món ăn ngon hơn và đảm bảo an toàn vệ sinh.
Câu 4. Lựa chọn và bảo quản trang phục.
a) Người gầy nên mặc quần áo màu sáng, vải có sọc ngang để trông đầy đặn hơn.
b) Kí hiệu hình bàn ủi (là) có 3 chấm bên trong nghĩa là được ủi ở nhiệt độ rất thấp.
c) Trang phục cần được lựa chọn phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi và hoàn cảnh.
d) Treo quần áo lên móc sau khi giặt sạch giúp giữ dáng áo và giảm nếp nhăn.
III. PHẦN TỰ LUẬN (2 câu - 3,0 điểm)
Câu 1 (1 điểm). Theo em, một bữa ăn hợp lý cần đảm bảo những nguyên tắc nào? Tại sao chúng ta không nên ăn quá nhiều thức ăn nhanh (fast food)?
Câu 2 (2 điểm). Em hãy kể tên 3 thiết bị thông minh trong ngôi nhà mà em biết. Việc sử dụng ngôi nhà thông minh có gây lãng phí điện năng không? Vì sao?
................................
................................
................................
Xem thêm đề cương ôn tập Công nghệ 6 Kết nối tri thức có lời giải hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 6 (các môn học)
- Giáo án Ngữ văn 6
- Giáo án Toán 6
- Giáo án Tiếng Anh 6
- Giáo án Khoa học tự nhiên 6
- Giáo án Lịch Sử 6
- Giáo án Địa Lí 6
- Giáo án GDCD 6
- Giáo án Tin học 6
- Giáo án Công nghệ 6
- Giáo án HĐTN 6
- Giáo án Âm nhạc 6
- Giáo án Vật Lí 6
- Giáo án Sinh học 6
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi Toán 6 (có đáp án)
- Đề cương ôn tập Toán lớp 6
- Chuyên đề dạy thêm Toán 6 năm 2024 (có lời giải)
- Đề thi Ngữ Văn 6 (có đáp án)
- Chuyên đề Tiếng Việt lớp 6
- Bộ Đề thi Tiếng Anh 6 (có đáp án)
- Bộ Đề thi Khoa học tự nhiên 6 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử & Địa Lí 6 (có đáp án)
- Đề thi Địa Lí 6 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử 6 (có đáp án)
- Đề thi GDCD 6 (có đáp án)
- Đề thi Tin học 6 (có đáp án)
- Đề thi Công nghệ 6 (có đáp án)
- Đề thi Toán Kangaroo cấp độ 3 (Lớp 5, 6)


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

