Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 2 (theo tuần)
Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 2 theo tuần với bài tập có lời giải chi tiết nhất giúp học sinh học tốt môn Tiếng Việt. Mời các bạn đón đọc:
Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 2 (theo tuần)
Chỉ từ 250k mua trọn bộ Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 2 theo tuần bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 2 Học kì 1
Tuần 1: Em lớn lên từng ngày
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
- Bảng chữ cái.
- Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động; Câu giới thiệu.
B. BÀI TẬP
Câu 1. Đâu là trật tự đúng của các chữ cái trong bảng chữ cái Tiếng Việt? (MI)
A. a, â, b, c, d, đ, e, ê, g, h,...
B. a, b, c, d, đ, e, ê, â, g, h,...
C. a, â, b, c, d, đ, e, ê, g, h,...
D. a, b, â, c, d, đ, e, ê, g, h,...
Câu 2. Bốn từ chỉ sự vật nào xuất hiện trong câu văn: “Chó nằm trước cửa, mèo chơi đùa trong nhà.”? (M1)
A. nằm, chơi, đùa, trong
B. chó, mèo, cửa, nhà
C. chó, nằm, mèo, chơi
D. trước, trong, nhà, cửa
Câu 3. Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ngữ chỉ sự vật? (M1)
A. Chạy, nhảy, hát, múa, học bài.
B. Đọc sách, viết bài, quét nhà, tưới cây.
C. Cái bàn, quyển vở, cây bút, cái ghế, cặp sách.
D. Vui vẻ, chăm chỉ, ngoan ngoãn, lễ phép.
Câu 4. Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ngữ chỉ hoạt động? (M1)
A. Cái bút, quyển vở, cái cặp, thước kẻ, bảng đen.
B. Chạy bộ, học bài, viết chữ, đọc sách, hát múa.
C. Con mèo, con chó, con chim, con cá, con thỏ.
D. Áo sơ mi, quần dài, mũ, dép, khăn quàng.
Câu 5. Câu văn nào dưới đây là câu giới thiệu? (M1)
A. Minh là học sinh lớp 4A, trường Tiểu học Hoa Sen.
B. Minh học rất chăm chỉ và lễ phép.
C. Minh chăm chỉ, ngoan ngoãn.
D. Bạn Minh học giỏi.
Câu 6. Câu văn nào dưới đây là câu giới thiệu của bạn học sinh? (M1)
A. Trường em có nhiều cây xanh và sạch đẹp.
B. Em là học sinh lớp 3 Trường Tiểu học Nguyễn Du.
C. Cô Hoa là giáo viên dạy Toán của lớp em.
D. Đây là cô Hoa, giáo viên của lớp em.
Câu 7. Dòng nào dưới đây là lời nói phù hợp cho trường hợp: “Trước khi đến trường, em chào ông bà để đi học.”? (M2)
A. Cháu chào ông bà, cháu đi học ạ!
B. Em chào thầy cô ạ!
C. Ông bà chào cháu, đi học ngoan nhé!
D. Cháu chào ông bà, cháu đi chơi với bạn ạ!
Câu 8. Câu văn nào dưới đây chứa từ in đậm là từ chỉ hoạt động? (M2)
A. Bé Lan rất ngoan.
B. Cây bàng trước sân cao lớn.
C. Em bé đang chạy trên sân trường.
D. Quyển sách này hay quá.
Câu 9. Dòng nào dưới đây chứa các sự vật có trong bức tranh sau? (M2)
A. Cây xanh, bông hoa, con chim, ông mặt trời.
B. Mặt biển, con thuyền, sóng nước, bãi cát.
C. Ngôi nhà, con đường, ô tô, cột điện.
D. Quả bóng, chiếc bàn, cái ghế, quyển sách.
Câu 10. Dòng nào chứa các từ khác với các từ ở các dòng còn lại? (M2)
A. Học sinh, thầy giáo, bác nông dân, công nhân.
B. Bảng đen, bàn học, cái ghế, cửa lớp.
C. Con mèo, con chó, con gà, cái bàn.
D. Quyển vở, cây bút, thước kẻ, cặp sách.
................................
................................
................................
Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 2 Học kì 2
Tuần 19. Vẻ đẹp quanh ta
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
- Phân biệt: c/ k, ch/ tr, ac/ at.a
- Mở rộng vốn từ về các mùa; Dấu chấm, dấu chấm hỏi.
B. BÀI TẬP
Câu 1. Từ ngữ nào dưới đây là từ ngữ chỉ màu sắc? (MI)
A. Màu vàng
B. Cây xanh
C. Hoa sen
D. Núi non
Câu 2. Dòng nào dưới đây điền đúng vần “ac” hoặc “ai” vào chỗ trống? (MI)
Bên dòng th...(1), những đóa hoa tỏa hương thơm ngào ng...(2).
A. (1) at, (2) at
B. (1) ac, (2) at
C. (1) ac, (2) ac
D. (1) at, (2) ac
Câu 3. Ở miền Bắc, thời tiết có mấy mùa? Đó là những mùa nào? (MD)
A. Hai mùa: mùa mưa và mùa khô
B. Hai mùa: mùa đông và mùa hè
C. Bốn mùa: mùa mưa, mùa khô, mùa nắng, mùa bão
D. Bốn mùa: mùa xuân, mùa hạ, mùa thu, mùa đông
Câu 4. Thời tiết miền Nam có những mùa nào? (MU)
A. Mùa mưa và mùa khô
B. Mùa mưa, mùa nắng, mùa khô
C. Mùa xuân, mùa hạ, mùa thu, mùa đông
D. Mùa mưa, mùa khô, mùa nắng, mùa rét
Câu 5. Dòng nào dưới đây chứa từ ngữ viết sai chính tả? (M2)
A. Trăng tròn, con trâu, cá trê, cái trống
B. Chuyện trò, che chở, trăn chở, trúm trím
C. Chông chênh, chăm chỉ, chằng chịt, chói chang
D. Chong chóng, chim chóc, trống trường, cầu trượt
Câu 6. Những từ ngữ chỉ đặc điểm sau nói về mùa nào ở miền Nam? (M2)
khô ráo / ấm áp / ít mưa / đầy nắng
A. Mùa xuân
B. Mùa hạ
C. Mùa mưa
D. Mùa khô
Câu 7. Đáp án nào dưới đây thể hiện đặc trưng của mùa xuân ở miền Bắc? (M2)
A. Mát mẻ, lạnh giá, mưa rào, gió bấc
B. Lạnh giá, nóng nực, mưa rào, gió bấc
C. Nóng nực, mưa rào, cây xanh lá, nhiều quả chín
D. Ấm áp, nắng nhẹ, cây cối đâm chồi nảy lộc, hoa nở
Câu 8. Câu văn nêu đúng hoạt động của các bạn nhỏ trong hình sau là: (M2)
A. An và Minh đang lướt sóng trên mặt biển.
B. Dưới biển, các bạn nhỏ bơi lội rất vui vẻ.
C. Các bạn nhỏ thả diều trên bãi biển.
D. An và Minh đang tập chạy dưới biển.
Câu 9. Câu văn nào dưới đây cần dùng dấu chấm hỏi? (M2)
A. Đây là Cao Bằng
B. Đây là Cao Bằng ư
C. Cao Bằng, thật cao
D. Người Cao Bằng thật sâu sắc
Câu 10. Dòng nào dưới đây sử dụng đúng dấu câu? (M2)
A. Cậu làm bài xong rồi à.
B. Ôi, cảnh vật nơi đây đẹp quá!
C. Hôm nay trời mưa to quá?
D. Bạn học bài chưa!
................................
................................
................................
Xem thêm đề thi lớp 2 các môn học có đáp án hay khác:
- Bộ đề thi Tiếng Việt lớp 2 (cả ba sách)
- Bộ đề thi Toán lớp 2 (cả ba sách)
- Bộ đề thi Tiếng Anh lớp 2 (cả ba sách)
- Toán Kangaroo cấp độ 1 (Lớp 1, 2)
- Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 2 (cả ba sách)
- Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 (cả ba sách)
- Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2
- Bài tập hàng ngày Toán lớp 2
- 500 bài toán có lời văn lớp 2
- Chuyên đề Toán lớp 2 (Phiếu bài tập rèn kĩ năng tính toán)
- Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Kết nối tri thức
- Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều
- Bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức
- Bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều
- Đề cương ôn tập Toán lớp 2
- Đề cương ôn tập Tiếng Việt lớp 2
- Ôn hè Toán lớp 2 lên lớp 3
- Ôn hè Tiếng Việt lớp 2 lên lớp 3
Tài liệu giáo án lớp 2 các môn học chuẩn khác:
Tủ sách VIETJACK luyện thi vào 10 cho 2k11 (2026):
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

