Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1 (Friends Global có đáp án): Phonetics
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1 phần Phonetics trong Unit 1: Generations sách Friends Global 11 sẽ giúp học sinh ôn luyện Tiếng Anh 11 Unit 1.
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1 (Friends Global có đáp án): Phonetics
Question 1. Choose the world which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. lifespan
B. argument
C. family
D. abandon
Đáp án đúng: B
A. lifespan /ˈlaɪfspæn/
B. argument /ˈɑːɡjumənt/
C. family /ˈfæməli/
D. abandon /əˈbændən/
Đáp án B. argument có phần gạch chân được phát âm là /ɑː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
Question 2. Choose the world which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. generation
B. dedication
C. sarcastic
D. multiracial
Đáp án đúng: C
A. generation /ˌdʒenəˈreɪʃn/
B. dedication /ˌdedɪˈkeɪʃn/
C. sarcastic /sɑːˈkæstɪk/
D. multiracial /ˌmʌltiˈreɪʃl/
Đáp án C. sarcastic có phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.
Question 3. Choose the world which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. company
B. teenager
C. emigrate
D. tolerate
Đáp án đúng: A
A. company /ˈkʌmpəni/
B. teenager /ˈtiːneɪdʒər/
C. emigrate /ˈemɪɡreɪt/
D. tolerate /ˈtɒləreɪt/
Đáp án A. company có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.
Question 4. Choose the world which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. existence
B. issue
C. miserable
D. idealistic
Đáp án đúng: D
A. existence /ɪɡˈzɪstəns/
B. issue /ˈɪʃuː/
C. miserable /ˈmɪzrəbl/
D. idealistic /ˌaɪdiəˈlɪstɪk/
Đáp án D. idealistic có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Question 5. Choose the world which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. emotional
B. dependable
C. bedtime
D. behaviour
Đáp án đúng: C
A. emotional /ɪˈməʊʃənl/
B. dependable /dɪˈpendəbl/
C. bedtime /ˈbedtaɪm/
D. behaviour /bɪˈheɪvjər/
Đáp án C. bedtime có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Question 6. Choose the world which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. decision
B. protection
C. disbelief
D. reject
Đáp án đúng: B
A. decision /dɪˈsɪʒn/
B. protection /prəˈtekʃn/
C. disbelief /ˌdɪsbɪˈliːf/
D. reject /rɪˈdʒekt/
Đáp án B. protection có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Question 7. Choose the world which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. physical
B. distrustful
C. independent
D. reliable
Đáp án đúng: D
A. physical /ˈfɪzɪkl/
B. distrustful /dɪsˈtrʌstfl/
C. independent /ˌɪndɪˈpendənt/
D. reliable /rɪˈlaɪəbl/
Đáp án D. reliable có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Question 8. Choose the world which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. homework
B. emotionally
C. optimistic
D. socialize
Đáp án đúng: C
A. homework /ˈhəʊmwɜːk/
B. emotionally /ɪˈməʊʃənəli/
C. optimistic /ˌɒptɪˈmɪstɪk/
D. socialize /ˈsəʊʃəlaɪz/
Đáp án C. optimistic có phần gạch chân được phát âm là /ɒ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /əʊ/.
Question 9. Choose the world which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. accusing
B. urgent
C. occur
D. curfew
Đáp án đúng: A
A. accusing /əˈkjuːzɪŋ/
B. urgent /ˈɜːdʒənt/
C. occur /əˈkɜːr/
D. curfew /ˈkɜːfjuː/
Đáp án A. accusing có phần gạch chân được phát âm là /juː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɜː/.
Question 10. Choose the world which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. adolescence
B. independent
C. dedication
D. education
Đáp án đúng: D
A. adolescence /ˌædəˈlesns/
B. independent /ˌɪndɪˈpendənt/
C. dedication /ˌdedɪˈkeɪʃn/
D. education /ˌedʒuˈkeɪʃn/
Đáp án D. education có phần gạch chân được phát âm là /dʒ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.
Question 11. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. teenager
B. elderly
C. inherit
D. business
Đáp án đúng: C
A. teenager /ˈtiːneɪdʒə(r)/
B. elderly /ˈeldəli/
C. inherit /ɪnˈherɪt/
D. business /ˈbɪznəs/
Đáp án C. inherit trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 12. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. aggressive
B. persuade
C. inhabit
D. capable
Đáp án đúng: D
A. aggressive /əˈɡresɪv/
B. persuade /pəˈsweɪd/
C. inhabit /ɪnˈhæbɪt/
D. capable /ˈkeɪpəbl/
Đáp án D. capable có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Question 13. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. abandon
B. character
C. bitter
D. arrogant
Đáp án đúng: A
A. abandon /əˈbændən/
B. character /ˈkærəktər/
C. bitter /ˈbɪtər/
D. arrogant /ˈærəɡənt/
Đáp án A. abandon có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 14. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. theory
B. value
C. belief
D. toddler
Đáp án đúng: C
A. theory /ˈθɪəri/
B. value /ˈvæljuː/
C. belief /bɪˈliːf/
D. toddler /ˈtɒdlər/
Đáp án C. belief có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 15. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. discriminate
B. sympathetic
C. pessimistic
D. disappointment
Đáp án đúng: A
A. discriminate /dɪˈskrɪmɪneɪt/
B. sympathetic /ˌsɪmpəˈθetɪk/
C. pessimistic /ˌpesɪˈmɪstɪk/
D. disappointment /ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/
Đáp án A. discriminate có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
Question 16. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. dependent
B. profound
C. relationship
D. socially
Đáp án đúng: D
A. dependent /dɪˈpendənt/
B. profound /prəˈfaʊnd/
C. relationship /rɪˈleɪʃnʃɪp/
D. socially /ˈsəʊʃəli/
Đáp án D. socially có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Question 17. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. opinion
B. dependable
C. distrustful
D. sympathetic
Đáp án đúng: D
A. opinion /əˈpɪnjən/
B. dependable /dɪˈpendəbl/
C. distrustful /dɪsˈtrʌstfl/
D. sympathetic /ˌsɪmpəˈθetɪk/
Đáp án D. sympathetic có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Question 18. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. communication
B. enthusiastic
C. incomprehensible
D. complimentary
Đáp án đúng: D
A. communication /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/
B. enthusiastic /ɪnˌθjuːziˈæstɪk/
C. incomprehensible /ɪnˌkɒmprɪˈhensəbl/
D. complimentary /ˌkɒmplɪˈmentri/
Đáp án D. complimentary có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ tư.
Question 19. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. nostalgic
B. arrogant
C. permision
D. attractive
Đáp án đúng: B
A. nostalgic /nɒˈstældʒɪk/
B. arrogant /ˈærəɡənt/
C. permision /pəˈmɪʃn/
D. attractive /əˈtræktɪv/
Đáp án B. arrogant có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Question 20. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. disconnection
B. fashionable
C. generation
D. disappearance
Đáp án đúng: B
A. disconnection /ˌdɪskəˈnekʃn/
B. fashionable /ˈfæʃnəbl/
C. generation /ˌdʒenəˈreɪʃn/
D. disappearance /ˌdɪsəˈpɪərəns/
Đáp án B. fashionable có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 11 Friends Global có đáp án khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 11 hay khác:
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Friends Global
- Giải SBT Tiếng Anh 11 Friends Global
- Giải lớp 11 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 11 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 11 Cánh diều (các môn học)
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 11 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Friends Global
- Lớp 11 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 11 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 11 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 11 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 11 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 11 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - KNTT
- Giải sgk Tin học 11 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 11 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 11 - KNTT
- Lớp 11 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 11 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 11 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 11 - CTST
- Giải sgk Hóa học 11 - CTST
- Giải sgk Sinh học 11 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 11 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 11 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 11 - CTST
- Lớp 11 - Cánh diều
- Soạn văn 11 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 11 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 11 - Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 11 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 11 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

