Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1 (Friends Global có đáp án): Vocabulary & Grammar
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1 phần Vocabulary & Grammar trong Unit 1: Generations sách Friends Global 11 sẽ giúp học sinh ôn luyện Tiếng Anh 11 Unit 1.
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1 (Friends Global có đáp án): Vocabulary & Grammar
Question 1. Choose the best answer.
A(n) ______ is someone who is a 100 years old or more.
A. infant
B. teenager
C. toddler
D. centenarian
Đáp án đúng: D
A. infant (n): trẻ sơ sinh
B. teenager (n): thanh thiếu niên, trong độ tuổi từ 13 đến 19 tuổi
C. toddler (n): trẻ chập chững biết đi, thường trong độ tuổi từ 1 đến 3 hoặc 4 tuổi
D. centenarian (n): người sống trăm tuổi hoặc hơn
Xét về nghĩa, chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Một người sống trăm tuổi là người từ 100 tuổi trở lên.
Question 2. Choose the best answer.
He ______ at the age of 60 and now he’s living on his pension.
A. resigned
B. retired
C. retrained
D. retreated
Đáp án đúng: B
A. resigned – resign (v): từ chức, xin thôi việc
B. retired – retire (v): nghỉ hưu
C. retrained – retrain (v): đào tạo lại
D. retreated – retreat (v): rút lui
Xét về nghĩa, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Ông ấy đã nghỉ hưu ở tuổi 60 và giờ ông ấy đang sống dựa vào lương hưu.
Question 3. Choose the best answer.
When I turned on the TV set, the singer was speaking ______ of her first performance at primary school. She looked overwhelmed with memories.
A. complimentarily
B. gratefully
C. nostalgically
D. aggressively
Đáp án đúng: C
A. complimentarily (adv): một cách tương hỗ, bổ sung lẫn nhau
B. gratefully (adv): một cách biết ơn
C. nostalgically (adv): một cách hoài niệm
D. aggressively (adv): một cách hung hăng
Xét về nghĩa, chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Khi tôi bật TV, nữ ca sĩ kể về về màn trình diễn đầu tiên của mình ở trường tiểu học một cách hoài niệm. Cô ấy trông ngập tràn trong những ký ức.
Question 4. Choose the word CLOSEST in meaning to the underlined part.
Young people often dispense with the traditional ceremonies of marriage. They think weddings are money-consuming and nonsensical.
A. do away with
B. pay no attention to
C. ignore
D. put an end
Đáp án đúng: A
dispense with sth (phr.v): từ bỏ, không còn sử dụng cái gì nữa
Xét các đáp án:
A. do away with sth (phr.v): loại bỏ hoàn toàn, chấm dứt
B. pay no attention to sth (phr.v): không chú ý, phớt lờ điều gì
C. ignore (v): phớt lờ
D. put an end to sth (phr.v): chấm dứt, kết thúc điều gì
→ Do đó: dispense with sth = do away with sth
Dịch nghĩa: Những người trẻ tuổi thường từ bỏ các nghi lễ truyền thống của hôn nhân. Họ cho rằng đám cưới tốn kém tiền bạc và vô nghĩa.
Question 5. Choose the word OPPOSITE in meaning to the underlined part.
Because of her conservative views, the professor never accepts anything not related to traditional values and the status.
A. arrogant
B. progressive
C. modern
D. economic
Đáp án đúng: B
conservative /kənˈsɜːrvətɪv/ (adj): bảo thủ, cố chấp
Xét các đáp án:
A. arrogant (adj): kiêu căng, ngạo mạn
B. progressive (adj): tiến bộ, cầu tiến; thích cái mới và sự thay đổi
C. modern (adj): hiện đại
D. economic (adj): thuộc về kinh tế
→ Do đó: conservative >< progressive
Dịch nghĩa: Vì quan điểm bảo thủ của mình, giáo sư không bao giờ chấp nhận bất cứ điều gì không liên quan đến các giá trị truyền thống và địa vị.
Question 6. Choose the best answer.
Some modern couples organize their marriage and work out the tasks and duties, which may gradually turn their marriage into a business or _____ relationship.
A. contracting
B. contractually
C. contract
D. contractual
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án:
A. contracting (v-ing): ký hợp đồng
B. contractually (adv): một cách bằng hợp đồng
C. contract (n, v): hợp đồng, ký hợp đồng
D. contractual (adj): bằng hợp đồng
Trước danh từ “relationship” cần tính từ → chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Một vài cặp đôi hiện đại sắp xếp hôn nhân và thực hiện những nhiệm vụ, khiến cho cuộc hôn nhân dần trở thành một mối kinh doanh hay một mối quan hệ sắp đặt.
Question 7. Choose the best answer.
He’s so annoying. How do you _____ him?
A. take up
B. put up with
C. run out of
D. get up
Đáp án đúng: B
A. take up (phr.v): bắt đầu một sở thích/hoạt động/công việc mới
B. put up with (phr.v): chịu đựng
C. run out of (phr.v): cạn kiệt
D. get up (phr.v): thức dậy
Xét về nghĩa, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Anh ta thật phiền phức. Sao cậu có thể chịu đựng được anh ta?
Question 8. Choose the best answer.
Everyone will tell you that becoming a parent is challenging, but you never really know what that means until you learn about it the _____ way.
A. long
B. direct
C. full
D. hard
Đáp án đúng: D
Cụm từ cố định: learn the hard way: học một điều gì đó qua những trải nghiệm khó khăn và sai lầm
Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Mọi người sẽ nói với bạn rằng trở thành cha mẹ là một thử thách, nhưng bạn không bao giờ thực sự biết điều đó có nghĩa là gì cho đến khi bạn trải qua.
Question 9. Choose the best answer.
In some countries, many old-aged parents like to live in a nursing home. They want to _____ independent lives.
A. give
B. take
C. keep
D. lead
Đáp án đúng: D
Cụm từ cố định: lead a life: sống một cuộc đời, sống một lối sống (theo một cách nào đó) Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Ở một số nước, nhiều cha mẹ cao tuổi thích sống trong viện dưỡng lão. Họ muốn sống một cuộc sống độc lập.
Question 10. Choose the best answer.
While the kids ______ online, their parents were reading newspapers.
A. chatted
B. were chatting
C. had chatted
D. chat
Đáp án đúng: B
Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả hành động song song trong quá khứ: While + S + was/were + V-ing, S + was/were + V-ing.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Trong khi bọn trẻ nhắn tin qua mạng, thì bố mẹ của bọn trẻ đọc báo.
Question 11. Choose the best answer.
My parents ______ smartphones when they were students.
A. didn’t have
B. will have
C. are having
D. don’t have
Đáp án đúng: A
Cấu trúc thì quá khứ đơn: S + didn’t + V.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi không có điện thoại thông minh khi còn là sinh viên.
Question 12. Choose the best answer.
Young people today are ______ dependent on technology than previous generations.
A. more
B. most
C. very
D. too
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu so sánh hơn: S + V + more + adj/adv + N
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Giới trẻ ngày nay phụ thuộc vào công nghệ nhiều hơn so với các thế hệ trước.
Question 13. Choose the best answer.
Children today don’t spend ______ time talking to their grandparents.
A. many
B. much
C. a few
D. a lot
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. many + N đếm được số nhiều: nhiều
B. much + N không đếm được: nhiều
C. a few + N đếm được số nhiều: một chút, một ít (đủ dùng)
D. “a lot” cần phải đi cùng “of”, mang nghĩa nhiều
Xét “time” là danh từ không đếm được → dùng “much”
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Trẻ em ngày nay không dành nhiều thời gian trò chuyện với ông bà.
Question 14. Choose the best answer.
By the time television appeared, people ______ radio for entertainment.
A. used
B. were using
C. had used
D. had been using
Đáp án đúng: C
Thì quá khứ hoàn thành dùng để diễn tả hành động xảy ra trước một mốc quá khứ khác:
S + had + VpII.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Vào thời điểm TV xuất hiện, mọi người đã sử dụng radio để giải trí.
Question 15. Choose the best answer.
When I arrived home, my grandmother ______ already ______ dinner.
A. have / cooked
B. was / cooking
C. had / cooked
D. is / cooking
Đáp án đúng: C
Cấu trúc câu thì quá khứ hoàn thành để nhấn mạnh một hành động đã hoàn tất trước một thời điểm/hành động khác trong quá khứ: S + had + already + Ve/ed.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Khi tôi về đến nhà, bà tôi đã nấu xong bữa tối rồi.
Question 16. Choose the best answer.
My grandparents ______ a very simple life when they were young.
A. live
B. used to live
C. are living
D. was living
Đáp án đúng: B
Cấu trúc diễn tả thói quen /trạng thái trong quá khứ đã chấm dứt, không còn ở hiện tại: S + used to + V.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Ông bà tôi từng sống một cuộc sống rất đơn giản khi còn trẻ.
Question 17. Choose the best answer.
While my parents _____ about the differences between generations, I listened quietly.
A. talk
B. talked
C. were talking
D. had talked
Đáp án đúng: C
Cấu trúc quá khứ tiếp diễn dùng để kết nối hai hành động xảy ra đồng thời cùng một thời điểm trong quá khứ: While + S + was/were + V-ing.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Trong khi bố mẹ tôi đang nói về sự khác biệt giữa các thế hệ, tôi im lặng lắng nghe.
Question 18. Find the mistake.
She went to bed after she had finished to do her homework.
A. went
B. had finished
C. to do
D. homework
Đáp án đúng: C
Cấu trúc câu thì quá khứ hoàn thành để diễn tả một hành động đã hoàn thành xong trước một hành động khác hoặc một thời điểm cụ thể trong quá khứ: S + had finished + V-ing/noun.
Sửa: to do → doing.
Dịch nghĩa: Sau khi làm xong bài tập về nhà, cô ấy đi ngủ.
Question 19. Find the mistake.
My father use to play outside all day when he was a child.
A. My
B. use to
C. play
D. child
Đáp án đúng: B
Cấu trúc diễn tả thói quen /trạng thái trong quá khứ đã chấm dứt, không còn ở hiện tại: S + used to + V.
Sửa: use to → used to
Dịch nghĩa: Khi còn nhỏ, bố tôi thường chơi ngoài trời cả ngày.
Question 20. Find the mistake.
At the age of five and six, each of us used to be most happy to be in the company of the parents.
A. age
B. used
C. most happy
D. company
Đáp án đúng: C
Cấu trúc so sánh nhất của tính từ ngắn: the + adj-est
Tính từ “happy” có 2 âm tiết nhưng kết thúc bằng “y” nên ta coi là tính từ ngắn.
Sửa: most happy → the happiest
Dịch nghĩa: Khi lên năm, sáu tuổi, mỗi chúng ta từng hạnh phúc nhất khi được ở bên bố mẹ.
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 11 Friends Global có đáp án khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 11 hay khác:
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Friends Global
- Giải SBT Tiếng Anh 11 Friends Global
- Giải lớp 11 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 11 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 11 Cánh diều (các môn học)
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 11 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Friends Global
- Lớp 11 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 11 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 11 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 11 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 11 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 11 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - KNTT
- Giải sgk Tin học 11 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 11 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 11 - KNTT
- Lớp 11 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 11 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 11 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 11 - CTST
- Giải sgk Hóa học 11 - CTST
- Giải sgk Sinh học 11 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 11 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 11 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 11 - CTST
- Lớp 11 - Cánh diều
- Soạn văn 11 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 11 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 11 - Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 11 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 11 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

