Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 7 Grammar (có đáp án)
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 7: I’m wearing a blue skirt phần Grammar có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 3 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 7 Grammar (có đáp án)
Trắc nghiệm online
Question 1. Choose the correct answer.
Quảng cáo
_______ is your shirt. It is pink.
A. Wear
B. This
C. I
D. My
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Wear: Mặc
B. This: Đây
C. I: Mình
D. My: Của mình
Cấu trúc: This + is + ... (Đây là...)
→ This is your shirt. It is pink.
Dịch nghĩa: Đây là áo sơ mi của bạn. Nó màu hồng.
Question 2. Choose the correct answer.
I am wearing an ________ dress.
A. purple
B. green
C. orange
D. red
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. purple: tím
B. green: xanh lá cây
C. orange: cam
D. red: đỏ
Ta thấy trước chỗ trống là “an”, “an” đúng trước từ bắt đầu bằng nguyên âm (u, e, o, a, i)
→ Chọn C. orange
→ I am wearing an orange dress.
Dịch nghĩa: Mình đang mặc một chiếc váy màu cam.
Quảng cáo
Question 3. Choose the correct answer.
_________ are you wearing? - I’m wearing blue jeans.
A. What
B. How
C. Where
D. Do
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. What: Cái gì
B. How: Như thế nào
C. Where: Ở đâu
D. Do → Không dùng trong thì hiện tại tiếp diễn
Chọn A. What: Cái gì
→ What are you wearing? - I’m wearing blue jeans.
Dịch nghĩa: Bạn đang mặc gì? – Mình đang mặc quần bò xanh dương.
Question 4. Choose the correct answer.
She ______ wearing a yellow scarf.
A. am
B. is
C. are
D. does
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có He/She/It + is
→ She is wearing a yellow scarf.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang đeo một chiếc khăn quàng màu vàng.
Question 5. Choose the correct answer.
Quảng cáo
What is he __________? - He’s wearing black pants.
A. wears
B. wear
C. wearing
D. do
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Ta thấy câu trả lời có “is wearing” → Câu hỏi thì hiện tại tiếp diễn
→ Chọn C. wearing
→ What is he wearing ? - He’s wearing black pants.
Dịch nghĩa: Anh ấy đang mặc gì? – Anh ấy đang mặc quần dài đen.
Question 6. Choose the correct answer.
He______ wearing brown boots.
A. am
B. is
C. are
D. does
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có He/She/It + is
→ He is wearing brown boots.
Dịch nghĩa: Anh ấy đang đi đôi bốt nâu.
Question 7. Choose the correct answer.
I______ wearing a purple dress.
A. am
B. is
C. are
D. does
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có I + am
→ I am wearing a purple dress.
Dịch nghĩa: Mình đang mặc váy màu tím.
Quảng cáo
Question 8. Choose the correct answer.
______ wearing a brown hat.
A. He’s
B. She’s
C. We’re
D. They’re
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta thấy hình ảnh người đàn ông → Chọn A. He’s
→ He ’s wearing a brown hat.
Dịch nghĩa: Ông ấy đang đội mũ nâu.
Question 9. Choose the correct answer.
______ wearing a yellow T-shirt.
A. He’s
B. She’s
C. We’re
D. They’re
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta thấy hình ảnh cô bé → Chọn B. She’s
→ She’s wearing a yellow T-shirt.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang mặc áo phông màu vàng.
Question 10. Choose the correct answer.
The children are _______.
A. long
B. short
C.pink
D. orange
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. long: dài
B. short: thấp, ngắn
C.pink: màu hồng
D. orange: màu cam
→ The children are short .
Dịch nghĩa: Những đứa trẻ thấp.
Question 11. Choose the correct answer.
What is your mom wearing? - _______
A. I am wearing a green T-shirt.
B. He is wearing black pants.
C.She is wearing a yellow dress.
D. Yes, I am.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
What is your mom wearing? (Mẹ bạn đang mặc gì vậy?) - _______
A. I am wearing a green T-shirt. (Mình đang mặc một chiếc áo phông màu xanh lá cây.)
B. He is wearing black pants. (Anh ấy đang mặc một chiếc quần đen.)
C.She is wearing a yellow dress. (Bà ấy đang mặc một chiếc váy màu vàng.)
D. Yes, I am. (Vâng, đúng vậy.)
Đại từ nhân xưng dùng để thay thế cho "your mom" (mẹ bạn) là she (cô ấy/bà ấy).
Chọn C.
Question 12. Choose the correct answer.
Is your brother wearing a blue shirt? - _______
A. No, he isn’t.
B. He is wearing black pants.
C.She is wearing a yellow dress.
D. Yes, I am.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Is your brother wearing a blue shirt? (Anh trai/em trai bạn có đang mặc áo xanh dương không?) - _______
A. No, he isn’t. (Không, anh ấy không.)
B. He is wearing black pants. (Anh ấy đang mặc quần đen.)
C. She is wearing a yellow dress. (Cô ấy/Bà ấy đang mặc váy vàng.)
D. Yes, I am. (Vâng, tôi có.)
Câu hỏi dạng Yes/No nên đáp án phải là Yes/No + đúng đại từ.
Ta có “your brother” → đại từ thay thế là he.
Chọn A.
Question 13. Choose the correct answer.
What is Billy wearing? - _______
A. No, he isn’t.
B. He is wearing black pants.
C.She is wearing a yellow dress.
D. Yes, I am.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. No, he isn’t. (Không, cậu ấy không.)
B. He is wearing black pants. (Cậu ấy đang mặc quần đen.)
C. She is wearing a yellow dress. (Cô ấy đang mặc váy vàng.)
D. Yes, I am. (Vâng, mình có.)
“What is … wearing?” hỏi đang mặc gì → phải trả lời bằng một câu mô tả quần áo.
Ta có Billy là nam, nên dùng “he”
Chọn B.
Question 14. Choose the correct answer.
Are you wearing a purple skirt? - _______
A. No, he isn’t.
B. He is wearing black pants.
C.She is wearing a yellow dress.
D. Yes, I am.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Are you wearing a purple skirt? (Bạn có đang mặc váy màu tím không?) - _______
A. No, he isn’t. (Không, anh ấy không.)
B. He is wearing black pants. (Anh ấy đang mặc quần đen.)
C. She is wearing a yellow dress. (Cô ấy đang mặc váy vàng.)
D. Yes, I am. (Vâng, mình có.)
Câu hỏi “Are you…?” là Yes/No, chủ ngữ là you → trả lời bằng Yes, I am / No, I’m not.
Question 15. Choose the correct answer.
What are you wearing? - _______
A. I am wearing a green T-shirt.
B. He is wearing black pants.
C.She is wearing a yellow dress.
D. Yes, I am.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
What are you wearing? (Bạn đang mặc gì?) - _______
A. I am wearing a green T-shirt. (Mình đang mặc áo phông xanh lá.)
B. He is wearing black pants. (Anh ấy đang mặc quần đen.)
C. She is wearing a yellow dress. (Cô ấy đang mặc váy vàng.)
D. Yes, I am. (Vâng, tôi có.)
“What are you wearing?” hỏi đang mặc gì → cần câu trả lời mô tả quần áo.
Chủ ngữ là you nên trả lời bằng I am wearing…
Chọn A.
Question 16. Reorder the words.
pants / black / wearing / I’m / .
A. I’m wearing black pants.
B. I’m black wearing pants.
C. I’m wearing pants black.
D. Wearing I’m black pants.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: I’m + wearing + tính từ (màu) + danh từ
Câu đúng: I’m wearing black pants.
Dịch nghĩa: Mình đang mặc quần đen.
Question 17. Reorder the words.
shirt / I’m / a / wearing / white / .
A. I’m a wearing white shirt.
B. I’m wearing white a shirt.
C. I’m wearing a shirt white.
D. I’m wearing a white shirt.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Cấu trúc: I’m + wearing + a/an + tính từ (màu) + danh từ
Câu đúng: I’m wearing a white shirt.
Dịch nghĩa: Mình đang mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
Question 18. Reorder the words.
wearing / yellow / She / a / is / scarf / .
A. She is wearing a yellow scarf.
B. She wearing is a yellow scarf.
C. She is wearing yellow a scarf.
D. She is wearing a scarf yellow.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: She + is + wearing + a/an + tính từ (màu) + danh từ
yellow đứng trước scarf.
Câu đúng: She is wearing a yellow scarf.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang đeo một chiếc khăn màu vàng.
Question 19. Reorder the words.
is / He / green / wearing / pants / .
A. He wearing is green pants.
B. He is wearing green pants.
C. He is wearing pants green.
D. Is he wearing green pants.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: He + is + wearing + tính từ (màu) + danh từ
Câu đúng: He is wearing green pants.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang mặc quần xanh lá.
Question 20. Reorder the words.
brown / is / boots / He / wearing / .
A. He wearing is brown boots.
B. He is wearing boots brown.
C. He is wearing brown boots.
D. Is he wearing brown boots.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: He + is + wearing + tính từ (màu) + danh từ
Câu đúng: He is wearing brown boots.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang đi/mang đôi ủng màu nâu.
Trắc nghiệm online
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 3 hay khác:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 3 Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục).
Giải bài tập lớp 3 Chân trời sáng tạo khác