Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 7 Phonetics and Vocabulary (có đáp án)
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 7: I’m wearing a blue skirt phần Phonetics and Vocabulary có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 3 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 7 Phonetics and Vocabulary (có đáp án)
Trắc nghiệm online
Question 1. Choose the word that begins with “sh”
Quảng cáo
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. shoes: giày
B. three: số ba
C. chair: ghế
Ta có “shoes” bắt đầu bằng “sh”
Chọn A.
Question 2. Choose the word that begins with “ch”
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. sheep: cừu
B. chair: ghế
C. three: số ba
Ta có “chair” bắt đầu bằng “ch”
Chọn B.
Quảng cáo
Question 3. Choose the word that begins with “th”
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. three: số ba
B. shirt: áo sơ mi
C. chair: ghế
Ta có “three” bắt đầu bằng “th”
Chọn A.
Question 4. Choose the correct word.
Bài nghe:
A. three
B. sheep
C. chair
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: ch – ch – chair
Chọn C.
Question 5. Choose the correct word.
Quảng cáo
Bài nghe:
A. three
B. shoes
C. chair
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: sh – sh – shoes
Chọn B.
Question 6. Choose the correct word.
Bài nghe:
A. three
B. shoes
C. chair
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: th – th – three
Chọn A
Question 7. Choose the correct answer.
I’m wearing a blue ______ .
A. skirt
B. shirt
C. scarf
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. skirt: chân váy
B. shirt: áo sơ mi
C. scarf: khăn quàng
Dựa vào hình ảnh ta thấy chân váy màu xanh dương.
→ I’m wearing a blue skirt .
Dịch nghĩa: Mình đang mặc một chiếc chân váy xanh dương.
Quảng cáo
Question 8. Choose the correct answer.
He’s wearing a green ______.
A. skirt
B. shirt
C. scarf
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. skirt: chân váy
B. shirt: áo sơ mi
C. scarf: khăn quàng
→ He’s wearing a green shirt .
Dịch nghĩa: Anh ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi xanh lá cây.
Question 9. Choose the correct answer.
I’m wearing green ______.
A. boots
B. T-shirt
C. pants
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. boots: giày ống
B. T-shirt: áo phông
C. pants: quần dài
Ta thấy hình ảnh quần dài (pants) và giày (shoes) màu xanh lá cây.
→ I’m wearing green pants .
Dịch nghĩa: Mình đang mặc quần dài màu xanh lá cây.
Question 10. Choose the correct answer.
She’s wearing a red ______.
A. skirt
B. dress
C. T-shirt
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. skirt: chân váy
B. dress: váy dài
C. T-shirt: áo phông
Ta thấy hình ảnh cô bé mặc váy đỏ.
→ She’s wearing a red dress .
Question 11. Choose the correct answer.
He’s wearing an orange ______.
A. skirt
B. shirt
C. scarf
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. skirt: chân váy
B. shirt: áo sơ mi
C. scarf: khăn quàng
Ta thấy hình ảnh người đàn ông đeo khăn quàng màu cam.
→ He’s wearing an orange scarf .
Dịch nghĩa: Anh ấy đang đeo chiếc khăn quàng màu cam.
Question 12. Choose the correct answer.
He’s wearing yellow ______.
A. jeans
B. boots
C. pants
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. jeans: quần bò
B. boots: giày ống, ủng
C. pants: quần dài
Ta thấy hình ảnh cậu bé đeo đôi ủng màu vàng.
→ He’s wearing yellow boots .
Dịch nghĩa: Cậu ấy đeo đôi ủng màu vàng.
Question 13. Choose the correct answer.
He’s wearing a red ______.
A. scarf
B. hat
C. T-shirt
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. scarf: khăn quàng
B. hat: mũ
C. T-shirt: áo phông
Ta thấy hình ảnh cậu bé mặc áo phông màu đỏ.
→ He’s wearing a red T-shirt .
Dịch nghĩa: Cậu ấy mặc áo phông đỏ.
Question 14. Choose the correct answer.
I’m wearing blue ______.
A. T-shirt
B. boots
C. jeans
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. T-shirt: áo phông
B. boots: giày ống
C. jeans: quần bò
Ta thấy hình ảnh quần bò xanh.
→ I’m wearing blue jeans .
Dịch nghĩa: Tôi đang mặc quần bò xanh.
Question 15. Choose the correct answer.
She’s wearing a blue ______.
A. shirt
B. dress
C. hat
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. shirt: áo sơ mi
B. dress: váy dài
C. hat: mũ
Ta thấy hình ảnh cô bé đội mũ xanh dương.
→ She’s wearing a blue hat .
Dịch nghĩa: Cô ấy đang đội mũ xanh dương.
Question 16. Choose the correct sentence.
A. I’m wearing blue shoes.
B. I’m wearing blue pants.
C. I’m wearing green T-shirt.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. I’m wearing blue shoes. (Tôi đang đi giày màu xanh dương.)
B. I’m wearing blue pants. (Tôi đang mặc quần màu xanh dương.)
C. I’m wearing green T-shirt. (Tôi đang mặc áo phông màu xanh lá cây.)
Dựa vào hình ảnh ta thấy cậu bé đi giày xanh dương.
Chọn A.
Question 17. Choose the correct answer.
A. She’s wearing a purple scarf.
B. She’s wearing purple boots.
C. She’s wearing brown pants.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. She’s wearing a purple scarf. (Cô ấy đang quàng khăn màu tím.)
B. She’s wearing purple boots. (Cô ấy đang đi bốt màu tím.)
C. She’s wearing brown pants. (Cô ấy đang mặc quần màu nâu.)
Dựa vào hình ảnh ta thấy cô bé đi bốt tím.
Chọn B.
Question 18. Odd one out.
A. T-shirt
B. dress
C. chair
D. shirt
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. T-shirt: áo phông
B. dress: váy dài
C. chair: ghế
D. shirt: áo sơ mi
Đáp án C là đồ vật trong nhà, còn lại là trang phục.
Chọn C.
Question 19. Odd one out.
A. jeans
B. short
C. skirt
D. scarf
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. jeans: quần bò
B. short: thấp, ngắn
C. skirt: chân váy
D. scarf: khăn quàng
Đáp án B là tính từ miêu tả, còn lại là danh từ chỉ trang phục.
Question 20. Odd one out.
A. white
B. purple
C. black
D. hat
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. white: màu trắng
B. purple: màu tím
C. black: màu đen
D. hat: mũ
Đáp án D là trang phục, còn lại là màu sắc.
Trắc nghiệm online
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 3 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 3 Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Giải bài tập lớp 3 Chân trời sáng tạo khác