Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Explore English (đầy đủ nhất)

Với tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Explore English (bộ sách Cánh diều) đầy đủ, chi tiết nhất sẽ giúp học sinh học từ mới môn Tiếng Anh 6 dễ dàng hơn.

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Explore English (đầy đủ nhất)

Xem thêm từ vựng Tiếng Anh lớp 6 hai bộ sách khác:

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 1: What’s your favorite band?

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

amazing

adj

/əˈmeɪ.zɪŋ/

tuyệt vời, làm kinh ngạc, ngạc nhiên

band

n

/bænd/

ban nhạc

baseball

n

/ˈbeɪs.bɔːl/

bóng chày

basketball

n

/ˈbɑː.skɪt.bɔːl/

bóng rổ

famous

adj

/ˈfeɪ.məs/

nổi tiếng

favorite

adj

/ˈfeɪ.vər.ɪt/

yêu thích

kayaking

n

/ˈkaɪ.æk.ɪŋ/

chèo thuyền cai – dắc (thuyền kayak)

movie

n

/ˈmuː.vi/

bộ phim

movie star

n

/ˈmuː.vi stɑːr/

ngôi sao điện ảnh

popular

adj

/ˈpɒp.jə.lər/

phổ biến, được ưa chuộng

rugby

n

/ˈrʌɡ.bi/

bóng bầu dục

singer

n

/ˈsɪŋ.ər/

ca sĩ

soccer

n

/ˈsɒk.ər/

bóng đá (Mỹ)

tennis

n

/ˈten.ɪs/

quần vợt

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2: Monkeys are amazing!

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

aye-aye

n

/aɪ aɪ/

con vượn (vượn nhỏ ở Madagascan)

chimpanzee

n

/ˌtʃɪm.pænˈziː/

con tinh tinh

clam

n

/klæm/

con vẹm

crab

n

/kræb/

con cua

elephant

n

/ˈel.ɪ.fənt/

con voi

frog

n

/frɒɡ/

con ếch

insect

n

/ˈɪn.sekt/

côn trùng

jaguar

n

/ˈdʒæɡ.ju.ər

con báo đốm

lion

n

/ˈlaɪ.ən/

con sư tử

monkey

n

/ˈmʌŋ.ki/

con khỉ

parrot

n

/ˈpær.ət/

con vẹt

snake

n

/sneɪk/

con rắn

tiger

n

/ˈtaɪ.ɡər/

con hổ

turtle

n

/ˈtɜː.təl/

con rùa

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: Where's the shark?

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

catfish

n

/ˈkæt.fɪʃ/

cá da trơn

coral

n

/ˈkɒr.əl/

san hô

dolphin

n

/ˈdɒl.fɪn/

con cá heo

fast

adj

/fɑːst/

nhanh

jellyfish

n

/ˈdʒel.i.fɪʃ/

con sứa

ocean

n

/ˈəʊ.ʃən/

biển, đại dương

octopus

n

/ˈɒk.tə.pəs/

con bạch tuộc

quiet

adj

/ˈkwaɪ.ət/

yên tĩnh

ray

n

/reɪ/

con cá đuối

sea turtle

n

/si: ˈtɜː.təl/

con rùa biển

turtle

n

/ˈtɜː.təl/

con rùa

whale

n

/weɪl/

con cá voi

seahorse

n

/ˈsiː.hɔːs/

con cá ngựa

seaweed

n

/ˈsiː.wiːd/

rong biển

shark

n

/ʃɑːk/

con cá mập

starfish

n

/ˈstɑː.fɪʃ/

con sao biển

................................

................................

................................

Xem thêm đề thi lớp 6 các môn học có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 6 các môn học chuẩn khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 6 hay khác:

Loạt bài soạn, giải bài tập Tiếng Anh 6 Explore English hay, chi tiết bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 6 Explore English (NXB Đại học Sư phạm).


Giải bài tập lớp 6 sách mới các môn học