Tìm biểu thức, tính giá trị biểu thức (cách giải + bài tập)
Chuyên đề phương pháp giải bài tập Tìm biểu thức, tính giá trị biểu thức lớp 7 chương trình sách mới hay, chi tiết với bài tập tự luyện đa dạng giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Tìm biểu thức, tính giá trị biểu thức.
Tìm biểu thức, tính giá trị biểu thức (cách giải + bài tập)
(199k) Xem Khóa học Toán 7 KNTTXem Khóa học Toán 7 CTSTXem Khóa học Toán 7 CD
Tìm biểu thức, tính giá trị biểu thức (Giáo viên VietJack)
1. Phương pháp giải
Để tính giá trị của một biểu thức đại số ta thực hiện các bước sau:
+ Bước 1: Thay chữ bởi giá trị số đã cho (chú ý các trường hợp phải đặt số trong dấu ngoặc).
+ Bước 2: Thực hiện các phép tính (chú ý đến thứ tự thực hiện các phép tính: thực hiện phép lũy thừa, rồi đến phép nhân, chia sau đó là phép cộng, trừ).
2. Ví dụ minh họa:
Ví dụ 1. Tính giá trị của biểu thức x2y3 + xy tại x = 1 và .
Hướng dẫn giải:
Ta thay x = 1 và vào biểu thức x2y3 + xy
Ta có:
Vậy giá trị của biểu thức đã cho tại x = 1 và là
Ví dụ 2. Tính giá trị biểu thức x3 – 2x tại x = 1; x = 2
Hướng dẫn giải:
• Thay x = 1 vào x3 – 2x, ta được:
13 – 2 . 1 = 1 – 2 = –1.
• Thay x = 2 vào x3 – 2x, ta được:
23 – 2 . 2 = 8 – 4 = 4.
Vậy giá trị biểu thức x3 – 2x tại x = 1 là–1 và tại x = 2 là 4.
3. Bài tập tự luyện
Bài 1. Giá trị của biểu thức x3 + 2x2 – 3 tại x = 2 là
A. 13;
B. 10;
C. 19;
D. 9.
Bài 2. Cho biểu thức A = x2 – 3x + 8. Giá trị của biểu thức A tại x = –2 là
A. 13;
B. 18;
C. 19;
D. 9.
Bài 3. Cho biểu thức đại số B = x3 + 6x – 35. Giá trị của biểu thức B tại x = 3, y = –4 là
A. 16;
B. 86;
C. –32;
D. –28.
Bài 4. Cho A = 4x2y – 5 và B = 3x2y + 6x2y2 + 3xy2. So sánh A và B khi x = –1, y = 3.
A. A > B;
B. A = B;
C. A < B;
D. A ≥ B.
Bài 5.Giá trị biểu thức B = 5x2 –2x – 18 tại |x| = 4 là
A. B = 54;
B. B = 70;
C. B = 54 hoặc B = 70;
D. B = 45 hoặc B = 70.
Bài 6. So sánh giá trị của biểu thức tại x = 1 và y = – 2 với 1.
A. M = 1;
B. M > 1;
C. M < 1;
D. M ≤ 1.
Bài 7. Giá trị của biểu thức tại x = 10 và y = 1 là
A. A = 8068;
B. A = 72;
C. 43;
D. 73.
Bài 8. Giá trị của biểu thức N = 5x2 + 10x – 20 tại |x – 1| = 1 là
A. N = 20;
B. N = –20;
C. N = 60;
D. N = 20 hoặc N = – 20.
Bài 9. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là x và diện tích là 84 cm2. Tính chiều rộng của mảnh vườn theo x và tại x = 12 cm.
A. cm; 7 cm;
B. cm; 14 cm;
C. 84x cm; 1008 cm;
D. cm2; 7 cm.
Bài 10. Giá trị của biểu thức B = 2020x2000y2020 – 2021x2020y2021 tại x = 1 và y = –1 là
A. B = –1;
B. B = 4041;
C. B = 2020;
D. B = 2021.
(199k) Xem Khóa học Toán 7 KNTTXem Khóa học Toán 7 CTSTXem Khóa học Toán 7 CD
Xem thêm các dạng bài tập Toán 7 hay, chi tiết khác:
Lời giải bài tập lớp 7 sách mới:
- Giải bài tập Lớp 7 Kết nối tri thức
- Giải bài tập Lớp 7 Chân trời sáng tạo
- Giải bài tập Lớp 7 Cánh diều
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 7
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Chuyên đề, các dạng bài tập Toán 7 có đầy đủ Lý thuyết và các dạng bài có lời giải chi tiết được biên soạn bám sát nội dung chương trình sgk Toán 7.
- Soạn văn 7 (hay nhất)
- Soạn văn 7 (ngắn nhất)
- Soạn văn 7(siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 7
- Giải Tiếng Anh 7 Global Success
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 7
- Giải sgk Lịch Sử 7
- Giải sgk Địa Lí 7
- Giải sgk Giáo dục công dân 7
- Giải sgk Tin học 7
- Giải sgk Công nghệ 7
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 7
- Giải sgk Âm nhạc 7

