Bài tập Hàm số bậc nhất cực hay, chọn lọc, có lời giải chi tiết (phần 2)
Bài viết Hàm số bậc nhất (phần 2) với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Hàm số bậc nhất (phần 2).
Bài tập Hàm số bậc nhất cực hay, chọn lọc, có lời giải chi tiết (phần 2)
(199k) Học Toán 9 KNTTHọc Toán 9 CDHọc Toán 9 CTST
Bài 21: Cho đường thẳng y = (m + 5)x – 2. Đường thẳng này vuông góc với đường thẳng x – 2y = 3 khi:
A. m = -6 B. m = -3 C. m = -7 D. m = -4
Bài 22: Đường thẳng đi qua A(1; -2) và song song với đường thẳng
y + √2x - 3 = 0 có phương trình là:
A. y = √2x + √2 - 2 C. y = -√2x - 2 - √2
B. y = -√2x + √2 - 2 D. Cả ba đều sai
Bài 23: Có bao nhiêu khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Cho đường thẳng (d) : y = 1/√3.x + √3. Khi đó:
1) (d) vuông góc với đường thẳng y = -√3x + 2
2) (d) song song với đường thẳng y = x + √3
3) (d) cắt đường thẳng y = √3/3.x
4) (d) tạo với tia Ox một góc 300.
5) (d) song song với đường thẳng y = (m-1)x + 2 khi 1/√3 = m - 1
A. 0 B.1 C.2 D.3
Bài 24: Trong các hàm sau, hàm số nào xác định với mọi x thuộc R:
Bài 25: Tập xác định của hàm số
A. x > 0 B. x ≥ 4/3 C. x ≤ 4/3 D. 0 < x ≤ 4/3
Bài 26: Cho hàm số
Hàm số đồng biến khi:
A. m ≥ 1 B. m > 1 C. m ≠ 1 D. ∀m ∈ R
Bài 27: Cho đường thẳng (k1 ): y = 4x - 5;(k2 ): y = 3x - 5. Đường thẳng (k1) cắt đường thẳng (k2) thì tọa độ là:
A. M(-5; 0) B. N(0; 5) C. P(0; -5) D. Q(5; 0)
Bài 28: Cho đường thẳng 2y - x - 4 = 0 cắt các trục tọa độ lần lượt tại A; B. Khi đó phương trình đường trung tuyến OM của tam giác OAB là:
A. y = -2x B. y = 2x C. y = -1/2.x D. y = 1/2.x
Bài 29: Cho đường thẳng: d1: y = 2x + 3; d2: y = -2x - 3 cùng nằm trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Đường thẳng d1 cắt đường thẳng d2 tại điểm có tọa độ là:
A. (0;3) B. (0; -3) C. (3/2; 0) D.(-3/2; 0)
Bài 30: Cho đường thẳng: k1: y = mx + n; k2: y = -x + √5 cùng nằm trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Đường thẳng k1 song song với đường thẳng k2 khi:
A. m = -1 B. m = -1 và n = √5
C. m = -1 và n ≠ √5 D. m = 1 và n ≠ √5
Bài 31: Cho O(0; 0) và B(-3; 1). Độ dài đoạn OB là:
A. √10 B. √7 C. √4 D. √8
Bài 32: Cho đường thẳng: d1: y = √2x - 1 và d2: y = ax + b cùng nằm trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Đường thẳng d1 cắt đường thẳng d2 khi:
A. a ≠ √2 B. a ≠ √2 và b = -1
C. a = √2 D. a ≠ √2 và b ≠ -1
Bài 33: Nếu đồ thị y = mx + 2 song song với đồ thị y = -2x + 1 thì:
A. Đồ thị hàm số y = mx + 2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1
B. Đồ thị hàm số y = mx + 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2
C. Hàm số y = mx + 2 đồng biến
D. Hàm số y = mx + 2 nghịch biến
Bài 34: Với giá trị nào của m thì hai hàm số (m là biến số) cùng đồng biến:
A.-2 < m < 0 B.m > 4 C.0 < m < 2 D.-4 < m < -2
Bài 35: Cho hàm số y = (m - 1)x + m – 1. Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Với m > 1, hàm số y là hàm số đồng biến.
B. Với m > 1, hàm số y là hàm số nghịch biến.
C. Với m = 0, đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ.
D. Với m = 2, đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ ((-1)/2; 1)
Bài 36: Nếu hai đường thẳng y = -3x + 4 (d1) và y = (m + 1)x + m (d2) song song với nhau thì m bằng
A. – 2. B. 3. C. - 4. D. – 3.
Bài 37: Gọi α,β lần lượt là góc tạo bởi đường thẳng y = -3x + 1 và y = -5x + 2 với trục Ox. Khi đó:
A. 900 < α < β B. α < β < 900
C. β < α < 900 D. 900 < β < α
Bài 38: Hai đường thẳng y = (m - 3)x + 3 và y = (1 - 2m)x + 1 cắt nhau khi:
A. m = 4/3 B. m ≠ 3, m ≠ 1/2, m ≠ 4/3
C. m ≠ 3; m ≠ 4/3; m = 1/2 D. m = 3, m ≠ 1/2, m ≠ 4/3
Bài 39: Hai đường thẳng y = x + √3 và y = 2x + √3 trên cùng một mặt phẳng tọa độ có vị trí tương đối là:
A. Trùng nhau B. Cắt nhau tại điểm có tung độ √3
C. Song song D. Cắt nhau tại điểm có hoành độ là √3
Bài 40: Hàm số là hàm số bậc nhất khi:
A. m = 3 B. m >3 C. m < 3 D.m ≤ 3
Đáp án và hướng dẫn giải
| 21. C | 22. B | 23. C | 24. B | 25. D |
| 26. B | 27. C | 28. D | 29. D | 30. C |
| 31. A | 32. A | 33. D | 34. C | 35. A |
| 36. C | 37. D | 38. B | 39. D | 40. C |
Bài 21:
x – 2y = 3 ⇔ y = x/2 - 3/2
Đường thẳng y = (m + 5)x – 2 vuông góc với đường thẳng x – 2y = 3 khi
(m + 5).1/2 = -1 ⇔ m + 5 = -2 ⇔ m = -7
Bài 22:
Đường thẳng đi qua A(1; -2) và song song với đường thẳng có phương trình là:
y + √2x - 3 = 0 ⇔ y = -√2x + 3 (d)
Đường thẳng song song với (d) có dạng: y = -√2x + b
Đường thẳng trên đi qua A (1; -2) nên -2 = -√2.1 + b ⇔ b = √2 - 2
Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là y = -√2x + √2 - 2
Bài 23:
Các khẳng định sai là 2, 3.
Bài 28:
Đường thẳng 2y - x - 4 = 0 cắt các trục tọa độ lần lượt tại A; B
⇒ A(0; 2); B(4; 0)
Gọi M là trung điểm của AB ⇒ M (2; 1)
Phương trình đường thẳng OM là y = ax + b
OM đi qua O (0; 0) nên b = 0
OM đi qua M (2; 1) nên 1 = a.2 ⇒ a = 1/2
Vậy phương trình đường thẳng OM là y = 1/2.x
Bài 29:
d1: y = 2x + 3; d2: y = -2x - 3
Gọi (x0; y0 ) là tọa độ giao điểm của d1 và d2
⇒ 2x0 + 3 = -2x0 - 3 ⇔ x0 = -3/2
⇒ y0 = 0
Vậy tọa độ giao điểm của d1 và d2 là (-3/2; 0).
Bài 34:
Hai hàm số cùng đồng biến
Chuyên đề Toán 9: đầy đủ Lý thuyết và các dạng bài tập có đáp án khác:
- Tóm tắt lý thuyết Hàm số bậc nhất
- Chủ đề: Hàm số bậc nhất
- Chủ đề: Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau
- Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Hàm số bậc nhất (phần 1 - có đáp án)
- Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Hàm số bậc nhất (phần 2 - có đáp án)
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 9
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Chuyên đề: Lý thuyết - Bài tập Toán lớp 9 Đại số và Hình học có đáp án có đầy đủ Lý thuyết và các dạng bài được biên soạn bám sát nội dung chương trình sgk Đại số 9 và Hình học 9.
- Soạn văn 9 (hay nhất)
- Soạn văn 9 (ngắn nhất)
- Soạn văn 9 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 9
- Giải Tiếng Anh 9 Global Success
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 9
- Giải sgk Lịch Sử 9
- Giải sgk Địa Lí 9
- Giải sgk Giáo dục công dân 9
- Giải sgk Tin học 9
- Giải sgk Công nghệ 9
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 9
- Giải sgk Âm nhạc 9
- Giải sgk Mĩ thuật 9

