Bài tập Tiếng Anh 12 mới Unit 3 Vocabulary and Grammar có đáp án

UNIT 3: The green movement

Bài tập Tiếng Anh 12 mới Unit 3 Vocabulary and Grammar có đáp án

Bài 1. Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Question 1: ____ he was waiting for Sam outside the cinema, Jim realized that the street was funnily crowded.

A. So            B. While

C. Unless            D. Even though

Đáp án: B

Dịch nghĩa: Trong khi chờ Sam ở ngoài rạp chiếu phim, Jim nhận ra rằng đường phố rất đông người.

Question 2: I didn't meet him right away ____ he had to talk to his boss first.

A. while            B. if

C. because            D. or

Đáp án: C

Dịch nghĩa: Tôi đã không gặp anh ta ngay lập tức vì anh ta phải nói chuyện với ông chủ của mình trước.

Question 3: ____ what has happened, I think she will never return.

A. If            B. Unless

C. While            D. After

Đáp án: D

Dịch nghĩa: Sau những gì đã xảy ra, tôi nghĩ cô ấy sẽ không bao giờ trở lại.

Question 4: There wasn't a chair for the headmaster, ____ is a big problem.

A. what            B. which

C. that            D. where

Đáp án: B

Dịch nghĩa: Không có một cái ghế cho hiệu trưởng, đó là một vấn đề lớn.

Question 5: The student wiped the board ____ was full of notes and drawings.

A. that            B. while

C. after            D. so

Đáp án: A

Dịch nghĩa: Học sinh lau bảng đầy ghi chú và hình vẽ.

Question 6: True Blood is my favourite TV series, ____ I don't have much time to watch it often.

A. although            B. before

C. if            D. yet

Đáp án: D

Dịch nghĩa: True Blood là phim truyền hình yêu thích của tôi, nhưng tôi không có nhiều thời gian để xem nó thường xuyên.

Question 7: After the children finished their dinner, they went to bed ____ listened to a bedtime story before falling asleep.

A. that            B. and

C. so            D. while

Đáp án: B

Dịch nghĩa: Sau khi bọn trẻ ăn tối xong, chúng đi ngủ và nghe một câu chuyện trước khi đi ngủ.

Question 8: The kids show some hatred towards him, ____ he was really nice to them.

A. because            B. before

C. unless           D. even though

Đáp án: D

Dịch nghĩa: Bọn trẻ tỏ ra căm thù anh, mặc dù anh rất tốt với chúng.

Question 9: We can leave ____ you are ready.

A. whatever            B. whoever

C. whenever            D. whichever

Đáp án: C

Dịch nghĩa: Chúng tôi có thể rời đi bất cứ khi nào bạn sẵn sàng

Question 10: I like swimming ____ my sister likes jogging and dancing.

A. whereas            B. when

C. whenever            D. so

Đáp án: A

Dịch nghĩa: Tôi thích bơi lội trong khi chị tôi thích chạy bộ và nhảy múa.

Bài 2. Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Question 1: For environmental safety, we need to find ways to reduce emission of fumes and smoke of factories.

A. leak            B. release

C. poison            D. pollutant

Đáp án: B

Từ mới: Emission = release (khí thải)

Dịch nghĩa: Vì an toàn môi trường, chúng ta cần tìm cách giảm phát thải khói và khói của các nhà máy.

Question 2: Nylon is a man-made fibre, the use of which has helped more people to have cheaper and more colourful clothes to wear.

A. natural            B. plastic

C. synthetic            D. artificial

Đáp án: D

Từ mới: Man-made = artificial (nhân tạo)

Dịch nghĩa: Nylon là một loại sợi nhân tạo, việc sử dụng nó đã giúp nhiều người có quần áo rẻ hơn và nhiều màu sắc hơn để mặc.

Question 3: The advances of commercial airplanes resulted in a shrinking world.

A. decreasing            B. reduced

C. smaller            D. compressing

Đáp án: C

Từ mới: Shrinking = smaller (thu nhỏ)

Dịch nghĩa: Những tiến bộ của máy bay thương mại dẫn đến một thế giới bị thu hẹp.

Question 4: We have to suffer from traffic congestion and pollution every day.

A. accident            B. fullness

C. mass            D. crowd

Đáp án: D

Từ mới: Congestion = crowd (sự đông đúc)

Dịch nghĩa: Chúng ta phải chịu tắc nghẽn giao thông và ô nhiễm mỗi ngày.

Question 5: Many animals were born in captivity. Resultantly, they do not always breed well.

A. imprisonment            B. lock

C. detention           D. freedom

Đáp án: B

Từ mới: Captivity = lock (nuôi nhốt)

Dịch nghĩa: Nhiều động vật được sinh ra trong điều kiện nuôi nhốt. Kết quả là, chúng không phải lúc nào cũng sinh sản tốt.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 12 thí điểm có đáp án khác:

Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2002 ĐẠT 9-10 THI THPT QUỐC GIA

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 99K tại khoahoc.vietjack.com

unit-3-the-green-movement.jsp

Các loạt bài lớp 12 khác
Khóa học 12