Điểm chuẩn vào lớp 10 Đồng Tháp 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
Bài viết cập nhật Điểm chuẩn vào lớp 10 Đồng Tháp 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023) chính xác nhất, mời các bạn đón đọc:
Điểm chuẩn vào lớp 10 Đồng Tháp 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
Xem thử Đề thi vào 10 Toán Xem thử Đề thi vào 10 Văn Xem thử Đề thi vào 10 Anh
Chỉ từ 350k mua trọn bộ đề thi vào lớp 10 (mỗi môn học) mới nhất bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
I. Điểm chuẩn các trường công lập tại Đồng Tháp
|
Tên Trường |
NV |
2025 |
2024 |
2023 |
|||
|
Điểm chuẩn |
Bình Quân |
Điểm chuẩn |
Bình Quân |
Điểm chuẩn |
Bình Quân |
||
|
THPT Châu Thành 1 |
1 |
11 |
3.67 |
35.8 |
- |
35.7 |
- |
|
THPT Châu Thành 2 |
1 |
10.5 |
3.5 |
38.3 |
- |
36.8 |
- |
|
THPT Tân Phú Trung |
1 |
10.75 |
3.58 |
35.3 |
- |
34.4 |
- |
|
THPT Lai Vung 1 |
1 |
13.75 |
4.58 |
36.9 |
- |
37.4 |
- |
|
THPT Lai Vung 2 |
1 |
9.75 |
3.25 |
35.8 |
- |
35.1 |
- |
|
THPT Lai Vung 3 |
1 |
10 |
3.33 |
35.9 |
- |
35 |
- |
|
THPT Cao Lãnh 1 |
1 |
4.75 |
1.58 |
36.6 |
- |
36.4 |
- |
|
THPT Cao Lãnh 2 |
1 |
9.63 |
3.21 |
34 |
- |
33.5 |
- |
|
THPT Thống Linh |
1 |
8.5 |
2.83 |
33.6 |
- |
33.4 |
- |
|
THPT Kiến Văn |
1 |
8.75 |
2.92 |
34.5 |
- |
33.7 |
- |
|
THCS và THPT Nguyễn Văn Khải |
1 |
- |
- |
- |
- |
31.2 |
- |
|
THPT Hồng Ngự 2 |
1 |
11 |
3.67 |
34.4 |
- |
32.4 |
- |
|
THPT Hồng Ngự 3 |
1 |
11.88 |
3.96 |
35.8 |
- |
35.2 |
- |
|
THPT Long Khánh A |
1 |
12.75 |
4.25 |
36 |
- |
35.2 |
- |
|
THPT Lấp Vò 1 |
1 |
12.75 |
4.25 |
38.1 |
- |
39.1 |
- |
|
THPT Lấp Vò 2 |
1 |
10.5 |
3.5 |
36 |
- |
35.1 |
- |
|
THPT Lấp Vò 3 |
1 |
10.25 |
3.42 |
36.1 |
- |
35.2 |
- |
|
THCS & THPT Bình Thạnh Trung |
1 |
10.75 |
3.58 |
36.5 |
- |
35.3 |
- |
|
THPT Tràm Chim |
1 |
11.38 |
3.79 |
34.4 |
- |
34.7 |
- |
|
THPT Tam Nông |
1 |
8.25 |
2.75 |
34.5 |
- |
34.2 |
- |
|
THCS và THPT Hòa Bình |
1 |
12.75 |
4.25 |
33.3 |
- |
31.2 |
- |
|
THCS - THPT Phú Thành A |
1 |
10.5 |
3.5 |
34.7 |
- |
33.9 |
- |
|
THPT Tân Hồng |
1 |
4.5 |
1.5 |
36.9 |
- |
35.9 |
- |
|
THPT Tân Thành |
1 |
8.5 |
2.83 |
34.1 |
- |
33.1 |
- |
|
THCS và THPT Giồng Thị Đam |
1 |
11.25 |
3.75 |
35.3 |
- |
33.6 |
- |
|
THPT Thanh Bình 1 |
1 |
10.5 |
3.5 |
37.5 |
- |
37.3 |
- |
|
THPT Thanh Bình 2 |
1 |
10 |
3.33 |
35.1 |
- |
34.3 |
- |
|
THCS - THPT Tân Mỹ |
1 |
10 |
3.33 |
35.1 |
- |
34 |
- |
|
THPT Tháp Mười |
1 |
13.25 |
4.42 |
38.1 |
- |
36.4 |
- |
|
THPT Mỹ Quý |
1 |
9 |
3 |
35.8 |
- |
33.2 |
- |
|
THPT Trường Xuân |
1 |
9.25 |
3.08 |
32.6 |
- |
34.6 |
- |
|
THPT Phú Điền |
1 |
10.75 |
3.58 |
35.5 |
- |
34.7 |
- |
|
THPT Đốc Binh Kiều |
1 |
9.75 |
3.25 |
35.3 |
- |
33.2 |
- |
|
THPT TP Cao Lãnh |
1 |
19.5 |
6.5 |
43.1 |
- |
42.3 |
- |
|
THPT Trần Quốc Toản |
1 |
10 |
3.33 |
37.1 |
- |
35.9 |
- |
|
THPT Thiên Hộ Dương |
1 |
12 |
4 |
37.1 |
- |
36.4 |
- |
|
THPT Đỗ Công Tưởng |
1 |
13.25 |
4.42 |
39.6 |
- |
36.5 |
- |
|
THPT Hồng Ngự 1 |
1 |
- |
- |
36 |
- |
35.3 |
- |
|
THPT Chu Văn An |
1 |
14.75 |
4.92 |
38.3 |
- |
35.5 |
- |
|
THPT thành phố Hồng Ngự |
1 |
9.75 |
3.25 |
- |
- |
- |
- |
|
THPT TP Sa Đéc |
1 |
13.5 |
4.5 |
37 |
- |
41.4 |
- |
|
THPT Nguyễn Du |
1 |
10.75 |
3.58 |
37.6 |
- |
36.5 |
- |
|
TIIPT Lê Văn Phẩm |
1 |
- |
- |
20.75 |
- |
20 |
- |
|
THPT Đốc Binh Kiều |
1 |
- |
- |
32.25 |
- |
33.25 |
- |
|
THPT Tứ Kiệt |
1 |
- |
- |
21.75 |
- |
21.75 |
- |
|
THPT Nguyễn Đình Chiểu |
1 |
- |
- |
42.5 |
- |
43.5 |
- |
|
THPT Trần Hưng Đạo |
1 |
- |
- |
31 |
- |
34.5 |
- |
|
THPT Phước Thạnh |
1 |
- |
- |
24.75 |
- |
28.25 |
- |
|
THPT Nguyễn Đình Chiểu (Mekong) |
1 |
- |
- |
36 |
- |
39 |
- |
|
THPT Phạm Thành Trung |
1 |
- |
- |
26.75 |
- |
26 |
- |
|
TIIPT Thiên Hộ Dương |
1 |
- |
- |
23 |
- |
23 |
- |
|
THPT Cái Bè |
1 |
- |
- |
32.75 |
- |
34.75 |
- |
|
THPT Lê Thanh Hiền |
1 |
- |
- |
19.5 |
- |
17.75 |
- |
|
THPT Huỳnh Văn Sâm |
1 |
- |
- |
25.25 |
- |
24.5 |
- |
|
THCS và THPT Ngô Văn Nhạc |
1 |
- |
- |
18.25 |
- |
17.5 |
- |
|
THPT Lưu Tấn Phát |
1 |
- |
- |
27.25 |
- |
29.5 |
- |
|
THPT Phan Việt Thống |
1 |
- |
- |
25.75 |
- |
23.5 |
- |
|
THPT Dưỡng Điềm |
1 |
- |
- |
25 |
- |
23.25 |
- |
|
THPT Vĩnh Kim |
1 |
- |
- |
31.5 |
- |
30.25 |
- |
|
THPT Tân Hiệp |
1 |
- |
- |
32 |
- |
32.5 |
- |
|
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
1 |
- |
- |
17.25 |
- |
20 |
- |
|
THCS và THPT Giồng Dứa |
1 |
- |
- |
17.75 |
- |
- |
- |
|
Vĩnh Kim 2 (Long Định) |
1 |
- |
- |
- |
- |
21.75 |
- |
|
THPT Thủ Khoa Huân |
1 |
- |
- |
23.75 |
- |
25 |
- |
|
THPT Chợ Gạo |
1 |
- |
- |
36.75 |
- |
37.25 |
- |
|
THPT Bình Phục Nhứt |
1 |
- |
- |
15.25 |
- |
16 |
- |
|
THPT Trần Văn Hoài |
1 |
- |
- |
25.75 |
- |
24.5 |
- |
|
THPT Gò Công Đông |
1 |
- |
- |
28.5 |
- |
27.75 |
- |
|
THPT Nguyễn Văn Côn |
1 |
- |
- |
20.5 |
- |
21.25 |
- |
|
THPT Vĩnh Bình |
1 |
- |
- |
33.75 |
- |
32 |
- |
|
THCS và THPT Long Bình |
1 |
- |
- |
13 |
- |
17.5 |
- |
|
THPT Nguyễn Văn Thìn |
1 |
- |
- |
25 |
- |
13 |
- |
|
THCS THPT Phú Thạnh |
1 |
- |
- |
13 |
- |
13 |
- |
|
THCS và THPT Tân Thới |
1 |
- |
- |
13 |
- |
13 |
- |
|
THPT Nguyễn Văn Tiếp |
1 |
- |
- |
24 |
- |
26.25 |
- |
|
THPT Tân Phước |
1 |
- |
- |
19.25 |
- |
20 |
- |
|
THPT Trương Định |
1 |
- |
- |
32.5 |
- |
36.5 |
- |
|
THPT Bình Đông |
1 |
- |
- |
22 |
- |
19.25 |
- |
|
THPT Gò Công |
1 |
- |
- |
19.25 |
- |
21.75 |
- |
|
THCS và THPT Đoàn Trần Nghiệp |
1 |
- |
- |
15.25 |
- |
13 |
- |
II. Điểm chuẩn các trường chuyên tại Đồng Tháp
1. THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu
|
Môn học |
2025 |
2024 |
2023 |
|
Chuyên Toán |
40.5 |
- |
38.625 |
|
Chuyên Lý |
32.5 |
- |
31.25 |
|
Chuyên Hóa |
34 |
- |
35.25 |
|
Chuyên Sinh |
27 |
- |
28.25 |
|
Chuyên Tin |
30.925 |
- |
28.225 |
|
Chuyên Văn |
36.75 |
- |
34.625 |
|
Chuyên Anh |
35.3 |
- |
33.4 |
|
Chuyên Sử |
27.75 |
- |
- |
|
Chuyên Địa |
30 |
- |
- |
|
Chuyên Không chuyên |
- |
- |
26.875 |
2. THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu
|
Môn học |
2025 |
2024 |
2023 |
|
Chuyên Toán |
36 |
- |
31 |
|
Chuyên Lý |
22.5 |
- |
24.75 |
|
Chuyên Hóa |
29.25 |
- |
30.625 |
|
Chuyên Sinh |
20.75 |
- |
28 |
|
Chuyên Tin |
24 |
- |
20.125 |
|
Chuyên Văn |
34.25 |
- |
30.875 |
|
Chuyên Anh |
26.9 |
- |
27.375 |
|
Chuyên Sử |
23.125 |
- |
- |
|
Chuyên Địa |
22 |
- |
- |
|
Chuyên Không chuyên |
- |
- |
21.15 |
3. THPT Chuyên Tiền Giang
|
Môn học |
2025 |
2024 |
2023 |
|
Chuyên Toán |
- |
33.5 |
33.75 |
|
Chuyên Lý |
- |
40.75 |
39.25 |
|
Chuyên Hóa |
- |
35.01 |
37.3 |
|
Chuyên Sinh |
- |
33.25 |
41.25 |
|
Chuyên Tin |
- |
38.25 |
41.75 |
|
Chuyên Văn |
- |
38.5 |
39.25 |
|
Chuyên Anh |
- |
34.41 |
34.76 |
|
Chuyên Địa |
- |
37.75 |
34 |
III. VietJack – bạn đồng hành đáng tin cậy của thí sinh trong kỳ thi tuyển sinh lớp 10
Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 hằng năm luôn là dấu mốc quan trọng đối với học sinh lớp 9, khi áp lực cạnh tranh ngày càng gia tăng. Để đạt kết quả như mong muốn, học sinh không chỉ cần nền tảng kiến thức vững chắc mà còn phải có kế hoạch ôn tập khoa học, tài liệu chuẩn xác và phương pháp học hiệu quả. Thấu hiểu điều đó, VietJack mang đến giải pháp ôn thi vào lớp 10 toàn diện, phù hợp với nhiều đối tượng học sinh trên khắp cả nước.
Trước hết, VietJack xây dựng hệ thống tài liệu ôn thi phong phú, được biên soạn bám sát chương trình học và cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở GD&ĐT tỉnh Đồng Tháp. Nội dung bao gồm kiến thức trọng tâm theo từng chuyên đề, hệ thống bài tập từ cơ bản đến nâng cao, cùng các đề thi thử chọn lọc có đáp án và lời giải chi tiết. Nhờ đó, học sinh có thể chủ động tự học, củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng làm bài một cách hiệu quả.
Song song với tài liệu, nền tảng luyện thi online của VietJack giúp học sinh trải nghiệm hình thức làm bài giống như thi thật: có giới hạn thời gian, chấm điểm tự động và phân tích kết quả sau mỗi lượt làm. Qua đó, thí sinh dễ dàng nhận ra điểm mạnh, điểm yếu của bản thân để kịp thời điều chỉnh chiến lược ôn tập, đặc biệt hữu ích trong giai đoạn nước rút.
Bên cạnh đó, VietJack còn triển khai các khóa học ôn thi vào lớp 10 với lộ trình rõ ràng, nội dung thiết kế phù hợp mục tiêu tuyển sinh của từng địa phương. Đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm không chỉ truyền đạt kiến thức trọng tâm mà còn hướng dẫn phương pháp tư duy, kỹ năng làm bài và cách phân bổ thời gian hợp lý, giúp học sinh thêm tự tin khi bước vào phòng thi.
Kho đề thi phong phú của VietJack
Với sự kết hợp giữa tài liệu chất lượng, hệ thống luyện thi trực tuyến hiện đại và các khóa học bài bản, VietJack tự hào là địa chỉ đáng tin cậy đồng hành cùng học sinh và phụ huynh trong hành trình chinh phục kỳ thi tuyển sinh lớp 10. Phụ huynh và học sinh có thể đăng ký khóa học hoặc tham khảo tài liệu ôn thi TẠI ĐÂY: https://khoahoc.vietjack.com/ để bắt đầu lộ trình ôn tập hiệu quả ngay hôm nay.
Xem thử Đề thi vào 10 Toán Xem thử Đề thi vào 10 Văn Xem thử Đề thi vào 10 Anh
Xem thêm các thông tin điểm chuẩn các năm gần đây của các tỉnh, Thành phố trên cả nước:
- Điểm chuẩn vào 10 các trường công lập tại Lạng Sơn 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
- Điểm chuẩn vào 10 các trường công lập tại Ninh Bình 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
- Điểm chuẩn vào 10 các trường công lập tại Quảng Ngãi 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
- Điểm chuẩn vào 10 các trường công lập tại Gia Lai 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
- Điểm chuẩn vào 10 các trường công lập tại Đắk Lắk 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
- Điểm chuẩn vào 10 các trường công lập tại Sơn La năm học 2025-2026
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 9 (các môn học)
- Giáo án Toán 9
- Giáo án Ngữ văn 9
- Giáo án Tiếng Anh 9
- Giáo án Khoa học tự nhiên 9
- Giáo án Vật Lí 9
- Giáo án Hóa học 9
- Giáo án Sinh học 9
- Giáo án Địa Lí 9
- Giáo án Lịch Sử 9
- Giáo án GDCD 9
- Giáo án Tin học 9
- Giáo án Công nghệ 9
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi Ngữ Văn 9 (có đáp án)
- Đề thi Toán 9 (có đáp án)
- Đề thi Tiếng Anh 9 mới (có đáp án)
- Đề thi Tiếng Anh 9 (có đáp án)
- Đề thi Khoa học tự nhiên 9 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử và Địa Lí 9 (có đáp án)
- Đề thi GDCD 9 (có đáp án)
- Đề thi Tin học 9 (có đáp án)
- Đề thi Công nghệ 9 (có đáp án)


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

