Điểm chuẩn vào lớp 10 Ninh Bình 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
Bài viết cập nhật Điểm chuẩn vào lớp 10 Ninh Bình 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023) chính xác nhất, mời các bạn đón đọc:
Điểm chuẩn vào lớp 10 Ninh Bình 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
Xem thử Đề thi vào 10 Toán Xem thử Đề thi vào 10 Văn Xem thử Đề thi vào 10 Anh
Chỉ từ 350k mua trọn bộ đề thi vào lớp 10 (mỗi môn học) mới nhất bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
I. Điểm chuẩn các trường công lập tại Ninh Bình
|
Tên Trường |
NV |
2025 |
2024 |
2023 |
|||
|
Điểm chuẩn |
Bình Quân |
Điểm chuẩn |
Bình Quân |
Điểm chuẩn |
Bình Quân |
||
|
THPT Nguyễn Khuyến - Hà Nam |
1 |
12 |
4 |
23 |
5.75 |
22.5 |
4.5 |
|
THPT A Bình Lục |
1 |
14 |
4.67 |
25.5 |
6.38 |
22.25 |
4.45 |
|
THPT B Bình Lục |
1 |
14 |
4.67 |
23.75 |
5.94 |
26.5 |
5.3 |
|
THPT C Bình Lục |
1 |
- |
- |
22.75 |
5.69 |
30.4 |
6.08 |
|
THPT A Duy Tiên |
1 |
15 |
5 |
26.75 |
6.69 |
29 |
5.8 |
|
THPT B Duy Tiên |
1 |
15.5 |
5.17 |
28.75 |
7.19 |
27.5 |
5.5 |
|
THPT Nguyễn Hữu Tiến |
1 |
13.25 |
4.42 |
26 |
6.5 |
- |
- |
|
THPT A Kim Bảng |
1 |
14.75 |
4.92 |
24.5 |
6.13 |
27 |
5.4 |
|
THPT B Kim Bảng |
1 |
14.5 |
4.83 |
23.5 |
5.88 |
26.5 |
5.3 |
|
THPT C Kim Bảng |
1 |
13.75 |
4.58 |
26.75 |
6.69 |
22.5 |
4.5 |
|
THPT Bắc Lý |
1 |
16 |
5.33 |
25.25 |
6.31 |
12.2 |
4.07 |
|
THPT Lý Nhân |
1 |
17.25 |
5.75 |
30 |
7.5 |
30.75 |
6.15 |
|
THPT Nam Lý |
1 |
15 |
5 |
27 |
6.75 |
29 |
5.8 |
|
THPT Nam Cao |
1 |
14.25 |
4.75 |
25.5 |
6.38 |
26.25 |
5.25 |
|
THPT A Phủ Lý |
1 |
8 |
2.67 |
32 |
8 |
29.75 |
5.95 |
|
THPT B Phủ Lý |
1 |
16.25 |
5.42 |
28.75 |
7.19 |
29.25 |
5.85 |
|
THPT C Phủ Lý |
1 |
13.75 |
4.58 |
25.25 |
6.31 |
27 |
5.4 |
|
THPT A Thanh Liêm |
1 |
12.5 |
4.17 |
23.25 |
5.81 |
26.25 |
5.25 |
|
THPT B Thanh Liêm |
1 |
11.5 |
3.83 |
- |
- |
25.5 |
5.1 |
|
THPT C Thanh Liêm |
1 |
14.5 |
4.83 |
- |
- |
- |
- |
|
THPT Lê Hoàn |
1 |
12.75 |
4.25 |
22.75 |
5.69 |
25.25 |
5.05 |
|
THPT Quất Lâm |
1 |
16 |
5.33 |
32.2 |
6.44 |
27.6 |
- |
|
THPT Thiên Trường |
1 |
16 |
5.33 |
28.7 |
5.74 |
- |
- |
|
THPT Giao Thủy |
1 |
19.45 |
6.48 |
36.8 |
7.36 |
30.7 |
6.14 |
|
THPT Giao Thủy B |
1 |
18.5 |
6.17 |
35.1 |
7.02 |
29.2 |
5.84 |
|
THPT Giao Thủy C |
1 |
18.1 |
6.03 |
32.8 |
6.56 |
34.4 |
6.88 |
|
THPT A Hải Hậu |
1 |
20.5 |
6.83 |
31 |
6.2 |
33.9 |
6.78 |
|
THPT B Hải Hậu |
1 |
17.55 |
5.85 |
30.9 |
6.18 |
26.8 |
5.36 |
|
THPT C Hải Hậu |
1 |
18.35 |
6.12 |
35.3 |
7.06 |
29.75 |
5.95 |
|
THPT Thịnh Long |
1 |
15.25 |
5.08 |
27.5 |
5.5 |
24.1 |
- |
|
THPT Trần Quốc Tuấn |
1 |
17.35 |
5.78 |
31.9 |
6.38 |
27.9 |
- |
|
THPT An Phúc |
1 |
15.75 |
5.25 |
27.7 |
5.54 |
22.5 |
4.5 |
|
THPT Vũ Văn Hiếu |
1 |
18.1 |
6.03 |
32.5 |
6.5 |
26.6 |
- |
|
THPT Mỹ Lộc |
1 |
15.5 |
5.17 |
34.5 |
6.9 |
30.2 |
6.04 |
|
THPT Trần Văn Lan |
1 |
17.25 |
5.75 |
30.9 |
6.18 |
29.5 |
- |
|
THPT Lý Tự Trọng |
1 |
17.9 |
5.97 |
34 |
6.8 |
28.1 |
5.62 |
|
THPT Nam Trực |
1 |
18.25 |
6.08 |
33.6 |
6.72 |
31.2 |
6.24 |
|
THPT Nguyễn Du |
1 |
15.55 |
5.18 |
27.5 |
5.5 |
22.5 |
4.5 |
|
THPT Quang Trung |
1 |
13.5 |
4.5 |
22.4 |
4.48 |
24.9 |
- |
|
THPT Trần Văn Bảo |
1 |
15.05 |
5.02 |
28.6 |
5.72 |
24.5 |
- |
|
THPT Nghĩa Minh |
1 |
14 |
4.67 |
26.6 |
5.32 |
22.5 |
4.5 |
|
THPT Trần Nhân Tông |
1 |
14 |
4.67 |
25.2 |
5.04 |
22.5 |
- |
|
THPT A Nghĩa Hưng |
1 |
16.75 |
5.58 |
28 |
5.6 |
33.3 |
6.66 |
|
THPT B Nghĩa Hưng |
1 |
14 |
4.67 |
29.4 |
5.88 |
22.5 |
4.5 |
|
THPT C Nghĩa Hưng |
1 |
15.1 |
5.03 |
25.5 |
5.1 |
26.25 |
5.25 |
|
THPT Nguyễn Khuyến - Nam Định |
1 |
22.25 |
7.42 |
29.5 |
5.9 |
- |
- |
|
THPT Nguyễn Huệ - Nam Định |
1 |
17 |
5.67 |
34 |
6.8 |
35.2 |
7.04 |
|
THPT Trần Hưng Đạo - Nam Định |
1 |
20.7 |
6.9 |
26.6 |
5.32 |
26.8 |
- |
|
THPT Ngô Quyền |
1 |
17 |
5.67 |
32.9 |
6.58 |
30.5 |
6.1 |
|
THPT Lê Quý Đôn |
1 |
19.7 |
6.57 |
25.2 |
5.04 |
31.3 |
6.26 |
|
THPT Nguyễn Trãi |
1 |
14.3 |
4.77 |
26.7 |
5.34 |
22.5 |
4.5 |
|
THPT Trực Ninh |
1 |
16.6 |
5.53 |
29.4 |
5.88 |
25.9 |
- |
|
THPT Trực Ninh B |
1 |
18.5 |
6.17 |
34.9 |
6.98 |
23.4 |
- |
|
THPT Hoàng Văn Thụ |
1 |
14 |
4.67 |
36.2 |
7.24 |
30.5 |
6.1 |
|
THPT Lương Thế Vinh |
1 |
17 |
5.67 |
33.7 |
6.74 |
24.6 |
4.92 |
|
THPT Nguyễn Bính |
1 |
16.5 |
5.5 |
31.2 |
6.24 |
27.4 |
5.48 |
|
THPT Nguyễn Đức Thuận |
1 |
17 |
5.67 |
30.8 |
6.16 |
27.4 |
5.48 |
|
THPT Nguyễn Trường Thúy |
1 |
16.25 |
5.42 |
31.8 |
6.36 |
28 |
5.6 |
|
THPT Xuân Trường |
1 |
16 |
5.33 |
31.8 |
6.36 |
30.3 |
- |
|
THPT Xuân Trường B |
1 |
20.45 |
6.82 |
35.9 |
7.18 |
35 |
- |
|
THPT Xuân Trường C |
1 |
15.65 |
5.22 |
30.3 |
6.06 |
29.4 |
- |
|
THPT Đại An |
1 |
16.5 |
5.5 |
33.7 |
6.74 |
29 |
5.8 |
|
THPT Đỗ Huy Liêu |
1 |
14.25 |
4.75 |
28.5 |
5.7 |
22.5 |
4.5 |
|
THPT Mỹ Tho |
1 |
15.4 |
5.13 |
32.1 |
6.42 |
24.9 |
4.98 |
|
THPT Phạm Văn Nghị |
1 |
16.65 |
5.55 |
31.2 |
6.24 |
22.5 |
- |
|
THPT Tống Văn Trân |
1 |
18.25 |
6.08 |
33.1 |
6.62 |
25 |
- |
|
THPT Lý Nhân Tông |
1 |
14.5 |
4.83 |
28.6 |
5.72 |
22.7 |
4.54 |
|
THPT Gia Viễn A |
1 |
16.55 |
5.52 |
16.05 |
5.35 |
16.2 |
5.4 |
|
THPT Gia Viễn B |
1 |
14.6 |
4.87 |
17.3 |
5.77 |
16.75 |
5.58 |
|
THPT Gia Viễn C |
1 |
14.3 |
4.77 |
14 |
4.67 |
14.2 |
4.73 |
|
THPT Hoa Lư A |
1 |
14.5 |
4.83 |
17.5 |
5.83 |
17.6 |
5.87 |
|
THPT Lý Thường Kiệt |
1 |
12.75 |
4.25 |
23.75 |
5.94 |
23.5 |
4.7 |
|
THPT Kim Sơn C |
1 |
11.4 |
3.8 |
11.4 |
3.8 |
10 |
3.33 |
|
THPT Bình Minh |
1 |
14.55 |
4.85 |
14.55 |
4.85 |
21.5 |
4.3 |
|
THPT Kim Sơn A |
1 |
14.6 |
4.87 |
16.05 |
5.35 |
12.2 |
4.07 |
|
THPT Kim Sơn B |
1 |
14.3 |
4.77 |
13.8 |
4.6 |
13.5 |
4.5 |
|
THPT Dân tộc nội trú Xã Cúc Phương |
1 |
- |
- |
11.05 |
3.68 |
11.4 |
3.8 |
|
THPT Dân tộc nội trú Xã Kỳ Phú |
1 |
- |
- |
14.4 |
4.8 |
10.6 |
3.53 |
|
THPT Dân tộc nội trú Xã Phú Long |
1 |
- |
- |
11.15 |
3.72 |
12.25 |
4.08 |
|
THPT Dân tộc nội trú Xã Quảng Lạc |
1 |
- |
- |
11.7 |
3.9 |
11.6 |
3.87 |
|
THPT Dân tộc nội trú Xã Thạch Bình |
1 |
- |
- |
13.1 |
4.37 |
11.55 |
3.85 |
|
THPT Dân tộc nội trú Xã Văn Phương |
1 |
- |
- |
14.2 |
4.73 |
11.65 |
3.88 |
|
THPT Dân tộc nội trú Xã Yên Quang |
1 |
- |
- |
14.8 |
4.93 |
10.45 |
3.48 |
|
THPT Nho Quan A |
1 |
15.75 |
5.25 |
14.2 |
4.73 |
12.8 |
4.27 |
|
THPT Nho Quan B |
1 |
14.65 |
4.88 |
16.2 |
5.4 |
15.2 |
5.07 |
|
THPT Nho Quan C |
1 |
13.75 |
4.58 |
13.25 |
4.42 |
13.8 |
4.6 |
|
THPT Ngô Thì Nhậm |
1 |
15.3 |
5.1 |
16.65 |
5.55 |
15.35 |
5.12 |
|
THPT Nguyễn Huệ - Ninh Bình |
1 |
14.5 |
4.83 |
17.85 |
5.95 |
17 |
5.67 |
|
Phổ Thông THSP Tràng An |
1 |
16.2 |
5.4 |
16.4 |
5.47 |
15.6 |
5.2 |
|
THPT Ninh Bình - Bạc Liêu |
1 |
15.45 |
5.15 |
17.05 |
5.68 |
15.7 |
5.23 |
|
THPT Đinh Tiên Hoàng |
1 |
11.25 |
3.75 |
18.45 |
6.15 |
19.25 |
6.42 |
|
THPT Trần Hưng Đạo - Ninh Bình |
1 |
16.15 |
5.38 |
15.5 |
5.17 |
14.45 |
- |
|
THPT Vũ Duy Thanh |
1 |
12.1 |
4.03 |
15.25 |
5.08 |
14.15 |
- |
|
THPT Yên Khánh A |
1 |
16.4 |
5.47 |
11.75 |
3.92 |
19.6 |
- |
|
THPT Yên Khánh B |
1 |
14.8 |
4.93 |
15.05 |
5.02 |
14.15 |
- |
|
THPT Tạ Uyên |
1 |
13.55 |
4.52 |
12.4 |
4.13 |
13.5 |
- |
|
THPT Yên Mô A |
1 |
14.25 |
4.75 |
14.3 |
4.77 |
14.5 |
- |
|
THPT Yên Mô B |
1 |
16.95 |
5.65 |
15.95 |
5.32 |
15.5 |
- |
II. Điểm chuẩn các trường chuyên tại Ninh Bình
1. THPT Chuyên Biên Hòa
|
Môn học |
2025 |
2024 |
2023 |
|
Chuyên Toán |
37.5 |
- |
- |
|
Chuyên Văn |
39.5 |
- |
- |
|
Chuyên Anh |
38 |
- |
- |
|
Chuyên Lý |
33.25 |
- |
- |
|
Chuyên Hóa |
36 |
- |
- |
|
Chuyên Sinh |
34.25 |
- |
- |
|
Chuyên Tin |
34 |
- |
- |
|
Chuyên Sử |
31.5 |
- |
- |
|
Chuyên Địa |
37.25 |
- |
- |
|
Chuyên Nga |
35.25 |
- |
- |
2. THPT Chuyên Lê Hồng Phong
|
Môn học |
2025 |
2024 |
2023 |
|
Chuyên Toán |
57.3 |
7.58 |
7.89 |
|
Chuyên Văn |
49.7 |
6.95 |
7.66 |
|
Chuyên Anh |
47.85 |
7.93 |
8.01 |
|
Chuyên Lý |
53.25 |
7.38 |
7.67 |
|
Chuyên Hóa |
56.5 |
6.38 |
7.5 |
|
Chuyên Sinh |
51.05 |
6.64 |
7.37 |
|
Chuyên Tin |
50.05 |
6.5 |
7.69 |
|
Chuyên Sử |
50.9 |
6.9 |
7.62 |
|
Chuyên Địa |
52.95 |
6.84 |
6.96 |
|
Chuyên Nga |
36.8 |
5.32 |
5.21 |
|
Chuyên Pháp |
40.6 |
6.6 |
6.44 |
|
Chuyên Không chuyên |
- |
- |
8.45 |
3. THPT Chuyên Lương Văn Tụy
|
Môn học |
2025 |
2024 |
2023 |
|
Chuyên Toán |
41.65 |
40.8 |
42.5 |
|
Chuyên Văn |
44.95 |
43.55 |
43.25 |
|
Chuyên Anh |
45 |
44.5 |
45.3 |
|
Chuyên Lý |
42.55 |
44.6 |
45.3 |
|
Chuyên Hóa |
46.59 |
42 |
39.75 |
|
Chuyên Sinh |
42.8 |
38.44 |
39.49 |
|
Chuyên Tin |
44 |
38.2 |
39 |
|
Chuyên Sử |
44.45 |
44.3 |
40.05 |
|
Chuyên Địa |
42.05 |
39.85 |
39.3 |
|
Chuyên Nga |
40.4 |
- |
- |
|
Chuyên Pháp |
- |
40.15 |
40.65 |
III. VietJack – bạn đồng hành đáng tin cậy của thí sinh trong kỳ thi tuyển sinh lớp 10
Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 hằng năm luôn là dấu mốc quan trọng đối với học sinh lớp 9, khi áp lực cạnh tranh ngày càng gia tăng. Để đạt kết quả như mong muốn, học sinh không chỉ cần nền tảng kiến thức vững chắc mà còn phải có kế hoạch ôn tập khoa học, tài liệu chuẩn xác và phương pháp học hiệu quả. Thấu hiểu điều đó, VietJack mang đến giải pháp ôn thi vào lớp 10 toàn diện, phù hợp với nhiều đối tượng học sinh trên khắp cả nước.
Trước hết, VietJack xây dựng hệ thống tài liệu ôn thi phong phú, được biên soạn bám sát chương trình học và cấu trúc đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở GD&ĐT tỉnh Ninh Bình. Nội dung bao gồm kiến thức trọng tâm theo từng chuyên đề, hệ thống bài tập từ cơ bản đến nâng cao, cùng các đề thi thử chọn lọc có đáp án và lời giải chi tiết. Nhờ đó, học sinh có thể chủ động tự học, củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng làm bài một cách hiệu quả.
Song song với tài liệu, nền tảng luyện thi online của VietJack giúp học sinh trải nghiệm hình thức làm bài giống như thi thật: có giới hạn thời gian, chấm điểm tự động và phân tích kết quả sau mỗi lượt làm. Qua đó, thí sinh dễ dàng nhận ra điểm mạnh, điểm yếu của bản thân để kịp thời điều chỉnh chiến lược ôn tập, đặc biệt hữu ích trong giai đoạn nước rút.
Bên cạnh đó, VietJack còn triển khai các khóa học ôn thi vào lớp 10 với lộ trình rõ ràng, nội dung thiết kế phù hợp mục tiêu tuyển sinh của từng địa phương. Đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm không chỉ truyền đạt kiến thức trọng tâm mà còn hướng dẫn phương pháp tư duy, kỹ năng làm bài và cách phân bổ thời gian hợp lý, giúp học sinh thêm tự tin khi bước vào phòng thi.
Kho đề thi phong phú của VietJack
Với sự kết hợp giữa tài liệu chất lượng, hệ thống luyện thi trực tuyến hiện đại và các khóa học bài bản, VietJack tự hào là địa chỉ đáng tin cậy đồng hành cùng học sinh và phụ huynh trong hành trình chinh phục kỳ thi tuyển sinh lớp 10. Phụ huynh và học sinh có thể đăng ký khóa học hoặc tham khảo tài liệu ôn thi TẠI ĐÂY: https://khoahoc.vietjack.com/ để bắt đầu lộ trình ôn tập hiệu quả ngay hôm nay.
Xem thử Đề thi vào 10 Toán Xem thử Đề thi vào 10 Văn Xem thử Đề thi vào 10 Anh
Xem thêm các thông tin điểm chuẩn các năm gần đây của các tỉnh, Thành phố trên cả nước:
- Điểm chuẩn vào 10 các trường công lập tại Lạng Sơn 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
- Điểm chuẩn vào 10 các trường công lập tại Quảng Ngãi 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
- Điểm chuẩn vào 10 các trường công lập tại Đồng Tháp 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
- Điểm chuẩn vào 10 các trường công lập tại Gia Lai 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
- Điểm chuẩn vào 10 các trường công lập tại Đắk Lắk 3 năm gần đây (2025, 2024, 2023)
- Điểm chuẩn vào 10 các trường công lập tại Sơn La năm học 2025-2026
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 9 (các môn học)
- Giáo án Toán 9
- Giáo án Ngữ văn 9
- Giáo án Tiếng Anh 9
- Giáo án Khoa học tự nhiên 9
- Giáo án Vật Lí 9
- Giáo án Hóa học 9
- Giáo án Sinh học 9
- Giáo án Địa Lí 9
- Giáo án Lịch Sử 9
- Giáo án GDCD 9
- Giáo án Tin học 9
- Giáo án Công nghệ 9
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi Ngữ Văn 9 (có đáp án)
- Đề thi Toán 9 (có đáp án)
- Đề thi Tiếng Anh 9 mới (có đáp án)
- Đề thi Tiếng Anh 9 (có đáp án)
- Đề thi Khoa học tự nhiên 9 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử và Địa Lí 9 (có đáp án)
- Đề thi GDCD 9 (có đáp án)
- Đề thi Tin học 9 (có đáp án)
- Đề thi Công nghệ 9 (có đáp án)


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

