Câu chẻ lớp 11 (hay, chi tiết)
Tổng hợp ngữ pháp Tiếng Anh 11 Câu chẻ tóm lược toàn bộ cấu trúc và công thức ngữ pháp trọng tâm giúp học sinh lớp 11 nắm vững ngữ pháp Tiếng Anh 11.
Câu chẻ lớp 11 (hay, chi tiết)
Phần 1: Ngữ pháp Câu chẻ
Câu chẻ (Cleft Sentences) là dạng câu thường sử dụng nhằm nhấn mạnh vào một thành phần nhất định trong câu như: tân ngữ, chủ ngữ hoặc trạng từ hoặc đối với một sự việc, đối tượng đặc biệt trong câu.
Một số cấu trúc thông dụng của câu chẻ:
1. Câu chẻ nhấn mạnh chủ ngữ
Cấu trúc:
It + be + chủ ngữ (subject) + who/that + V… (Chủ thể là người)
It + be + chủ ngữ (subject) + that + V… (Chủ thể là vật)
Ví dụ:
- It is my mother who/that encourages me to take responsibility for my own life. (Chính là mẹ tôi, người đã khuyến khích tôi tự chịu trách nhiệm về cuộc sống của chính mình.)
- It was self-reliance that helped Lan overcome many difficulties when living alone. (Chính là sự tự lực đã giúp Lan vượt qua nhiều khó khăn khi sống một mình.)
2. Câu chẻ nhấn mạnh tân ngữ
Cấu trúc:
It + be + tân ngữ (object) + whom/that + S + V… (Đối tượng là người)
It + be + tân ngữ (object) + that + S + V… (Đối tượng là vật)
Ví dụ:
- It is my brother whom/that I often ask for advice on financial management. (Chính là anh trai tôi, người mà tôi thường hỏi xin lời khuyên về quản lý tài chính.)
- It was time-management skills that he mastered after a year of living independently. (Chính là các kỹ năng quản lý thời gian mà anh ấy đã thành thạo sau một năm sống tự lập.)
3. Câu chẻ nhấn mạnh trạng ngữ
Cấu trúc:
It + be + trạng ngữ (adverb) + that + S + V + O...
Ví dụ:
- It was only after moving out that I realized how hard it was to manage housework. (Chính là chỉ sau khi dọn ra ngoài ở riêng thì tôi mới nhận ra việc quán xuyến việc nhà khó khăn như thế nào.)
- It is through part-time jobs that students can learn how to earn their own money. (Chính là thông qua các công việc bán thời gian mà sinh viên có thể học cách tự kiếm tiền.)
4. Câu chẻ với Bị động cách
Cấu trúc:
It + be + đối tượng + whom/that + be + V3… (Đối tượng là người)
It + be + đối tượng + that + be + V3… (Đối tượng là vật)
Ví dụ:
- It is the young generation who/that should be equipped with life skills for independence. (Chính là thế hệ trẻ, những người nên được trang bị các kỹ năng sống để tự lập.)
- It was the decision to live far from home that was supported by his parents. (Chính là quyết định sống xa nhà đã được cha mẹ anh ấy ủng hộ.)
5. Câu chẻ với từ để hỏi (Wh-question)
Cấu trúc:
Wh-question + S + V + be + …
Ví dụ:
- What young people need to learn is how to solve problems on their own. (Điều mà người trẻ cần học chính là cách tự giải quyết các vấn đề của mình.)
- Where I want to go to practice my independence is a university in a different city. (Nơi mà tôi muốn đến để rèn luyện tính tự lập là một trường đại học ở một thành phố khác.)
6. Câu chẻ với There
Cấu trúc:
There + be + đối tượng + who/that + S + V … (Đối tượng là người)
There + be + đối tượng + that + S + V … (Đối tượng là vật)
Ví dụ:
- There is a strong desire for freedom that motivates teenagers to become independent. (Có một khát khao tự do mãnh liệt cái mà thúc đẩy thanh thiếu niên trở nên tự lập.)
- There are many essential skills that you have to learn before leaving your parents. (Có nhiều kỹ năng thiết yếu mà bạn phải học trước khi rời xa cha mẹ.)
7. Câu chẻ với All
Cấu trúc:
All + S + V + be + …
Ví dụ:
- All I want to do is to be able to make my own decisions without depending on others. (Tất cả những gì tôi muốn làm là có thể tự đưa ra quyết định mà không phụ thuộc vào người khác.)
- All he needs is a stable job to pay for his monthly living expenses. (Tất cả những gì anh ấy cần là một công việc ổn định để chi trả cho các chi phí sinh hoạt hàng tháng.)
Phần 2: Bài tập Câu chẻ
1. It was __________ helped me become more mature after moving out of my parents' house.
A. that living independently
B. living independently who
C. living independently that
D. it was living independently
2. It is financial management skills __________ every young person should master to lead an independent life.
A. who
B. that
C. whom
D. whose
3. __________ students need most when living away from home is the ability to solve problems on their own.
A. That
B. Which
C. It is
D. What
4. It was __________ my father gave me the most valuable advice about self-reliance.
A. that
B. which
C. when
D. who
5. It is her parents __________ by her decision to study abroad and live on her own.
A. who was shocked
B. that were shocked
C. whom shocked
D. which were shocked
KEYS
|
1. C |
2. B |
3. D |
4. A |
5. B |
Câu 1
Đáp án đúng: C
Giải thích: Cấu trúc câu chẻ nhấn mạnh chủ ngữ chỉ vật/việc: It + be + Subject (vật) + that + V. "Living independently" (việc sống tự lập) là một cụm danh từ chỉ việc nên dùng "that".
Dịch nghĩa: Chính việc sống tự lập đã giúp tôi trở nên trưởng thành hơn sau khi chuyển ra khỏi nhà của bố mẹ.
Câu 2
Đáp án đúng: B
Giải thích: Cấu trúc câu chẻ nhấn mạnh tân ngữ: It + be + Object + that + S + V. "Financial management skills" là vật nên ta dùng "that".
Dịch nghĩa: Chính là các kỹ năng quản lý tài chính mà mỗi người trẻ nên thành thạo để dẫn dắt một cuộc sống tự lập.
Câu 3
Đáp án đúng: D
Giải thích: Đây là cấu trúc câu chẻ với từ để hỏi (Wh-cleft): What + S + V + be + .... "What" đóng vai trò là chủ ngữ của câu.
Dịch nghĩa: Điều mà sinh viên cần nhất khi sống xa nhà chính là khả năng tự mình giải quyết các vấn đề.
Câu 4
Đáp án đúng: A
Giải thích: Câu chẻ nhấn mạnh chủ ngữ là người: It + be + Subject (người) + that/who + V. Trong trường hợp này nhấn mạnh "my father".
Dịch nghĩa: Chính là bố tôi đã cho tôi lời khuyên quý giá nhất về sự tự lực.
Câu 5
Đáp án đúng: B
Giải thích: Câu chẻ kết hợp bị động: It + be + Subject + that/who + be + V3. Vì chủ ngữ nhấn mạnh là "her parents" (số nhiều) nên động từ to-be phải chia là "were".
Dịch nghĩa: Chính là bố mẹ cô ấy đã bị sốc bởi quyết định đi du học và sống tự lập của cô ấy.
Xem thêm Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 11 Global Success hay, chi tiết khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 11 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Friends Global
- Lớp 11 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 11 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 11 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 11 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 11 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 11 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - KNTT
- Giải sgk Tin học 11 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 11 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 11 - KNTT
- Lớp 11 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 11 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 11 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 11 - CTST
- Giải sgk Hóa học 11 - CTST
- Giải sgk Sinh học 11 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 11 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 11 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 11 - CTST
- Lớp 11 - Cánh diều
- Soạn văn 11 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 11 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 11 - Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 11 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 11 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

