Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh 7 Unit 2 (có đáp án): Health



Để học tốt Tiếng Anh 7, phần dưới tổng hợp Từ vựng, Ngữ pháp & Bài tập có đáp án Unit 2: Health được trình bày đầy đủ, chi tiết, dễ hiểu.

Tải xuống

Tiếng Anh 7 Unit 2: Health

I. Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 2

A. VOCABULARY

Quảng cáo
allergy (n) dị ứng
calorie (n) ca lo
compound (n) ghép, phức
concentrate (v) tập trung
concentrate (v) liên từ
concentrate (v) kết hợp
cough (n) ho
depression (n) chán nản, buồn rầu
diet (adj) ăn kiêng
essential (n) cần thiết
expert (n) chuyên gia
independent (v) độc lập, không phụ thuộc
itchy (adj) ngứa, gây ngứa
junk food (n) đồ ăn nhanh, quà vặt
myth (n) myth (n)
obesity (adj) béo phì
pay attention chú ý, lưu ý đến
put on weight (n) lên cân
sickness (n) đau yếu, ốm yếu
spot (n) mụn nhọt
stay in shape giữ dáng, giữ cơ thể khoẻ mạnh
sunburn (n) cháy nắng
triathlon (n) cuộc thi thể thao ba môn phối hợp
vegetarian (n) người ăn chay
Quảng cáo

II. Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 7 Unit 2

B. GRAMMAR

I. IMPERATIVES WITH MORE AND LESS (Câu mệnh lệnh với more và less)

- Cấu trúc: VERB + MORE/LESS + NOUN

- Cách sử dụng: Câu mệnh lệnh dùng để hướng dẫn, ra lệnh, yêu cầu hoặc gợi ý.

Ví dụ: Watch less TV! (Xem ti vi ít thôi)

II. COMPOUND SENTENCE (Câu ghép)

Câu ghép là câu có hai hay nhiều mệnh đề độc lập được nối với nhau bằng liên từ.

Cách thành lập câu ghép:

1. Dấu chấm phẩy (semicolons)

- Dấu chấm phẩy (;) được dùng nối hai mệnh đề độc lập để tạo thành câu ghép

- Nếu không dùng từ nối như cách 1 thì cần dùng dấu "chấm phấy", không được dùng dấu phẩy

Ví dụ: The bus was very crowded; I had to stand all the way.

(Xe buýt đông quá nên tôi phải đứng cả dọc đường.)

2. Từ nối (conjunctions)

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

- Các mệnh đề độc lập được nối với nhau bằng các từ nối: for, and, nor, but, or, yet, so để tạo nên câu ghép

- Đặt dấu phẩy trước từ nối

Ví dụ: The bus was very crowded, so I had to stand all the way.

3. Trạng từ nối (conjunctive adverbs)

- Trạng từ nối phải được đứng sau dấu ";"và trước dấu ","

Ví dụ: The bus was very crowded; therefore, I had to stand all the way.

III. Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 2

C. TASK

I. Phonetics and Speaking

chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

Question 1. A. of    B. coffee     C. leaf    D. fault

Question 2. A. cough     B. laugh     C. enough     D. through

Question 3. A. knee     B. knife     C. king     D. knitting

Question 4. A. daughter    B. weigh     C. rough     D. thought

Question 5. A. daughter    B. draught     C. flu     D. tough

Question 6. A. allergy    B. calorie     C. coordinate    D. triathlon

Question 7. A. compound    B. concentrate    C. monopoly     D. melody

Question 8. A. essential    B. attention    C. vegetarian    D. depression

Question 9. A. sick    B. swimming     C. itchy     D. riding

Question 10. A. really    B. healthy     C. regularly    D. identify

Question 11. A. eat     B. head     C. dead     D. bread

Question 12. A. attention    B. guess     C. express    D. expression

Question 13. A. kind     B. ride     C. knife     D. kid

Question 14. A. moreover    B. enough     C. boring     D. off

Question 15. A. game     B. arrange     C. skate     D. cake

Question 1. Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /f/. Đáp án A phát âm là /v/

Question 2. Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /ɒ/. Đáp án D phát âm là /uː/

Question 3. Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D là âm câm. Đáp án C phát âm là /k/

Question 4. Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D là âm câm. Đáp án C phát âm là /f/

Question 5. Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /f/. Đáp án A là âm câm.

Question 6. Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /æ/. Đáp án C phát âm là /ei/

Question 7. Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /ɒ/. Đáp án D phát âm là /ə/

Question 8. Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /e/. Đáp án A phát âm là /i/

Question 9. Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /i/. Đáp án D phát âm là /aɪ/

Question 10. Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /i/. Đáp án D phát âm là /aɪ/

Question 11. Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /e/. Đáp án A phát âm là /i/

Question 12. Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /e/. Đáp án D phát âm là /i/

Question 13. Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /aɪ/. Đáp án D phát âm là /ɪ/

Question 14. Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, C, D phát âm là /ɒ/. Đáp án B phát âm là /ʌ/

Question 15. Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, C, D phát âm là /ei/. Đáp án B phát âm là /ə/

II. Vocabulary and Grammar

Bài 1. Chọn từ khác loại.

Question 1. A. cough    B. weak    C. headache     D. sore throat

Question 2. A. sunburn    B. toothache     C. earache     D. unhealthy

Question 3. A. sick     B. temperature     C. tired     D. weak

Question 4. A. flu     B. stomachache    C. allergy     D. fat

Question 5. A. sleep     B. happy     C. live     D. smile

Question 1. Đáp án B

Giải thích: A, C, D đều là các chứng bệnh. Đáp án B là tính từ.

Dịch: A. ho    B. yếu ớt    C. đau đầu    D. viêm họng

Question 2. Đáp án D

Giải thích: A, B, C đều là các chứng bệnh. Đáp án D là tính từ.

Dịch: A. cháy nắng    B. đau răng    C. đau tai    D. không khỏe mạnh

Question 3. Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, C, D đều là tính từ. Đáp án B là danh từ.

Dịch: A. ốm yếu    B. nhiệt độ    C. mệt mỏi    D. yếu ớt

Question 4. Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C đều là danh từ chỉ chứng bệnh. Đáp án D là tính từ.

Dịch: A. cúm    B. đau dạ dày    C. dị ứng     D. béo

Question 5. Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, C, D đều là động từ. Đáp án B là tính từ.

Dịch: A. ngủ    B. hạnh phúc     C. sống     D. mỉm cười

Bài 2. Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

Question 6. You should eat ______fruits and vegetables because they are good for your health.

A. more     B. less

C. little     D. no

Question 7. She looks very tired after coming back from work. She should rest ______.

A. more     B. less

C. little     D. no

Question 8. We should spend ______ time on computer games.

A. more     B. less

C. little     D. no

Question 9. Drink ______ green tea and ______ coffee.

A. more/less     B. less /less

C. little/more     D. no/little

Question 10. Smoking can lead to lung cancer, so smoke ______.

A. more     B. less

C. little     D. no

Question 11. _______ vegetables everyday is important.

A. eat     B. to eat

C. eating     D. eats

Question 6. Đáp án A

Dịch: Bạn nên ăn nhiều rau quả hơn vì chúng tốt cho sức khỏe của bạn.

Question 7. Đáp án A

Dịch: Cô ấy trông có bẻ mệt mỏi sau khi về nhà sau giờ làm. Cô ấy nên nghỉ ngơi nhiều hơn.

Question 8. Đáp án B

Dịch: Chúng ta nên dành ít thời gian hơn cho trò chơi điện tử.

Question 9. Đáp án A

Dịch: Uống nhiều trà xanh hơn và ít cà phê đi.

Question 10. Đáp án B

Dịch: Việc hút thuốc có thể gây ung thư phổi, vì thế hãy hút ít đi.

Question 11. Đáp án B

Dịch: Việc ăn rau củ mỗi ngày thì quan trọng.

Bài 3. Chọn câu đúng.

Question 12.

A. I have stomach ache, so I don't want to eat anything.

B. I have stomach ache, or I don't want to eat anything.

Question 13.

A. My mother eats a lot of fruit and vegetables, so she does exercise every morning.

B. My mother eats a lot of fruit and vegetables, and she does exercise every morning.

Question 14.

A. My cousin, Trang is very fat, but she is too lazy to walk.

B. My cousin, Trang is very fat, or she is too lazy to walk.

Question 15.

A. You can eat less, but you can do more exercise.

B. You can eat less, or you can do more exercise.

Question 12. Đáp án A

Dịch: Tôi bị đau dạ dày, vì thế tôi không muốn ăn gì.

Question 13. Đáp án B

Dịch: Mẹ tôi ăn nhiều quả và rau củ, và bà ấy tập thể dục mỗi sáng.

Question 14. Đáp án A

Dịch: Em họ tôi, Trang, thì rất béo, nhưng cô ấy quá lười để đi bộ.

Question 15. Đáp án B

Dịch: Bạn có thể ăn ít đi, hoặc là tập thể dục nhiều hơn.

III. Reading

Bài 1. Chọn đáp án đúng để hoàn thành bài văn sau.

We need calories or (1)…………………..to do the things every day. For example, when we walk to school or (2) ………………..a bike to school we spend a certain amount of (3)………….and even when we sleep, we also use them. But how many calorie should we (4) ………………a day to stay in shape? It’s difficult (5)…………………..us to calculate. If people want to keep (6) …………….., they should remember that everyone should have between 1600 and 2500 calories a day.

We get calories (7) …………….the food we eat. If we get too many food and don’t take part (8)………… any activities, we can get fat quickly. So besides studying, we should do some (9)………….., play sports or do the housework, such as cleaning the floor, cooking etc. Otherwise, we don’t eat enough, we will be (10)…………….and weak.

Question 1. A. food     B. energy     C. drink

Question 2. A. ride     B. come     C. drive

Question 3. A. things    B. food    C. calories

Question 4. A. do     B. spend     C. have

Question 5. A. for     B. with     C. in

Question 6. A. health     B. fit     C. active

Question 7. A. in     B. of     C. from

Question 8. A. with     B. in     C. on

Question 9. A. exercises     B. activities     C. healthy

Question 10. A. good     B. tired     C. thirsty

Question 1. Đáp án B

Dịch: Chúng ta cần calo và năng lượng để làm nhiều thứ hằng ngày.

Question 2. Đáp án A

Cấu trúc: ride a bike: đạp xe

Dịch: Ví dụ, khi chúng ta đi bộ đến trường hoặc đạp xe đến trường …..

Question 3. Đáp án C

Dịch: ….. chúng ta tiêu tốn một lượng calo nhất định và ngay cả khi chúng ta ngủ, chúng ta cũng sử dụng chúng.

Question 4. Đáp án C

Dịch: Nhưng bao nhiêu calo chúng ta nên có mỗi ngày để giữ cơ thể cân đối?

Question 5. Đáp án A

Cấu trúc: It is + adj + for O + to V. (Thật ….để cho ai đó làm gì)

Dịch: Thật khó để chúng ta tính toán.

Question 6. Đáp án B

Cấu trúc: keep fit = giữ cho cơ thể khỏe mạnh, cân đối

Dịch: Nếu mọi người muốn giữ cơ thể cân đối, họ nên nhớ rằng mỗi người nên có 1600-2500 calo mỗi ngày.

Question 7. Đáp án C

Dịch: Chúng ta lấy calo từ những thức ăn ta ăn.

Question 8. Đáp án B

Cấu trúc: take part in (v) tham gia vào

Dịch: Nếu chúng ta ăn quá nhiều mà không tham gia hoạt động, chúng ta sẽ bị béo rất nhanh.

Question 9. Đáp án B

Dịch: Bên cạnh học tập, chúng ta cũng nên hoạt động.

Question 10. Đáp án B

Dịch: Ngược lại, chúng ta không ăn đủ, chúng ta sẽ mệt mỏi và yếu ớt.

mục

Bài 2. Chọn thông tin đúng về bài đọc sau.

A. Calories are units of energy. They refer to the amount of energy you get from foods and drinks, and the amount of energy you use through physical activities. For example, an apple has about 80 calories, while a 1.6 km walk might use up 100 calories. Calories are important for human health, and the key is having the right amount of it.

B. Everyone needs different amounts of energy per day depending on age, size and activity levels. An athlete needs more calories than an office worker. To stay in shape, an average adult requires at least 1,800 calories per day (according to the Food and Agriculture Organization of the United Nations). If we eat just the number of calories our body needs each day, we will probably be healthy. However, eating too much can make you put on weight. To lose weight, eat fewer calories than your body burns each day.

C. These are some experts' tips to reduce calorie intake. First, you must know how many calories you need each day and always count them in your diet. Have small frequent meals and drink more water too. This will help you feel less hungry. Furthermore, avoid all sugary drinks and junk food. They are high in energy but low in nutritional value.

Question 1. What are calories?

A. They are units of energy.

B. They are the amount of energy.

C. They are important.

D. Each person needs different amounts of calories.

Question 2. How many calories does an apple contain?

A. 100 calories

B. About 80 calories

C. About 160 calories

D. None are correct.

Question 3. What factor decides the amount of energy a person needs each day?

A. Age

B. Size

C. Activity levels

D. All are correct.

Question 4. What is a healthy number of calories per day?

A. At least 160 calories

B. About 80 calories

C. At least 1,800

D. None are correct.

Question 5. What happens when we eat too many calories?

A. We can put on weight

B. We will be healthy.

C. We can lose weight.

D. We can reduce calorie intake.

Question 1. Đáp án A

Thông tin nằm ở câu 1 đoạn A: Calories are units of energy

Dịch: Calo là các đơn vị năng lượng.

Question 2. Đáp án B

Thông tin nằm ở đoạn A: For example, an apple has about 80 calories.

Dịch: Ví dụ, một quả táo có khoảng 80 calo.

Question 3. Đáp án D

Thông tin nằm ở đầu đoạn B: Everyone needs different amounts of energy per day depending on age, size and activity levels.

Dịch: Mỗi người cầ những lượng calo khác nhau cho một ngày phụ thuộc vào tuổi, kích cỡ, và lượng hoạt động.

Question 4. Đáp án C

Thông tin nằm ở đoạn B: To stay in shape, an average adult requires at least 1,800 calories per day.

Dịch: Để giữ mình cân đối khỏe mạnh, trung bình một người trưởng thành cần ít nhất 1800 calo mỗi ngày.

Question 5. Đáp án A

Thông tin ở cuối đoạn B: However, eating too much can make you put on weight.

Dịch: Tuy nhiên, ăn quá nhiều có thể làm bạn tăng cân.

IV. Writing

Bài 1. Tìm lỗi sai trong các câu sau.

Question 1. Laughing is good with health.

Question 2. Some people have a very bad habit in littering in public.

Question 3. People who live in a dusty area often suffer on diseases.

Question 4. In prevent flu, we should keep our hands clean, our feet warm.

Question 5. She has a sore throat yesterday.

Question 1. Đáp án: with

Sửa lại: Laughing is good for health. (Việc cười thì tốt cho sức khỏe.)

Question 2. Đáp án: in

Sửa lại: Some people have a very bad habit of littering in public. (Nhiều người có một thói quen xấu: xả rác nơi công cộng.)

Question 3. Đáp án: on

Sửa lại: People who live in a dusty area often suffer from diseases. (Những người sống ở khu vực ô nhiễm thường phải chịu đựng bệnh tật)

Question 4. Đáp án: in

Sửa lại: To prevent flu, we should keep our hands clean, our feet warm. (Để tránh bệnh cúm, chúng ta nên giữ tay sạch và chân ấm)

Question 5. Đáp án: has

Sửa lại: She had a sore throat yesterday. (Hôm qua cô ấy bị đau họng.)

Bài 2. Make sentences using the words and phrases given.

Question 1. Do / exercise / regularly / help / you / stay / healthy.

A. Doing exercise regularly helps you stay healthy.

B. Doing exercise regularly help you stay healthy.

C. Do exercise regularly helps you stay healthy.

D. Doing exercise regularly helps you are stay healthy.

Question 2. We / need / calories / or / energy / do / things / every day.

A. We need calories or energy do things everyday.

B. We need calories or energy doing things everyday.

C. We needs calories or energy do things everyday.

D. We need calories or energy to do things everyday.

Question 3. We / should / balance / calories / we / get / from / food / with / calories / we / use / physical activity.

A. We should balance calories we get from food with calories we use physical activity.

B. We should balance calories we get from food with calories we use for physical activity.

C. We should be balance calories we get from food with calories we use physical activity.

D. We should balances calories we get from food with calories we use to physical activity.

Question 4. Eat / healthy/ be / important / part / maintain / good / health.

A. Eat healthily is an important part to maintain good health.

B. Eat healthily is an important part to maintain good health.

C. Eating healthily is an important part to maintain good health.

D. Eating healthily is a important part to maintain good health.

Question 5. Eat / less / sweet / food / and / eat / more / fruit / vegetables.

A. Eating less sweet food and eat more fruits and vegetables.

B. Eating less sweet food and eating more fruits and vegetables.

C. Eating less sweet food and to eat more fruits and vegetables.

D. Eat less sweet food and eat more fruits and vegetables.

Question 6. Drink / lots / water / be / good / our health.

A. Drinking lots of water is good for our health.

B. Drink lots of water is good for our health.

C. Drinking a lots of water is good for our health.

D. Drink a lots of water is good for our health.

Question 7. I / have / toothache / so / I / have to / see / dentist.

A. I have a toothache so I have to see dentist.

B. I have toothache so I have to see dentist.

C. I have a toothache so I have to see the dentist.

D. I have toothaches so I have to see the dentists.

Question 8. Watch / much / TV / not / good / your eyes.

A. Watch much TV is not good for your eyes.

B. Watching much TV is not good for your eyes.

C. Watch too much TV is not good for your eyes.

D. Watching too much TV is not good for your eyes.

Question 9. When/ I/ ten/ begin/ play football.

A. When I was ten, I began to play football.

B. When I was ten, I begin to play football.

C. When I am ten, I began to play football.

D. When I was ten, I began play football.

Question 10. Calories / important / human / health.

A. Calories are important for human health.

B. Calories is important for human health.

C. Calories are important with human health.

D. Calories is important with human health

Question 1. Đáp án A

Dịch: Tập thể dục thường xuyên giúp bạn khỏe mạnh.

Question 2. Đáp án D

Dịch: Chúng ta cần calo hoặc năng lượng để làm nhiều thứ mỗi ngày.

Question 3. Đáp án B

Dịch: Chúng ta cần cân đối calo ta lấy từ thức ăn với calo ta dùng cho hoạt động vật lí.

Question 4. Đáp án C

Dịch: Ăn uống lành mạnh là một phần quan trọng để duy trì sức khỏe tốt.

Question 5. Đáp án D

Dịch: Hãy ăn ít đồ ngọt và ăn nhiều rau củ hơn

Question 6. Đáp án A

Dịch: Việc uống nhiều nước thì tốt cho sức khỏe của chúng ta.

Question 7. Đáp án C

Dịch: Tôi bị đau răng nên tôi phải đến nha sĩ.

Question 8. Đáp án D

Dịch: Việc xem TV quá nhiều không tốt cho mắt của chúng ta.

Question 9. Đáp án A

Dịch: Khi tôi 10 tuổi, tôi đã bắt đầu học chơi đá bóng.

Question 10. Đáp án A

Dịch: Calo thì quan trọng với sức khỏe con người.

Tải xuống

Xem thêm Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 7 có đáp án hay khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt môn Tiếng Anh 7 mới khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 7 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 7 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Học tốt toán 7 - Thầy Lê Tuấn Anh

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Học tốt tiếng Anh 7 - Cô Hoài Thu

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Học tốt Văn 7 - Cô Lan Anh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: fb.com/groups/hoctap2k8/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 7 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Tiếng Anh 7.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.