Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh 7 Unit 6 (có đáp án): The first university in Viet Nam



Để học tốt Tiếng Anh 7, phần dưới tổng hợp Từ vựng, Ngữ pháp & Bài tập có đáp án Unit 6: The first university in Viet Nam được trình bày đầy đủ, chi tiết, dễ hiểu.

Tải xuống

Tiếng Anh 7 Unit 6: The first university in Viet Nam

I. Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 6

A. VOCABULARY

Quảng cáo
to build (v) xây dựng
to reconstruct (v) xây dựng lại
umbrella (n) cái ô
camera (n) máy ảnh
flashlight (n) đèn pin
cellphone (n) điện thoại di động
Temple of Literature (n) Văn Miếu
Imperial Academy (n) Quốc Tử Giám
Ly dynasty (n) triều đại nhà Lý
scholar (n) học giả
king (n) vua
Literature lake (n) Hồ Văn
Khue VanPavilion (n) Khuê Văn Các
Stela(e) commanding horsemen to dismount (n) bia Hạ Mã
the Great Middle Gate (n) Đại Trung môn
the Great Portico (n) Khu Nhập Đạo
Attained Talent Gate (n) Đại Thành Môn
Accomplished Virtue Gate (n) Thành Đức Môn
Crystallization of Letters Gate (n) Cửa Súc Văn
Magnificence of Letters Gate (n) Cửa Bi Văn
Thien Quang Tinh Well (n) Giếng Thiên Quang Tỉnh
Doctors' stone tablets (n) bia tiến sĩ
back of the turtle (n) lung rùa
master (n) Ông đồ

II. Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 7 Unit 6

B. GRAMMAR

I. PASSIVE VOICE (CÂU BỊ ĐỘNG)

1. PHÂN BIỆT CÂU CHỦ ĐỘNG VÀ CÂU BỊ ĐỘNG

Quảng cáo

Câu chủ động: là câu có chủ ngữ là người hoặc vật gây ra hành dộng.

Ví dụ: My father waters this flower every morning. (Sáng nào bố tôi cũng tưới nước cho cây hoa này.)

• Dạng thức thông thường của câu chủ động: S + V + O

Câu bị động: được sử dụng khi bản thân chủ thể không tự thực hiện được hành động.

Ví dụ: My money was stolen yesterday. (Tiền của tôi bị trộm mất ngày hôm qua.)

Ta thấy chủ thể là "tiền của tôi" không thể tự "trộm" được mà bị một ai đó "trộm" nên câu này ta cần sử dụng câu bị động.

• Dạng thức của câu bị động: S + be + VpII

2. Cấu trúc biến đổi từ câu chủ động sang câu bị động

Câu chủ động: S + V + O
Câu bị động: S + be + VpII + (by + O)
Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

Quy tắc: Khi biến đổi 1 câu từ chủ động sang bị động, ta làm theo các bước sau:

• Xác định S, V, O và thì của V trong câu chủ động.

• Lấy O trong câu chủ động làm S của câu bị động.

• Lấy S trong câu chủ động làm O và đặt sau by trong câu bị động.

• Biến đổi V chính trong câu chủ động thành PP2 (Past Participle) trong câu bị động.

• Thêm Tobe vào trước PP2 trong câu bị động (To be phải chia theo thời của V chính trong câu chủ động và chia theo số của S trong câu bị động).

3. Cấu trúc câu bị động với các thì trong tiếng Anh

Các thì Chủ động Bị động
1. Hiện tại đơn S + V(s/es) + O S + is/am/are + VpII + (by + O)
- Mary studies English every day - English is studied by Mary everyday
2. Hiện tại tiếp diễn S + is/am/are + V-ing + O S + is/am/are + being + VpII + (by + O)
- He is planting some trees now - Some trees are being planted (by him) now
3. Quá khứ đơn S + V-ed + O S + was/were + VpII + (by + O)
- She wrote a letter yesterday. - A letter was written (by her) yesterday.
4. Hiện tại hoàn thành S + have/ has + VpII + O - My parents have given me a new bike on my birthday
S + have/ has + been + VpII + (by + O) - A new bike has been given to me by my parents on my birthday
5. Tương lai đơn S + will + V(nguyên thể) + O - She will do a lot of things tomorrow
S + will + be + VpII + (by 0) - A lot of things will be done tomorrow
6. Modal verb: can, could, may, might, must, have to, will, would, shall, should, ought to... S + Modal Verb + V + O - You should open the wine about 3 hours before you use it.
S + Modal verb + be + VpII + (by O) - The wine should be opened about 3 hours before using.

II. CÁCH SỬ DỤNG CỦA "WOULD LIKE"

Would like được dùng diễn đạt một lời mời, ý muốn, sở thích.

• Thể khẳng định:

S + would like + sth: muốn cái gì
+ to do sth: muốn làm gì

• Thể phủ định:

S + would not like + sth: không muốn cái gì
+ to do sth: không muốn làm gì

Ví dụ: Would you tike to dance with me? (Em nhảy cùng anh nhé?)

III. Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 6

C. TASK

I. Phonetics and Speaking

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

Question 1. A. looked    B. watched     C. stopped    D. carried

Question 2. A. bath    B. father     C. theater    D. health

Question 3. A. study    B. success     C. surprise    D. sugar

Question 4. A. children    B. charity     C. charm    D. champagne

Question 5. A. danger    B. angry     C. language    D. passage

Question 6. A. high    B. history     C. honest    D. house

Question 7. A. chapter    B. chemist     C. cheese    D. lunch

Question 8. A. earth    B. heart    C. heard    D. learn

Question 9. A. watches    B. buses    C. boxes    D. months

Question 10. A. tool    B. tooth    C. door    D. boot

Question 11. A sandwich    B. chess    C. chest    D. schedule

Question 12. A. great    B. earth    C. learn    D. heard

Question 13. A. lives    B. keeps    C. looks    D. thinks

Question 14. A. hour    B. house    C. hometown    D. historical

Question 15. A. tool    B. tooth    C. book    D. blood

Question 1. Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /t/. Đáp án D phát âm là /d/

Question 2. Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, C, D phát âm là /θ/. Đáp án B phát âm là /ð/

Question 3. Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /ʃ/. Đáp án D phát âm là /ʃ/

Question 4. Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /tʃ/. Đáp án D phát âm là /ʃ/

Question 5. Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /æ/. Đáp án A phát âm là /ei/

Question 6. Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /h/. Đáp án C là âm câm.

Question 7. Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, C, D phát âm là /θ/. Đáp án B phát âm là /ð/

Question 8. Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, C, D phát âm là /ɜː/. Đáp án B phát âm là /a:/

Question 9. Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /es/. Đáp án D phát âm là /z/

Question 10. Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /u:/. Đáp án C phát âm là /o:/

Question 11. Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /ch/. Đáp án D phát âm là /k/

Question 12. Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /ɜː/. Đáp án A phát âm là /ei/

Question 13. Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /s/. Đáp án A phát âm là /z/

Question 14. Đáp án A

Giải thích: Đáp án C, B, D phát âm là /h/. Đáp án A là âm câm.

Question 15. Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /u:/. Đáp án D phát âm là /ʌ/

II. Vocabulary and Grammar

Find one odd word A, B, C or D.

Question 1. A. temple    B. pagoda    C. communal house    D. hostel

Question 2. A. teacher    B. lecturer    C. professor    D. doctor

Question 3. A. form    B. find    C. found    D. establish

Question 4. A. dormitory    B. college    C. university    D. secondary school

Question 5. A. learn    B. study    C. teach    D. lie

Question 6. A. bamboo    B. strawberry    C. comment    D. banana

Question 7. A. collection     B. hamburger    C. pagoda    D. encourage

Question 8. A. locate    B. admire    C. forest    D. effect

Question 9. A. invent    B. remain    C. exchange     D. gather

Question 10. A. grocery    B. collection    C. revision     D. decision

Question 1. Đáp án D

Giải thích: A. đền    B. chùa    C. nhà xã (ủy ban xã)    D. nhà trọ

Question 2. Đáp án D

Giải thích: A. giáo viên    B. giảng viên    C. giáo sư     D. bác sĩ

Question 3. Đáp án C

Giải thích: A. tạo nên    B. tìm ra    C. được tìm ra     D. thành lập

Question 4. Đáp án A

Giải thích: A. ký túc xá    B. cao đẳng    C. đại học     D. trường THCS

Question 5. Đáp án D

Giải thích: A. học     B. học    C. dạy     D. nói dối

Question 6. Đáp án C

Giải thích: A. tre     B. dâu tây    C. bình luận     D. chuối

Question 7. Đáp án D

Giải thích: A. bộ sưu tập (N)    B. hamburger (N)    C. chùa (N)    D. động viên (V)

Question 8. Đáp án C

Giải thích: A. định vị (v)    B. ái mộ (v)    C. rừng (N)     D. ảnh hưởng (v)

Question 9. Đáp án C

Giải thích: A. sáng chế    B. duy trì    C. sự trao đổi     D. tụ họp

Question 10. Đáp án A

Giải thích: A. tạp hóa    B. sự sưu tập    C. sự sửa đổi     D. sự quyết định

Choose the best option to fill in the blank.

Question 1. _________ was built of wood on a single stone post.

A. Khue Van Pavilion

B. One Pillar Pagoda

C. Imperial Academy

D. World Heritage Site

Question 2. The _________ in Hanoi is the area with busy streets and lots of shops as well as restaurants.

A. Doctors' stone tablets

B. Emperor

C. Temple of Literature

D. Old Quarter

Question 3. He finally received the _________ that he deserved for his teaching career.

A. recognition    B. relic

C. scholar    D. site

Question 4. The red rose is a _________ of beauty and romantic love.

A. scholar     B. doctorate

C. symbol     D. tomb

Question 5. Cambridge University was founded in 1209 by a group of _________ from the University of Oxford.

A. Emperor     B. scholars

C. relics     D. statues

Question 1. Đáp án B

Dịch: Chùa Một Cột được xây dựng bằng gỗ trên một cột đá duy nhất.

Question 2. Đáp án D

Dịch: Phố Cổ ở Hà Nội là khu vực có đường phố sầm uất và rất nhiều cửa hàng cũng như nhà hàng.

Question 3. Đáp án A

Dịch: Cuối cùng anh ấy đã nhận được sự công nhận mà anh ấy xứng đáng cho sự nghiệp giảng dạy của mình.

Question 4. Đáp án C

Dịch: Hoa hồng đỏ là một biểu tượng của vẻ đẹp và tình yêu lãng mạn.

Question 5. Đáp án B

Dịch: Đại học Cambridge được thành lập năm 1209 bởi một nhóm gồm các học giả từ Đại học Oxford.

III. Reading

Bài 1. Read the letter and decide which statements are true (T) or false (F).

Thanks for your letter. It's very interesting to know about schools in the USA. I think schools in Viet Nam are a little different. Vietnamese students usually wear uniform. Classes start at 7.00 each morning and end at 11.15 in the afternoon. Students have a 30-minute break after three periods. At break time, many students play games. Some go to the canteen and buy something to eat or drink. Others talk together. Our school year lasts for 9 months, from September to May. Then we have a 3-month summer vacation. We feel too much long to come back to school to meet friends. I hope to know more about schools in your country.

Your friend,

Hoa

Question 1. Hoa thinks schools in Viet Nam are different from schools in the USA.

Question 2. Vietnamese students do not usually wear school uniform.

Question 3. Classes start from seven to a quarter past eleven.

Question 4. Students have a 30-minute break after two periods.

Question 5. Most students go to the canteen at break time.

Question 6. The school year begins in September.

Question 7. The summer vacation lasts for two months.

Question 8. Vietnamese students like long holiday vacation.

Question 1. Đáp án: T

Thông tin: I think schools in Viet Nam are a little different.

Tôi nghĩ các trường học ở Việt Nam có một chút khác biệt.

Question 2. Đáp án: F

Thông tin: Vietnamese students usually wear uniform.

Học sinh Việt Nam thường mặc đồng phục.

Question 3. Đáp án: T

Thông tin: Classes start at 7.00 each morning and end at 11.15 in the afternoon.

Các lớp học bắt đầu lúc 7.00 mỗi sáng và kết thúc lúc 11,15 vào buổi chiều.

Question 4. Đáp án: F

Thông tin: Students have a 30-minute break after three periods.

Dịch: Học sinh được nghỉ 30 phút sau ba tiết.

Question 5. Đáp án: F

Thông tin: At break time, many students play games. Some go to the canteen and buy something to eat or drink.

Giờ giải lao, nhiều học sinh chơi game. Một số đi đến căng tin và mua một cái gì đó để ăn hoặc uống

Question 6. Đáp án: T

Thông tin: Our school year lasts for 9 months, from September to May.

Năm học của chúng tôi kéo dài trong 9 tháng, từ tháng 9 đến tháng 5

Question 7. Đáp án: F

Thông tin: Then we have a 3-month summer vacation.

Sau đó chúng tôi có kỳ nghỉ hè 3 tháng.

Question 8. Đáp án: F

Thông tin: We feel too much long to come back to school to meet friends.

Chúng tôi cảm thấy quá lâu để trở lại trường để gặp gỡ bạn bè.

Bài 2. Read the following text and then do the following quiz.

Ann lives in London. She is twenty-nine and works for the BBC. She interviews people on an early morning news program called The World Today. Every weekday she gets up at 3:00 in the morning because the program starts at 6.30. She loves her work because it is exciting and she meets a lot of very interesting people, but she loves her weekend, too.

On Fridays she comes home from the BBC at about 2.00 in the afternoons and she just relaxes. On Friday evenings she doesn’t go out, but sometimes a friend comes for dinner. He or she brings wine and they cook. Ann loves cooking. They listen to music or just chat.

On Saturday mornings she gets up at 9.00 and she goes shopping. Then in the evenings she sometimes goes to the theater or opera with a friend – she loves opera. Then they eat in her favorite Chinese restaurant. On Sunday mornings she stays in bed late. She doesn’t get up until 11.00. Sometimes in the afternoons she visits her sister. She lives in the country and has two children. She likes playing with her niece and nephew, but she leaves early because she goes to bed at 8.00 on Sunday evenings.

True or False?

Question 1. Ann loves cooking.

Question 2. Ann doesn't like opera.

Question 3. Ann lives in London.

Question 4. She works for the World Tomorrow.

Question 1. Đáp án: T

Thông tin: Ann loves cooking

Ann yêu nấu nướng.

Question 2. Đáp án: F

Thông tin: Then in the evenings she sometimes goes to the theater or opera with a friend – she loves opera.

Sau đó, vào buổi tối, thỉnh thoảng cô ấy đi đến nhà hát hoặc nhà hát opera với một người bạn - cô ấy yêu opera

Question 3. Đáp án: T

Thông tin: Ann lives in London.

Ann sống ở Luân Đôn.

Question 4. Đáp án: F

Thông tin: She is twenty-nine and works for the BBC.

Cô ấy hai mươi chín tuổi và làm việc cho BBC.

Choose the best answer.

Question 5. Why does she love her work?

A. Because she can meet interesting people.

B. Because it’s funny.

C. Because it’s very easy to do.

D. Because she can earn a lot of money.

Question 6. What does she do on Friday afternoons?

A. She plays computer games.

B. She relaxes.

C. She goes out with her friends.

D. She goes shopping.

Question 7. Where does Ann’s sister live?

A. She lives in a city.

B. She lives in the country.

C. She lives in a town.

D. She lives in a province.

Question 5. Đáp án A

Thông tin: She loves her work because it is exciting and she meets a lot of very interesting people ….

Cô ấy yêu công việc của mình vì nó thú vị và cô ấy gặp rất nhiều người rất thú vị ….

Question 6. Đáp án B

Thông tin: On Fridays she comes home from the BBC at about 2.00 in the afternoons and she just relaxes.

Vào thứ sáu, cô ấy về nhà từ BBC vào khoảng 2 giờ chiều và cô ấy chỉ cần thư giãn

Question 7. Đáp án B

Thông tin: Sometimes in the afternoons she visits her sister. She lives in the country and has two children.

Thỉnh thoảng vào buổi chiều, cô đến thăm em gái. Cô sống ở quê và có hai con.

D. Writing

Bài 1. Choose the suitable option to complete the sentence.

Question 1. The English grammar point _________ by our teacher yesterday.

A. is explained        B. was explained

Question 2. How many houses __________ by the storm last night?

A. are destroyed        B. were destroyed

Question 3. The school _________ to the higher area.

A. was moved        B. moved

Question 4. My father ________ this flower every morning.

A. is watered        B. waters

Question 5. Harvard University _________ in 1636.

A. was founded        B. is founded

Question 6. A lot of phone calls _________ every day.

A. is received        B. are received

Question 1. Đáp án B

Thì quá khứ đơn (dấu hiệu: yesterday) dạng bị động

Dịch: Điểm ngữ pháp tiếng Anh đã được giải thích bởi giáo viên của chúng ta hôm qua.

Question 2. Đáp án B

Thì quá khứ đơn (dấu hiệu: last night) dạng bị động

Dịch: Bbao nhiêu ngôi nhà đã bị tàn phá bởi cơn bão đêm qua?

Question 3. Đáp án A

Bị động quá khứ đơn.

Dịch: Ngôi trường đã được di chuyển tới vị trí cao hơn.

Question 4. Đáp án B

Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: every morning)

Dịch: Bố tôi tưới nước cho cây hoa này mỗi sáng.

Question 5. Đáp án A

Thì quá khứ đơn (dấu hiệu: in 1636) dạng bị động

Dịch: Đại học Harvard đã được thành lập vào năm 1636.

Question 6. Đáp án B

Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: every day) dạng bị động

Dịch: Nhiều cuộc gọi đã được nhận mỗi ngày.

Bài 2. Choose the best answer.

Question 1. "I heard you decided to take up tennis". - "Yes, I _____ it every day".

a. been played      b. been playing

c. playing     d. play

Question 2. "Are we about to have dinner?" - "Yes, it _____ in the dinning room".

a. is serving      b. serves

c. is being served      d. served

Question 3. "Why is Stanley in jail?" - "He_____ of robbery".

a. has been convicted      b. has been convicting

c. has convicted      d. convicted

Question 4. "Where are Jack and Jan?" - "They_____ the boxes you asked for into the house now".

a. have been bringing      b. are bringing

c. have been brought      d. to bring

Question 5. "Where's the old chicken coop?" - "It_____ by a windstorm last year."

a. destroy      b. is destroyed

c. was destroyed      d. destroyed

Question 6. "We're still looking for Thomas" - "Hasn't he_____ yet?".

a. been found      b. to find

c. found      d. being found

Question 7. "Whatever happened to that fortune - teller?" - "I don't know. She _____ by people around her for a long time".

a. hasn't seen      b. didn't see

c. hasn't been seeing      d. hasn't been seen

Question 8. "Diana is a wonderful ballet dancer". - "She_____ since she was four".

a. has been dancing      b. has been danced

c. is dancing      d. was danced

Question 9. "What a beautiful dress you're wearing!" - "Thank you. It_____ especially for me by a French tailor".

a. is made      b. has made

c. made      d. was made

Question 10. My wedding ring ............ of yellow and white gold.

a. is made      b. is making

c. made      d. maked

Question 12. If your brother ................, he would come.

a. invited      b. were invited

c. were inviting     d. invite

Question 13. References .............. in the examination room.

a. not are used      b. is not used

c. didn’t used      d. are not used

Question 14. Mary ................... in Boston.

a. are born      b. were born

c. was born      d. born

Question 15. My mother is going .............. this house.

a. sold      b. to be sold

c. to sold      d. to sell

Question 1. Đáp án B

Thì hiện tại đơn dạng chủ động (dấu hiệu: every day)

Dịch: "Tôi nghe nói bạn đã quyết định chơi tennis". - "Đúng thế, tôi chơi nó mỗi ngày".

Question 2. Đáp án C

Diễn tả hành động đang xảy ra ngay lúc nói

Dịch: "Chúng ta sắp ăn tối chưa?" - "Vâng, nó đang được phục vụ trong phòng ăn".

Question 3. Đáp án A

Cấu trúc bị động (dựa vào nghĩa)

Dịch: "Tại sao Stanley phải ngồi tù?" – “Anh ta bị kết án bởi tội ăn cướp.”

Question 4. Đáp án B

Thì hiện tại tiếp diễn (dấu hiệu: now) dạng bị động

Dịch: "Jack và Jan đâu rồi?" - "Họ đang mang các hộp bạn yêu cầu vào nhà bây giờ".

Question 5. Đáp án C

Thì quá khứ đơn (dấu hiệu: last year) dạng bị động

Dịch: "Chuồng gà cũ đâu rồi?" - bởi một cơn bão năm ngoái."

Question 6. Đáp án A

Thì hiện tại hoàn thành (dấu hiệu: yet) dạng bị động

Dịch: "Chúng tôi vẫn đang tìm Thomas" – “Anh ấy vẫn chưa được tìm thấy sao?”

Question 7. Đáp án D

Thì hiện tại hoàn thành (dấu hiệu: for a long time) dạng bị động

Dịch: "Bất cứ điều gì đã xảy ra với thầy bói đó thế?" - "Tôi không biết. Cô ấy đã không được thấy bởi những người xung quanh trong một thời gian dài".

Question 8. Đáp án A

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Dịch: "Diana là một vũ công ba lê tuyệt vời". – “Cô ấy đã múa kể từ khi cô ấy bốn tuổi".

Question 9. Đáp án D

Thì quá khứ đơn dạng bị động

Dịch: "Thật là một chiếc váy đẹp bạn đang mặc!" - "Cảm ơn bạn. Nó đã được làm đặc biệt cho tôi bởi một thợ may người Pháp".

Question 10. Đáp án A

Dịch: Nhẫn cưới của tôi được bằng vàng trắng và vàng.

Question 12. Đáp án B

Câu điều kiện loại 2: If + QKĐ, S + would/could/might + V. (diễn tả điều kiện không có thực ở hiện tại)

Dịch: Nếu anh bạn đã được mời, anh ấy sẽ đến.

Question 13. Đáp án D

Bị động hiện tại đơn

Dịch: Tài liệu không được sử dụng trong phòng thi.

Question 14. Đáp án C

Bị động quá khứ đơn

Dịch: Mary đã được sinh ra ở Boston.

Question 15. Đáp án C

Thì tương lai gần dạng chủ động.

Dịch: Mẹ tôi đang định bán căn nhà này.

Tải xuống

Xem thêm Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 7 có đáp án hay khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt môn Tiếng Anh 7 mới khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 7 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 7 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Học tốt toán 7 - Thầy Lê Tuấn Anh

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Học tốt tiếng Anh 7 - Cô Hoài Thu

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Học tốt Văn 7 - Cô Lan Anh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: fb.com/groups/hoctap2k8/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 7 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Tiếng Anh 7.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.