Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 7 Unit 6 chi tiết nhất



B. GRAMMAR

I. PASSIVE VOICE (CÂU BỊ ĐỘNG)

1. PHÂN BIỆT CÂU CHỦ ĐỘNG VÀ CÂU BỊ ĐỘNG

Quảng cáo

Câu chủ động: là câu có chủ ngữ là người hoặc vật gây ra hành dộng.

Ví dụ: My father waters this flower every morning. (Sáng nào bố tôi cũng tưới nước cho cây hoa này.)

• Dạng thức thông thường của câu chủ động: S + V + O

Câu bị động: được sử dụng khi bản thân chủ thể không tự thực hiện được hành động.

Ví dụ: My money was stolen yesterday. (Tiền của tôi bị trộm mất ngày hôm qua.)

Ta thấy chủ thể là "tiền của tôi" không thể tự "trộm" được mà bị một ai đó "trộm" nên câu này ta cần sử dụng câu bị động.

• Dạng thức của câu bị động: S + be + VpII

2. Cấu trúc biến đổi từ câu chủ động sang câu bị động

Câu chủ động: S + V + O
Câu bị động: S + be + VpII + (by + O)

Quy tắc: Khi biến đổi 1 câu từ chủ động sang bị động, ta làm theo các bước sau:

• Xác định S, V, O và thì của V trong câu chủ động.

• Lấy O trong câu chủ động làm S của câu bị động.

• Lấy S trong câu chủ động làm O và đặt sau by trong câu bị động.

• Biến đổi V chính trong câu chủ động thành PP2 (Past Participle) trong câu bị động.

• Thêm Tobe vào trước PP2 trong câu bị động (To be phải chia theo thời của V chính trong câu chủ động và chia theo số của S trong câu bị động).

3. Cấu trúc câu bị động với các thì trong tiếng Anh

Quảng cáo
Các thì Chủ động Bị động
1. Hiện tại đơn S + V(s/es) + O S + is/am/are + VpII + (by + O)
- Mary studies English every day - English is studied by Mary everyday
2. Hiện tại tiếp diễn S + is/am/are + V-ing + O S + is/am/are + being + VpII + (by + O)
- He is planting some trees now - Some trees are being planted (by him) now
3. Quá khứ đơn S + V-ed + O S + was/were + VpII + (by + O)
- She wrote a letter yesterday. - A letter was written (by her) yesterday.
4. Hiện tại hoàn thành S + have/ has + VpII + O - My parents have given me a new bike on my birthday
S + have/ has + been + VpII + (by + O) - A new bike has been given to me by my parents on my birthday
5. Tương lai đơn S + will + V(nguyên thể) + O - She will do a lot of things tomorrow
S + will + be + VpII + (by 0) - A lot of things will be done tomorrow
6. Modal verb: can, could, may, might, must, have to, will, would, shall, should, ought to... S + Modal Verb + V + O - You should open the wine about 3 hours before you use it.
S + Modal verb + be + VpII + (by O) - The wine should be opened about 3 hours before using.

II. CÁCH SỬ DỤNG CỦA "WOULD LIKE"

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

Would like được dùng diễn đạt một lời mời, ý muốn, sở thích.

• Thể khẳng định:

S + would like + sth: muốn cái gì
+ to do sth: muốn làm gì

• Thể phủ định:

S + would not like + sth: không muốn cái gì
+ to do sth: không muốn làm gì

Ví dụ: Would you tike to dance with me? (Em nhảy cùng anh nhé?)

Xem thêm Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 7 có đáp án hay khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt môn Tiếng Anh 7 mới khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 7 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 7 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Học tốt toán 7 - Thầy Lê Tuấn Anh

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Học tốt tiếng Anh 7 - Cô Hoài Thu

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Học tốt Văn 7 - Cô Lan Anh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: fb.com/groups/hoctap2k8/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 7 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Tiếng Anh 7.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


unit-6-the-first-university-in-viet-nam.jsp