5+ Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start năm 2026 (có đáp án)
Trọn bộ Đề thi Tiếng Anh lớp 2 Cuối kì 2 iLearn Smart Start năm 2026 mới nhất chọn lọc, cực sát đề thi chính thức giúp học sinh ôn luyện & đạt điểm cao trong các bài thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 2.
5+ Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 2 Smart Start năm 2026 (có đáp án)
Chỉ từ 90k mua trọn bộ Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 2 Smart Start theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Cuối kì 2 iLearn Smart Start
Môn: Tiếng Anh lớp 2
Năm học ...
Thời gian làm bài: ... phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 1)
A. LISTENING (3.5pts)
I. Listen and draw lines. There is one example. (1.5pts)
Bài nghe:
II. Listen and tick (√) the box. There is one example. (2pts)
Bài nghe:
B. READING (3pts)
I. Look and choose the correct words. (1pt)
|
1. |
zebra watch zoo |
2. |
robot yo-yo yogurt |
|
3. |
window violin vest |
4. |
nut box fox |
II. Look and choose the correct words to complete the sentences. (2pt)
|
1. |
I want to go to the beach / zoo. |
2. |
- Banana? - Yes, please. / No, thank you |
|
3. |
- Can you see the bus / plane? |
4. |
- What day is it today? - It’s Friday / Thursday. |
C. WRITING (3.5pts)
I. Read and complete the sentences. Use the available words. (2pts)
up are on spell
1. These _______ my pants.
2. Pick _______ your crayon.
3. I can ________ words.
4. I sing songs ________ Sunday.
II. Reorder the words to make correct sentences. (1.5pts)
1. eraser/ this/ your/ Is
______________________________________?
2. pictures / I / draw / can
______________________________________.
3. my/ is/ T-shirt/ This
______________________________________.
-----THE END-----
ĐÁP ÁN
A. LISTENING
I. Listen and draw lines. There is one example.
II. Listen and tick (√) the box. There is one example.
|
4. |
5. |
6. |
7. |
B. READING
I. Look and choose the correct words.
|
1. zebra |
2. yogurt |
3. violin |
4. box |
II. Look and choose the correct words to complete the sentences.
|
1. zoo |
2. Yes, please. |
3. bus |
4. Thursday |
C. WRITING
I. Read and complete the sentences. Use the available words.
|
1. are |
2. up |
3. spell |
4. on |
II. Reorder the words to make correct sentences.
1. Is this your eraser?
2. I can draw pictures.
3. This is my T-shirt.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
A. LISTENING
I. Listen and draw lines. There is one example.
(Nghe và vẽ các đường thẳng. Có một ví dụ.)
1. Tom
Nội dung nghe:
- And what about you, Tom? What do you do? (Còn cậu thì sao, Tom? Cậu thì làm gì?)
- I count numbers on Sunday. (Tớ đếm số vào Chủ Nhật.)
2. Mary
Nội dung nghe:
- Hey Mary, what do you do on Sunday? (Mary ơi, cậu làm gì vào Chủ Nhật?)
- I spell words. (Tớ đánh vần.)
- Huh? I’m sorry? (Hả? Tớ xin lỗi?)
- Spell words. I spell words on Sunday. (Đánh vần. Tớ đánh vần vào Chủ Nhật.)
3. Nancy
Nội dung nghe:
- And you Nancy? (Còn cậu thì sao Nancy?)
- I sing songs on Sunday. (Tớ hát các bài hát vào Chủ Nhật.)
|
Audio script: Listen and draw lines. There is one example. - What do you do on Sunday, Nam? - I draw pictures on Sunday. Can you see the line? Now you listen and draw lines. 1. - And what about you, Tom? What do you do? - I count numbers on Sunday. 2. - Wow, that’s cool. Hey Mary, what do you do on Sunday? - I spell words. - Huh? I’m sorry? - Spell words. I spell words on Sunday. 3. - OK, great. And you, Nancy? - I sing songs on Sunday. |
Dịch bài nghe: Nghe và vẽ các đường thẳng. Có một ví dụ. - Cậu làm gì vào Chủ Nhật, Nam? - Tớ vẽ tranh vào Chủ Nhật. Bạn có nhìn thấy đường thẳng không? Bây giờ bạn hãy nghe và nối các đường thẳng nhé. 1. - Còn cậu thì sao, Tom? Cậu thì làm gì? - Tớ đếm số vào Chủ Nhật. 2. - Wow, hay thật. Mary ơi, cậu làm gì vào Chủ Nhật? - Tớ đánh vần. - Hả? Tớ xin lỗi? - Đánh vần. Tớ đánh vần vào Chủ Nhật. 3. - Tuyệt. Còn cậu thì sao Nancy? - Tớ hát các bài hát vào Chủ Nhật. |
II. Listen and tick (√) the box. There is one example.
(Nghe và đánh dấu √ vào ô. Có một ví dụ.)
4.
Nội dung nghe:
- What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy vậy?)
- It’s Monday. (Thứ Hai.)
- Monday? Let’s go to school. (Thứ Hai? Hãy đi đến trường thôi.)
5.
Nội dung nghe:
- I want to go to the playground. (Tớ muốn đi đến sân chơi.)
- Let’s go. (Đi thôi.)
6.
Nội dung nghe:
- Is this your dress? (Đây có phải là váy của cậu không?)
- No, it isn’t. These are my pants. (Không phải. Đây là quần dài của tớ.)
7.
Nội dung nghe:
- Pick up your crayon. (Hãy nhặt bút màu sáp của cậu lên.)
- Oh, OK. Thank you. (Ồ, được rồi. Cảm ơn cậu nhé.)
|
Audio script: Listen and tick the box. There is one example. - Can you see the boat? - Yes, I can. It’s big. Can you see the tick? Now you listen and tick the box. 4. - What day is it today? - It’s Monday. - Monday? Let’s go to school. 5. - I want to go to the playground. - Let’s go. 6. - Is this your dress? - No, it isn’t. These are my pants. 7. - Pick up your crayon. - Oh, OK. Thank you. |
Dịch bài nghe: Nghe và đánh dấu tích vào ô. Có một ví dụ. - Cậu có nhìn thấy con thuyền không? - Có, tớ thấy. Nó to thật. Bạn có nhìn thấy dấu tích không? Bây giờ bạn hãy nghe và đánh dấu tích vào ô. 4. - Hôm nay là thứ mấy vậy? - Thứ Hai. - Thứ Hai? Hãy đi đến trường thôi. 5. - Tớ muốn đi đến sân chơi. - Đi thôi. 6. - Đây có phải là váy của cậu không? - Không phải. Đây là quần dài của tớ. 7. - Hãy nhặt bút màu sáp của cậu lên. - Ồ, được rồi. Cảm ơn cậu nhé. |
B. READING
I. Look and choose the correct words.
(Nhìn và chọn những từ đúng.)
1. zebra (n): con ngựa vằn
2. yogurt (n): sữa chua
3. violin (n): đàn vĩ cầm
4. box (n): cái hộp
II. Look and choose the correct words to complete the sentences.
(Nhìn và chọn những từ đúng để hoàn thành các câu.)
1. I want to go to the zoo. (Tớ muốn đi đến sở thú.)
2. Banana? (Cậu ăn chuối không?) – Yes, please. (Có, làm ơn.)
3. Can you see the bus? (Cậu có thể nhìn thấy cái xe buýt không?)
4. What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?) – It’s Thursday. (Thứ Năm.)
C. WRITING
I. Read and complete the sentences. Use the available words.
(Đọc và hoàn thành các câu. Sử dụng những từ cho sẵn.)
1. These are my pants. (Đây là cái quần dài của mình.)
2. Pick up your crayon. (Hãy nhặt cái bút màu sáp của cậu lên kìa.)
3. I can spell words. (Mình có thể đánh vần các từ.)
4. I sing songs on Sunday. (Mình hát các bài hát vào ngày Chủ Nhật.)
II. Reorder the words to make correct sentences.
(Sắp xếp các từ để tạo thành những câu đúng.)
1. Is this your eraser? (Đây là cục tẩy của cậu à?)
2. I can draw pictures. (Mình có thể vẽ các bức tranh.)
3. This is my T-shirt. (Đây là cái áo phông của mình.)
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Cuối kì 2 iLearn Smart Start
Môn: Tiếng Anh lớp 2
Năm học ...
Thời gian làm bài: ... phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 2)
I. Choose the odd one out.
| 1. A. banana | B. pineapple | C. peas |
| 2. A. chicken | B. dog | C. cat |
| 3. A. bookshop | B. park | C. How |
| 4. A. happy | B. feel | C. hungry |
| 5. A. is | B. No | C. Yes |
II. Fill the blanks.
Where; How; tired; mouse; happy;
1. ____ are you?
2 . I am ______. What about you?
3. Are you _______? - Yes, I am.
4. Do you like ______? - No, I don't.
5. _____ is the tiger? - It is in the zoo.
III. Put the words in order.
1. drink/ What/ you/ to/ want/ do/ ?
__________________________
2. I/ some/ Can/ have/ potatoes/ ?
__________________________
3. going/ ice-cream/ I/ to/ shop/ am/ the/ ./
__________________________
4. Linda/ Is/ thirsty/ ?
__________________________
5. thunder/ Can/ hear/ you/ the/ ?
__________________________
ĐÁP ÁN
I. Choose the odd one out.
1 - C; 2 - A; 3 - C; 4 - B; 5 - A;
Lời giải chi tiết
1. C vì peas là số nhiều, còn banana và pineapple số ít
2. A vì chicken là gà, động vật gia cầm, còn dog và chó và cat là mèo, là những động vật nuôi trong nhà
3. C vì How là từ để hỏi, còn bookshop là hiệu sách, park là công viên, là những từ chỉ địa điểm
4. B vì feel nghĩa là cảm giác, còn happy là vui nhộn, hungry là đói
5. A vì is là động từ tobe, còn No là không, Yes là có
II. Fill the blanks.
1. __How__ are you?
2 . I am ___tired___. What about you?
3. Are you ___happy____? - Yes, I am.
4. Do you like __mouse____? - No, I don't.
5. __Where___ is the tiger? - It is in the zoo.
III. Put the words in order.
1 - What do you want to drink?
2 - Can I have some potatoes?
3 - I am going to the ice-cream shop.
4 - Is Linda thirsty?
5 - Can you hear the thunder?
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Cuối kì 2 iLearn Smart Start
Môn: Tiếng Anh lớp 2
Năm học ...
Thời gian làm bài: ... phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 3)
I. Match
|
1. What day is it today? |
A. No, this’s his hat. |
|
2. Is this your hat? |
B. Four |
|
3. Where is she from? |
C. It’s Friday |
|
4. How many people are there in your family? |
D. No, I can’t |
|
5. Can you see the bus? |
E. She’s from Da Nang |
II. Look at the pictures and complete the words
III. Look at the picture and decide if the statements are true (T) or false (F)
1. There are five people in the picture.
2. Mom is wearing a dress.
3. The little girl is eating an apple.
4. The little boy is wearing a blue T-shirt.
IV. Reorder these words to have correct sentences
1. see/ Can/ motorbike/ a/ you/ ?/
___________________________________________
2. up/ your/ crayon/ Pick/ , please/ ./
___________________________________________
3. He/ numbers/ count/ can/ ./
___________________________________________
4. want/ zoo/ I/ go/ to/ to/ the/ ./
___________________________________________
Xem thêm đề thi Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Loạt bài Đề thi Toán, Tiếng Việt lớp 2 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung chương trình sách giáo khoa Toán, Tiếng Việt lớp 2 của các bộ sách mới.
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 2
- Giáo án Tiếng Việt lớp 2
- Giáo án Toán lớp 2
- Giáo án Tiếng Anh lớp 2
- Giáo án Đạo đức lớp 2
- Giáo án Hoạt động trải nghiệm lớp 2
- Giáo án Tự nhiên và xã hội lớp 2
- Giáo án Âm nhạc lớp 2
- Giáo án Mĩ thuật lớp 2
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi Tiếng Việt lớp 2 (cả ba sách)
- Đề thi Toán lớp 2 (cả ba sách)
- Đề thi Tiếng Anh lớp 2 (cả ba sách)
- Toán Kangaroo cấp độ 1 (Lớp 1, 2)
- Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 2 (cả ba sách)
- Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 (cả ba sách)
- Bài tập Tiếng Việt lớp 2 (hàng ngày)
- Bài tập Toán lớp 2 (hàng ngày)
- Bài tập Tiếng Việt lớp 2 Kết nối tri thức
- Bài tập Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều
- Bài tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức
- Bài tập Toán lớp 2 Cánh diều
- Đề cương ôn tập Toán lớp 2
- Ôn hè Toán lớp 2 lên lớp 3
- Ôn hè Tiếng Việt lớp 2 lên lớp 3


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

