Bài tập So sánh hơn nhất cực hay có lời giải

PHẦN I. LÝ THUYẾT

1. Cách dùng

Số lượng đối tượng dùng để so sánh thường từ 3 đối tượng trở lên nhằm diễn tả một người hoặc vật mang một đặc điểm nào đó vượt trội hơn hẳn so với tất cả những đối tượng còn lại được nhắc đến.

2. Công thức

*Tính từ ngắn: S + V + the + adj + EST ….

Eg: This shirt is the cheapest in the shop.

*Tính từ dài: S + V + the MOST + adj ….

Eg: This shirt is the most expensive in the shop.

3. Một số tính từ bất quy tắc

So sánh hơn nhất

PHẦN II. BÀI TẬP ÁP DỤNG

Task 1. Điền vào chỗ trống dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc.

1. He is (clever) ……………………. student in my group.

2. She can’t stay (long) …………………….than 30 minutes.

3. It’s (good) ……………………. holiday I’ve had.

4. Well, the place looks (clean) …………………….now.

5. The red shirt is better but it’s (expensive) ……………………. than the white one.

6. I’ll try to finish the job (quick).…………………….

7. Being a firefighter is (dangerous) ……………………. than being a builder.

8. Lan sings ( sweet ) ………………..than Hoa

9. This is (exciting) ……………………. film I’ve ever seen.

10. He runs ( fast )………………….of all.

1. the cleverest 2. longer 3. the best
4. cleaner 5. more expensive 6. more quickly
7. more dangerous 8. more sweetly 9. the most exciting
10. the fastest

Task 2. Điền vào chỗ trống dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc.

1. My Tam is one of (popular) ……………………. singers in my country.

2. Which planet is (close) ……………………. to the Sun?

3. Carol sings as (beautiful) ………as Mary, but Cindy sings the (beautiful) ……….

4. The weather this summer is even (hot) ……………………. than last summer.

5. Your accent is ( bad ) …………………..than mine.

6. Hot dogs are (good) …………………….than hamburgers.

7. They live in a (big) ………. house, but Fred lives in a (big) ……………. one.

8. French is considered to be (difficult) …………………….than English, but Chinese is the (difficult) …………………….language.

9. It’s the (large)……………………. company in the country.

1. the most popular 2. the closest 3. beautifully – most beautifully
4. hotter 5. worse 6. better
7. big - bigger 8. more difficult - the most difficult 9. largest

Task 3. Cho dạng đúng của từ

1. She is by far the (rich) woman in Vietnam

2. That was the (funny) thing to do in this weather

3. Thank you for the (deliciou) I have ever eaten

4. Susie is the (prettiest) girl in our team

5. I think that he is one of the (boring) people in the world

6. I have had the (happy) days in my life

7. What is the (popular) makeup look of young girls?

8. This is a really good place. It’s one of the (best) destination in this city.

1. richest 2. funniest 3. most delicious 4. prettiest
5. most boring 6. happiest 7. most popular 8. best

Task 4. Điền vào chỗ trống

1. Where are the ………… (nice) beaches in Da Nang?

2. What’s the………. (dangerous) animal in the world?

3. July is the…….. (hot) month of the year in Vietnam

4. Who is the …….. (tall) girl in your class?

5. Who is the ………… (famous) singer you know?

6. Ethan is the ……… (happy) baby that I know.

7. My father is the ……… (good) cook in the world

8. My mother bought the ………. (big) cake in the market

1. nicest 2. most dangerous 3. hottest 4. tallest
5. most famous 6. happiest 7. best 8. biggest

Xem thêm các bài tập Ngữ pháp Tiếng Anh cực hay có lời giải chi tiết khác:

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Follow https://www.facebook.com/hoc.cung.vietjack/ để tiếp tục theo dõi các loạt bài mới nhất về ngữ pháp tiếng Anh, luyện thi TOEIC, Java,C,C++,Javascript,HTML,Python,Database,Mobile.... mới nhất của chúng tôi.