Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 11 năm 2021 có đáp án

Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 11 năm 2021 có đáp án

Tải xuống

Nhằm mục đích giúp học sinh có thêm bài tập tự luyện môn Tiếng Anh lớp 7 chương trình mới, VietJack biên soạn tài liệu Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 11 năm 2021 có đáp án. Hi vọng bộ tài liệu này sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Tiếng Anh lớp 7.

UNIT 11

A. Phonetics and Speaking

Find the word which has a different sound in the part underlined.

Question 1.    

A. dear                   B. fear                    

C. hear                    D. heart

Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /ɪə/. Đáp án D phát âm là /ɑː/

Question 2.    

A. stupid                 B. studio                 

C. study                  D. student

Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /ju:/. Đáp án C phát âm là /ʌ/

Question 3.    

A. brother               B. thick                   

C. they                   D. that

Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, C, D phát âm là /ð/. Đáp án B phát âm là /θ/

Question 4.    

A machine              B. parachute            

C. champagne         D. cheer

Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, C, B phát âm là /s/. Đáp án D phát âm là /tʃ/

Question 5.    

A. doctor                B. hospital              

C. pollution             D. tomorrow

Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /o/. Đáp án C phát âm là /ə/

Question 6.    

A. cough                 B. laugh                  

C. enough               D. high

Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /f/. Đáp án D là âm câm

Question 7.   

A. collect                B. clean                  

C. city                    D. cracker

Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /k/. Đáp án C phát âm là /s/

Question 8.    

A. pottery               B. melody               

C. modal                 D. profit

Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /ə/. Đáp án A phát âm là /o/

Question 9.    

A. near                   B. clear                   

C. dear                    D. learn

Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /ɪə/. Đáp án D phát âm là /ɜː/

Question 10.  

A. knocked             B. needed               

C. founded              D. wanted

Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /id/. Đáp án A phát âm là /t/

Question 11. 

A. spring                B. swimming           

C. think                  D. realize

Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /ɪ/. Đáp án D phát âm là /ai/

Question 12.  

A. country              B. hungry                

C. fly                      D. every

Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /i/. Đáp án C phát âm là /ai/

Question 13.  

A. why                   B. who                    

C. when                  D. what

Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, C, D phát âm là /w/. Đáp án B phát âm là /h/

Question 14.  

A. finished              B. reported              

C. landed                D. succeeded

Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /id/. Đáp án A phát âm là /t/

Question 15.  

A. celebrate            B. lazy                    

C. vacation             D. mechanic

Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /eɪ/. Đáp án D phát âm là /e/

B. Vocabulary and Grammar

Bài 1. Choose A, B, C or D to complete the following sentences.

Question 1. Last summer we went to Russia                 the ferry. It was wonderful.

A. at                       B. on                      

C. in                       D. by

Đáp án D

Dịch: 

Mùa hè năm ngoái chúng tôi đã đến Nga bằng phà. Thật tuyệt.

Question 2. I saw your parents                 a car yesterday evening.

A. at                       B. on                      

C. in                       D. by

Đáp án C

Dịch: Tôi đã nhìn thấy bố mẹ của bạn trong một chiếc xe tối hôm qua.

Question 3. Susan and Mike came to work          bus yesterday.

A. at                       B. on                      

C. in                       D. by

Đáp án D

Dịch: Susan và Mike đến làm việc bằng xe buýt ngày hôm qua.

Question 4. They came to their office                 bus. 

A. at                       B. on                      

C. in                       D. by

Đáp án D

Dịch: Họ đi buýt đến văn phòng của họ.

Question 5. Tom has to go to the bus stop if he wants to go                bus.

A. at                       B. on                      

C. in                       D. by

Đáp án D

Dịch: Tom phải đến trạm xe buýt nếu anh ấy muốn đi xe buýt.

Question 6. My sister always comes to work                 her bike.

A. at                       B. on                      

C. in                       D. by

Đáp án D

Dịch: Chị tôi luôn đi làm bằng xe đạp.

Question 7. My parents met each other               a plane during their flight to England.

A. at                       B. on                      

C. in                       D. by

Đáp án C

Dịch: Bố mẹ tôi gặp nhau trong một chiếc máy bay trong chuyến bay tới Anh.

Question 8. I won't go there by car. I'll go                     foot. It's better for my health.

A. at                       B. on                      

C. in                       D. by

Đáp án B

Dịch: Tôi sẽ không đến đó bằng xe hơi. Tôi sẽ đi bộ. Nó tốt hơn cho sức khỏe của tôi.

Question 9. Yesterday I sat                      the last carriage of the Warsaw train.

A. at                       B. on                      

C. in                       D. by

Đáp án B

Dịch: Hôm qua tôi ngồi trên chiếc xe ngựa cuối cùng của chuyến tàu Warsaw.

Question 10. He gets                     the car and drive too fast.

A. at                       B. on                      

C. in                       D. by

Đáp án B

Dịch: Anh ta lên xe và lái quá nhanh.

Bài 2. Choose the right word to fill in the blank.

Question 1. We will travel from Spain to France by plane. The plane will                at 10 am and will land at 11:00 am in Paris.

A. take off               B. flight                  

C. depart                 D. journey

Đáp án A

Dịch: Chúng tôi sẽ đi từ Tây Ban Nha đến Pháp bằng máy bay. Máy bay sẽ cất cánh lúc 10 giờ sáng và sẽ hạ cánh lúc 11:00 sáng tại Paris.

Question 2. The train for Cambridge will depart from              number 9.

A. baggage             B. platform             

C. pavement            D. highway

Đáp án D

Dịch: Tàu cho Cambridge sẽ khởi hành từ đường cao tốc số 9.

Question 3. Anne and Joe _____ by sea tomorrow.

A. travel                 B. wil travel            

C. travels                D. travelled

Đáp án B

Dịch: Anne và Joe sẽ đi biển ngày mai.

Question 4. I'd love to go on a long                   .

A. time                   B. transport             

C. road                   D. journey

Đáp án A

Dịch: Tôi muốn tiếp tục một thời gian dài nữa.

Question 5. All flights to New York tomorrow will be             because of bad weather.

A. delayed              B. soon                   

C. late                     D. early

Đáp án A

Dịch: Tất cả các chuyến bay đến New York vào ngày mai sẽ bị hoãn do thời tiết xấu.

C. Reading

Bài 1. Read the passage, and then tick the correct answer: true (T), or false (F).

Vehicles in the near future, will be fuel efficient, zero emission, and use high tech electronics and software to assist drivers in a variety of ways. Vehicles will communicate with each other, with the road and with traffic signals. Autos and trucks of the future will use vision enhancement devices to help you navigate through bad weather, let you see around them, or warn you of a possible collision with a pedestrian or animal. They will also let you know if you are getting drowsy or straying from your lane.

In twenty years, cars of the future will be different than the automobiles of today, and so will the driving experience.

Question 1. Vehicles will always cause green house gases.

A. True                             

B. False

Đáp án B

Thông tin: Vehicles in the near future, will be fuel efficient, zero emission, and use high tech electronics and software to assist drivers in a variety of ways.

Xe trong tương lai gần, sẽ tiết kiệm nhiên liệu, không khí thải và sử dụng phần mềm và thiết bị điện tử công nghệ cao để hỗ trợ người lái theo nhiều cách khác nhau.

Question 2. People can connect with others in different cars in the future.

A. True                             

B. False

Đáp án A

Thông tin: Vehicles will communicate with each other …..

Các phương tiện sẽ liên lạc với nhau ….

Question 3. People will be able to drive safely even in bad weather.

A. True                             

B. False

Đáp án A

Thông tin: Autos and trucks of the future will use vision enhancement devices to help you navigate through bad weather.

Ô tô và xe tải của tương lai sẽ sử dụng các thiết bị tăng cường tầm nhìn để giúp bạn điều hướng trong thời tiết xấu.

Question 4. Cars will notice people when there is a passenger crossing the lane.

A. True                             

B. False

Đáp án A

Thông tin: …. warn you of a possible collision with a pedestrian or animal.

… cảnh báo bạn về một vụ va chạm có thể xảy ra với người đi bộ hoặc động vật.

Question 5. Cars and how to drive will only change after two more decades.

A. True                             

B. False

Đáp án A

Thông tin: In twenty years, cars of the future will be different than the automobiles of today, and so will the driving experience.

Trong hai mươi năm nữa, những chiếc xe của tương lai sẽ khác với những chiếc ô tô ngày nay, và trải nghiệm lái xe cũng vậy.

Bài 2. Choose A, B or C to fill in the blank.

Thinking about how we might be (1)............... in 10,20 or even 500 years is enough to make the mind melt. Will we still even be (2)…… planes (perhaps we (3) ............... flying our cars from Seattle to Paris)? What if in 100 years we could (4)............... straight to our next holiday destination?

While we (5)..............., engineers and designers all over the world are testing out what could become the (6) ............... of the future. Witness the just-launched prototype of the 'Superbus', (7)………. by CNN as the love child of a DeLorean and a stretch limo. We get die feeling these (8)…….. are often designed to be fast, fuel-efficient and, well, out-of-this-world.

Granted, some of them may never (9)............... to our roads, skies or 'teleportation passageways', but it's fun envisioning what the (10) ............... may hold.

Question 1.   

A. travel                 

B. travelled             

C. travelling

Đáp án C

Dịch: Suy nghĩ về cách chúng ta có thể đi du lịch trong 10,20 hoặc thậm chí 500 năm là đủ để khiến tâm trí tan chảy.

Question 2.   

A. use                     

B. using                  

C. used

Đáp án B

Dịch: Thậm chí chúng ta vẫn sẽ dùng máy bay

Question 3.   

A. are                     

B. want                   

C. will be

Đáp án C

Dịch: … có lẽ chúng ta sẽ lái xe của chúng ta từ Seattle đến Paris.

Question 4.   

A. teleport              

B. hire                     

C. play

Đáp án A

Dịch: Điều gì sẽ xảy ra nếu trong 100 năm nữa chúng ta có thể dịch chuyển thẳng đến điểm đến kỳ nghỉ tiếp theo?

Question 5.   

A. fantasy               

B. fantasize             

C. fantastic

Đáp án B

Dịch: Trong khi chúng ta tưởng tượng ….

Question 6.   

A. transport             

B. mean                  

C. vehicles

Đáp án C

Dịch: Các kỹ sư và nhà thiết kế trên toàn thế giới đang thử nghiệm những gì có thể trở thành phương tiện của tương lai.

Question 7.    

A. described           

B. discription          

C. descripting

Đáp án A

Dịch: Chứng kiến nguyên mẫu vừa được ra mắt của 'Superbus', được mô tả bởi CNN là đứa con tinh thần của một DeLorean và một chiếc limo kéo dài.

Question 8.   

A. vehicle               

B. vehicling            

C. vehicles

Đáp án C

Dịch: Chúng ta cảm thấy chết vì những chiếc xe này thường được thiết kế để nhanh, tiết kiệm nhiên liệu và, tốt, ngoài thế giới này.

Question 9.   

A. find it                 

B. make it               

C. do it

Đáp án C

Dịch: … một số trong số họ có thể không bao giờ làm gì cho đường của chúng tôi.

Question 10. 

A. future                 

B. people                

C. human

Đáp án B

Dịch: … nhưng thật vui khi hình dung những gì con người có thể giữ.

D. Writing

Bài 1. Circle the sentence or question that has similar meaning to the first one.

Question 1. Mary went to Viet Nam last year and it was her second time.

A. That was the first time Mary went to Viet Nam.

B. That wasn’t the first time Mary went to Viet Nam.

C. That was the second time Mary went to Viet Nam.

D. That was the last time Mary went to Viet Nam.

Đáp án C

Dịch: Đó là lần thứ hai Mary đến Việt Nam.

Question 2. There are many places worth seeing in London.

A. There are many places of interest in London.

B. There are not many places of interest in London.

C. There are no places of interest in London.

D. There are many places which interesting in London.

Đáp án A

Dịch: Có rất nhiều nơi đáng xem ở London.

Question 3. I want to visit a beautiful beach in Viet Nam. Could you suggest one?

A. Do you mind if you suggested one beautiful beach in Viet Nam? 

B. Would you mind if you suggest one beautiful beach in Viet Nam?

C. Do you mind suggesting one beautiful beach in Viet Nam?

D. Could you suggested one beautiful beach in Viet Nam?

Đáp án C

Dịch:  Tôi muốn đến thăm một bãi biển đẹp ở Việt Nam. Bạn có thể gợi ý một cái không?

Question 4. Could you help me to send this letter to my boss?

A. Would you mind sending this letter to my boss?

B. Do you mind send this letter to my boss?

C. Would you mind send this letter to my boss?

D. Would you mind to send this letter to my boss?

Đáp án A

Dịch: Bạn có thể giúp tôi gửi thư này cho sếp của tôi

Question 5. Yesterday we decided to paddle around West Lake in a canoe.

A. We decided to go around West Lake in, a canoe yesterday. 

B. We decided to walk around West Lake in a canoe yesterday.

C. We decided to run around West Lake in a canoe yesterday.

D. We decided to ride around West Lake in a canoe yesterday. 

Đáp án D

Dịch: Hôm qua chúng tôi quyết định chèo quanh Hồ Tây bằng một chiếc ca nô.

Bài 2. Choose the best option to complete each sentence.

Question 1. Next year, we _________ and get jobs.

A. will graduate      

B. will be graduate            

C. will graduating

Đáp án A

Dịch: Năm tới, chúng tôi sẽ tốt nghiệp và nhận việc làm.

Question 2. I hope pollution _________ worse next year.

A. will not be          

B. won't be                        

C. A and B are correct.

Đáp án C

Dịch: Tôi hy vọng ô nhiễm sẽ không tồi tệ hơn vào năm tới.

Question 3. _________ to Australia on your summer vacation next year?

A. You will go        

B. Will you go                   

C. Will you be go

Đáp án A

Dịch: Bạn đi Úc vào kỳ nghỉ hè năm tới?

Question 4. Sky safety system _________ everyone from crashing.

A. will do stop

B. will stop                       

C. will be stop

Đáp án B

Dịch: Hệ thống an toàn bầu trời ngăn chặn tất cả mọi người khỏi sự cố.

Question 5. _________ use my jetpack to fly anywhere easily.

A. I'll                      

B. I will                            

C. A and B are correct.

Đáp án C

Dịch: Tôi sẽ sử dụng jetpack của tôi để bay bất cứ nơi nào dễ dàng.

Question 6. What problems do you think future transport _________?

A. will have            

B. have will                      

C. do have

Đáp án A

Dịch: Bạn nghĩ vấn đề gì về giao thông trong tương lai sẽ có?

Question 7. I'm afraid I _________ part in your party this weekend.

A. not will take       

B. won't take                     

C. will not be take

Đáp án B

Dịch: Tôi sợ tôi sẽ không tham gia bữa tiệc của bạn vào cuối tuần này.

Question 8. I'm not sure I _________ travelling by hot-air balloon again or not.

A. will trying          

B. will be                          

C. will try

Đáp án B

Dịch: Tôi không chắc chắn mình có đi du lịch bằng khinh khí cầu nữa hay không.

Bài 3. Decide whether the following sentences are Correct or Incorrect in terms of grammar.

Question 1. Is this yours bicycle or hers?

A. Correct                         

B. Incorrect

Đáp án A

Dịch: Đây là xe đạp của bạn hay của cô ấy?

Question 2. They won't come to the stadium by their car.

A. Correct                         

B. Incorrect

Đáp án A

Dịch: Họ sẽ không đến sân vận động bằng xe của họ.

Tải xuống

Xem thêm bài tập Tiếng Anh lớp 7 có đáp án hay khác:

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 9 tại khoahoc.vietjack.com

300 BÀI GIẢNG GIÚP CON LUYỆN THI LỚP 10 CHỈ 399K

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 9 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Nhóm học tập 2k7