12+ Thành ngữ bắt đầu bằng chữ cái I (hay, đầy đủ nhất)

Tổng hợp các thành ngữ bắt đầu bằng chữ cái I đầy đủ, chi tiết nhất giúp bạn có thêm nguồn tài liệu tham khảo để phong phú thêm khả năng ngôn ngữ từ đó học tốt môn Tiếng Việt. Mời các bạn đón đọc:

12+ Thành ngữ bắt đầu bằng chữ cái I (hay, đầy đủ nhất)

Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 1 Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 3 Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 4 Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 5

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt mỗi lớp bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa:

Quảng cáo

1, Im ỉm như gái ngồi phải cọc

- Ý nghĩa: Thành ngữ nghĩa là im lặng, lặng thinh, không nói năng gì, như con gái ngồi phải cọc đau mà không dám kêu vì xấu hổ.

- Giải thích thêm

- Im ỉm: im lặng, không nói năng gì

- Gái ngồi phải cọc: con gái ngồi phải cọc nhọn, khó chịu, không thoải mái, nói cười được

Thành ngữ chỉ phụ nữ im lặng, không nói năng gì, đặc biệt là khi đang khó chịu, bực bội hoặc đau khổ.

- Thành ngữ, tục ngữ đồng nghĩa: Im như thóc

- Thành ngữ, tục ngữ trái nghĩa: Nói như tép nhảy

2, Ích kỷ hại nhân

- Ý nghĩa: Thành ngữ nghĩa là hẹp hòi, ích kỷ, muốn giành lợi ích cho mình dù phải làm hại người khác.

- Giải thích thêm

- Hữu sắc: có màu sắc, vẻ đẹp bên ngoài

- Vô hương: không có hương thơm, không có giá trị nội tại

Quảng cáo

Thành ngữ chỉ người có tính cách ích kỷ, chỉ biết đến bản thân mình, không quan tâm đến người xung quanh.

- Thành ngữ, tục ngữ đồng nghĩa: Đục nước béo cò

- Thành ngữ, tục ngữ trái nghĩa: Lá lành đùm lá rách

3, Im ỉm như bà cốt uống thuốc

- Ý nghĩa: Thành ngữ nghĩa là rất im lặng, như bà cốt lặng thinh uống thuốc khi ốm để giấu thói lừa dối thiên hạ về phép chữa bệnh của mình.

- Giải thích thêm

- Im ỉm: im lặng, không nói năng gì

- Bà cốt: người phụ nữ lớn tuổi, có kinh nghiệm chữa bệnh bằng tâm linh

- Uống thuốc: uống thuốc để chữa bệnh

- Thành ngữ, tục ngữ đồng nghĩa: Im hơi lặng tiếng

- Thành ngữ, tục ngữ trái nghĩa: Nói như tép nhảy

4, Im như thóc đổ bồ

- Ý nghĩa: Thành ngữ nghĩa là rất im ắng, lặng thinh, như người có thóc lặng lẽ đổ vào bồ để người khác không biết.

- Giải thích thêm

Quảng cáo

- Im: không tiếng động, không nói năng gì.

- Thóc đổ bồ: thóc được đổ đầy vào bồ chứa, nằm im, không xáo động

Thành ngữ chỉ sự im lặng đến mức đáng sợ, căng thẳng.

-Thành ngữ, tục ngữ đồng nghĩa: Im hơi kín tiếng

- Thành ngữ, tục ngữ trái nghĩa: Như chợ vỡ

5, Im lặng như tờ

- Ý nghĩa: Thành ngữ nghĩa là im lặng, lặng thinh, không nói năng gì.

- Giải thích thêm

- Im lặng: không có tiếng động, không nói năng gì

- Tờ: tờ giấy mỏng, phẳng lặng, không lay động

Thành ngữ chỉ sự yên ắng, vắng vẻ, không một động tĩnh nhỏ nào.

- Thành ngữ, tục ngữ đồng nghĩa: Im như thóc

- Thành ngữ, tục ngữ trái nghĩa: Như chợ vỡ

6, Ít ngài dài đũa

- Ý nghĩa: Thành ngữ nghĩa là càng ít người thì càng được hưởng nhiều.

- Giải thích thêm

Quảng cáo

- Ít: số lượng ít, không nhiều

- Ngài: người

- Dài đũa: vươn đũa xa hơn, gắp được nhiều hơn

7, Ích nhà lợi nước

- Ý nghĩa: Thành ngữ nghĩa là có ích lợi cho từng gia đình và cho cả đất nước.

- Giải thích thêm

- Ích nhà: mang lại lợi ích cho gia đình, người thân

- Lợi nước: mang lại lợi ích cho đất nước, cộng đồng

Thành ngữ chỉ người có lối sống, hành vi tốt đẹp, góp phần xây dựng gia đình và xã hội.

- Thành ngữ, tục ngữ đồng nghĩa: Ích quốc lợi dân

- Thành ngữ, tục ngữ trái nghĩa: Ích kỷ hại nhân

8, Im hơi lặng tiếng

- Ý nghĩa: Thành ngữ chỉ việc con người im lặng, không nói gì, không để lộ bất cứ thái độ, hành động nào của mình.

- Giải thích thêm

- Im hơi: ở trạng thái không có tiếng động phát ra.

- Lặng: ở trạng thái không nói năng, cử động gì.

- Tiếng: tiếng nói.

- Thành ngữ, tục ngữ đồng nghĩa: Lặng im như tờ

- Thành ngữ, tục ngữ trái nghĩa: Ồn như vỡ chợ.

9, Inh tai nhức óc

- Ý nghĩa: Thành ngữ nghĩa là ầm ĩ, gây cảm giác khó chịu, mệt mỏi.

- Giải thích thêm

- Inh tai: khó chịu, đau nhức ở tai do tiếng ồn quá lớn

- Nhức óc: đau đầu, choáng váng do tiếng ồn gây ra

- Thành ngữ, tục ngữ đồng nghĩa: Đinh tai nhức óc

- Thành ngữ, tục ngữ trái nghĩa: Lặng như tờ

10, Ít thầy đầy đẫy

- Ý nghĩa: Thành ngữ nghĩa là càng ít người càng hưởng nhiều lợi lộc.

- Giải thích thêm

- Ít: số lượng ít, không nhiều

- Thầy: thầy cúng

- Đầy: rất nhiều

- Đẫy: bao đẫy, loại túi có quai rút

Thành ngữ chỉ số lượng thầy cúng ít thì mỗi thầy được phần nhiều hơn, được đầy túi đem về.

- Thành ngữ, tục ngữ đồng nghĩa: Ít ngài dài đũa

11, Ít xít ra nhiều

- Ý nghĩa: Thành ngữ nghĩa là thổi phồng, phóng đại sự việc, làm cho nó lớn hơn thực tế.

- Giải thích thêm

- Ít xít: sự việc, sự vật nhỏ bé, không đáng kể

- Ra nhiều: phóng đại, làm cho sự việc, sự vật lớn lao, quan trọng hơn thực tế

Thành ngữ chỉ việc quan trọng hóa vấn đề, biến những điều không đáng kể thành chuyện lớn.

- Thành ngữ, tục ngữ đồng nghĩa: Thêm giấm thêm ớt

- Thành ngữ, tục ngữ trái nghĩa: Ăn ngay nói thẳng

12, Ích quốc lợi dân

- Ý nghĩa: Thành ngữ nghĩa là có ích cho dân, cho nước, vì lợi ích của tập thể, của đất nước.

- Giải thích thêm

- Ích quốc: mang lại lợi ích cho đất nước, quốc gia

- Lợi dân: mang lại lợi ích cho người dân, cộng đồng

Thành ngữ chỉ hành động, việc làm mang lại lợi ích cho cả đất nước và người dân.

- Thành ngữ, tục ngữ đồng nghĩa: Ích nhà lợi nước

- Thành ngữ, tục ngữ trái nghĩa: Ích kỷ hại nhân

Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 1 Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 3 Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 4 Xem thử Câu hỏi ôn thi TNTV lớp 5

Xem thêm các bài viết về ca dao, tục ngữ, thành ngữ Tiếng Việt chọn lọc hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Đề thi, giáo án các lớp các môn học