Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số lớp 2 (có lời giải)

Bài viết Chuyên đề Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số lớp 2 đầy đủ lý thuyết và các dạng bài tập đa dạng có lời giải từ cơ bản đến nâng cao giúp Giáo viên & Phụ huynh có thêm tài liệu dạy môn Toán lớp 2.

Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số lớp 2 (có lời giải)

Xem thử

Chỉ từ 250k mua trọn bộ Chuyên đề Toán lớp 2 nâng cao (Lý thuyết + Bài tập có lời giải) bản word có lời giải chi tiết:

Quảng cáo

A. Lý thuyết Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số

Các bước thực hiện

1. Đặt phép tính:

Viết số có hai chữ số ở trên và số có một chữ số ở dưới, thẳng cột hàng đơn vị, rồi viết dấu trừ và gạch ngang.

2. Thực hiện phép trừ ở hàng đơn vị:

- Nếu chữ số hàng đơn vị của số bị trừ lớn hơn hoặc bằng chữ số hàng đơn vị của số trừ, thì trừ bình thường.

- Nếu chữ số hàng đơn vị của số bị trừ bé hơn, ta mượn 1 chục ở hàng chục (của số bị trừ). Sau đó, cộng thêm 10 vào chữ số hàng đơn vị đó rồi thực hiện phép trừ.

3. Thực hiện phép trừ ở hàng chục:

- Nếu ở bước hàng đơn vị có mượn 1 chục, thì khi trừ hàng chục, ta phải trừ đi 1 (vì đã mượn đi 1 chục) rồi viết kết quả ở hàng chục.

- Nếu ở bước hàng đơn vị không mượn, thì trừ bình thường và viết kết quả ở hàng chục.

Quảng cáo

B. Bài tập Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số

B.1/ Bài tập trắc nghiệm khoanh tròn

Câu 1. Kết quả của phép tính 54 – 9 là:

A. 46

B. 41

C. 43

D. 45

Câu 2. Số bị trừ là 32, số trừ là 7. Hiệu là:

A. 25

B. 26

C. 27

D. 28

Câu 3. Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

A. 37 – 9

B. 51 – 7

C. 41 – 8

Quảng cáo
-->

D. 44 – 6

Câu 4. Thùng nào dưới đây đựng được ít nước nhất?

Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số lớp 2 (có lời giải)

Câu 5. Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn hơn 4 và nhỏ hơn 7?

A. 12 - 9

B. 13 - 8

C. 14 - 7

D. 17 - 9

................................

................................

................................

B.2/ Trắc nghiệm Đúng sai

Câu 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Quảng cáo

a) Hiệu của 42 và 7 là 36.

☐

b) Số hạng thứ nhất là 25, tổng bằng 42 thì số hạng thứ hai bằng 17.

☐

c) Hai số có hiệu bằng 37 là 52 và 25.

☐

d) Nếu 48 + x = 62 thì x = 14.

☐

Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Hiệu của 53 và 7 là 46.

☐

b) Số hạng thứ nhất bằng 4, tổng bằng 83 thì số hạng thứ hai bằng 87.

☐

c) Hai số có hiệu bằng 48 là 53 và 5.

☐

d) Nếu 6 + x = 73 thì x = 67.

☐

Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Hiệu của 46 và 9 là 37

☐

b) Hiệu của 21 và 5 là 16

☐

c) Hiệu của 35 và 8 là 17

☐

d) Hiệu của 62 và 7 là 45

☐

Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số bị trừ là 32, số trừ là 5. Hiệu là 27

☐

b) Số bị trừ là 57, số trừ là 9. Hiệu là 48

☐

c) Số bị trừ là 45, số trừ là 7. Hiệu là 28

☐

d) Số bị trừ là 83, số trừ là 8. Hiệu là 65

☐

Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Hai số có hiệu bằng 23 là 30 và 7.

☐

b) Hai số có hiệu bằng 30 là 60 và 3.

☐

c) Hai số có hiệu bằng 19 là 25 và 6.

☐

d) Hai số có hiệu bằng 35 là 46 và 9.

☐

................................

................................

................................

B.3/ Bài tập tự luận

Câu 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số lớp 2 (có lời giải)

Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 8 + ….. = 94

b) ….. + 7 = 86

c) 9 + ….. = 34

d) …… + 5 = 21

e) …… + 6 = 35

f) 9 + …… = 54

Câu 3. Điền số thích hợp vào ô trống:

Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số lớp 2 (có lời giải)

................................

................................

................................

Xem thử

Xem thêm các chuyên đề Toán lớp 2 cơ bản và nâng cao hay, chọn lọc khác:

Tài liệu ôn tập và bồi dưỡng môn Tiếng Việt khối Tiểu học đầy đủ kiến thức trọng tâm môn Tiếng Việt lớp 3, 4, 5 và bài tập có hướng dẫn chi tiết.


Đề thi, giáo án các lớp các môn học