Kế hoạch tích hợp Năng lực số lớp 4 sách Kết nối tri thức
Kế hoạch tích hợp Năng lực số lớp 4 sách Kết nối tri thức năm học 2025-2026 gồm 4 mẫu, giúp giáo viên tham khảo để xây dựng kế hoạch lồng ghép tích hợp Giáo dục Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục lớp 4.
Mẫu kế hoạch tích hợp năng lực số lớp 4 trong các môn học Toán, Tiếng Việt, Khoa học, Lịch sử - Địa lí, Đạo đức, Công nghệ, HĐTN, Tiếng Anh bao gồm: gợi ý các bài học theo tuần và chủ đề; nội dung tích hợp, kèm định hướng phát triển NLS. Mời các bạn theo dõi.
Kế hoạch tích hợp Năng lực số lớp 4 sách Kết nối tri thức
Kế hoạch tích hợp Năng lực số lớp 4 KNTT Mẫu 1
|
TRƯỜNG TH..... TỔ CHUYÊN MÔN…… Số: 05/ KH- NLS |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ......., ngày 05 tháng 11 năm 2025 |
KẾ HOẠCH
Tích hợp Khung Năng lực số trong các môn học và hoạt động giáo dục
Khối 4 - năm học 2025-2026
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;
Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;
Căn cứ Công văn số 816/BGDĐT-GDTH ngày 09/3/2022 về việc tổ chức dạy học môn Tiếng Anh và môn Tin học theo CTGDPT 2018 cấp tiểu học;
Căn cứ Công văn......... về việc Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục tiểu học năm học 2025-2026; Công văn số 4567/BGDĐT-GDPT ngày 05/8/2025 của Bộ GDĐT về việc hướng dẫn tổ chức dạy học 2 buổi/ngày đối với giáo dục phổ thông năm học 2025-2026.
Căn cứ Quyết định số ......... về ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2025-2026 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn thành phố.........
Căn cứ Quyết định số 131/QĐ-TTg ngày 25/01/2022 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Đề án “Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số trong giáo dục và đào tạo giai đoạn 2022 - 2025, định hướng đến năm 2030;
Căn cứ thông tư 02/2025/TT-BGDĐT ngày 24/01/2025 quy định về Khung năng lực số cho người học; Công văn số 3456/BGDĐT-GDPT ngày 27/6/2025 của Bộ GDĐT hướng dẫn triển khai thực hiện khung năng lực số cho học sinh phổ thông và học viên giáo dục thường xuyên;
Thực hiện kế hoạch số........về việc triển khai thực hiện Khung năng lực số cho học sinh cấp tiểu học tại các cơ sở giáo dục;
Khối 4 - Trường Tiểu học....... xây dựng Tích hợp nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục năm học 2025-2026 như sau:
I. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
1. Mục đích
Tích hợp nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học nhằm hình thành và từng bước mở rộng tri thức về Năng lực Công dân số cho học sinh cấp tiểu học;
Giúp học sinh hiểu thế nào là môi trường số, các thiết bị công nghệ và vai trò của công nghệ trong học tập, sinh hoạt hằng ngày.
Giáo dục học sinh biết ứng xử văn minh, an toàn, có trách nhiệm khi sử dụng Internet và các thiết bị công nghệ.
Bồi dưỡng tinh thần tôn trọng quyền riêng tư, bản quyền, trung thực trong sử dụng thông tin.
Giúp học sinh biết tìm kiếm, chọn lọc, sử dụng và chia sẻ thông tin số một cách phù hợp, phục vụ học tập và giao tiếp.
Rèn luyện khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và thiết bị số để học, chơi, sáng tạo, giải quyết vấn đề đơn giản.
Học sinh biết sử dụng công cụ số để học tập suốt đời, hợp tác trực tuyến, chia sẻ tri thức và tham gia các hoạt động cộng đồng an toàn.
2. Yêu cầu
100% giáo viên thực hiện tốt việc xây dựng Kế hoạch Tích hợp nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học, kế hoạch bài dạy có lồng ghép đầy đủ các nội dung tích hợp Công dân số và Năng lực số theo kế hoạch đã xây dựng.
100% học sinh được giáo dục nội dung Công dân số và Năng lực số trong chương trình môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học.
Việc lồng ghép giáo dục nội dung Công dân số và Năng lực số được thực hiện dựa trên các địa chỉ lồng ghép được xây dựng theo từng khối lớp, theo các môn học và các hoạt động giáo dục cụ thể đã xây dựng (Tin học, Công nghệ, Toán, Đạo đức, )
- Đảm bảo tính ngắn gọn, dễ nhớ, dễ hiểu, tự nhiên, hợp lý, phù hợp đặc điểm và trình độ học sinh; tránh tản mạn ảnh hưởng đến nội dung các bài trong bài học, chú trọng kết hợp các hình ảnh minh hoạ.
- Đổi mới hình thức tổ chức dạy học theo hướng xây dựng các chủ đề dạy học tích hợp, dạy học lồng ghép thông qua các bài trong sách giáo khoa
- Đổi mới nội dung và phương pháp dạy học theo hướng dạy học kiến thức gắn thực tiễn, tăng cường các hoạt động vận dụng của học sinh.
II. NỘI DUNG GIÁO DỤC:
A. Nội dung tích hợp Công dân số
1. Nhận thức về công dân số
Biết khái niệm cơ bản về môi trường số, thiết bị số (máy tính, máy tính bảng, điện thoại, Internet…).
Nhận biết lợi ích và rủi ro khi tham gia môi trường số.
Hình thành ý thức sử dụng công nghệ vì mục đích học tập, sáng tạo, tích cực.
2. Ứng xử văn minh, an toàn trong môi trường số
Biết bảo vệ thông tin cá nhân, không chia sẻ thông tin riêng tư trên mạng.
Ứng xử tôn trọng, lịch sự, không nói xấu, xúc phạm người khác trên mạng.
Nhận biết và phòng tránh các nội dung xấu, độc hại (bạo lực, gian lận, tin giả…).
Biết xin phép, ghi nguồn khi sử dụng hình ảnh, thông tin của người khác.
3. Trách nhiệm và đạo đức công dân số
Có thái độ trung thực khi học tập, làm bài trực tuyến, không sao chép
Biết hỗ trợ, chia sẻ tích cực với bạn bè trong học tập trên nền tảng số.
Thực hiện nguyên tắc an toàn – tôn trọng – trách nhiệm khi tham gia các hoạt động trực tuyến.
B. Nội dung tích hợp “Năng lực số”
1. Hiểu biết và sử dụng thiết bị số
Biết nhận diện, thao tác cơ bản với máy tính, máy tính bảng, điện thoại thông minh.
Biết bật, tắt, mở phần mềm học tập, gõ văn bản đơn giản, lưu tệp, chụp ảnh, ghi âm, quay video.
2. Tìm kiếm, đánh giá và sử dụng thông tin số
Biết tìm kiếm thông tin học tập (qua Google, YouTube Kids, thư viện số, phần mềm học trực tuyến).
Nhận biết thông tin đúng – sai, đáng tin cậy – không đáng tin cậy.
Biết ghi nguồn và tôn trọng bản quyền nội dung số.
3. Giao tiếp và hợp tác trong môi trường số
Biết gửi – nhận email, tin nhắn, hoặc trao đổi qua phần mềm học trực tuyến (Google Meet, Zalo Kids, ClassDojo,...).
Tham gia thảo luận, chia sẻ tài liệu học tập an toàn, tích cực.
Biết thể hiện cảm xúc, ngôn ngữ phù hợp khi giao tiếp trực tuyến.
4. Sáng tạo và giải quyết vấn đề bằng công nghệ
Biết tạo sản phẩm học tập số (bài trình chiếu, tranh vẽ điện tử, video ngắn, sơ đồ tư duy).
Ứng dụng phần mềm hoặc công cụ số để giải quyết nhiệm vụ học tập (tính toán, vẽ, ghi chép, kể chuyện,...).
Phát triển tư duy logic và tư duy máy tính qua các trò chơi, hoạt động lập trình đơn giản (Scratch, code.org,...).
5. An toàn và bảo mật trong môi trường số
Biết đặt mật khẩu, đăng xuất sau khi sử dụng thiết bị.
Không truy cập hoặc chia sẻ liên kết, hình ảnh, thông tin lạ.
Biết nhờ người lớn giúp đỡ khi gặp tình huống nguy hiểm hoặc nội dung không phù hợp trên mạng.
III. HÌNH THỨC GIÁO DỤC:
- Hình thức giáo dục được lồng ghép thông qua các môn học và các hoạt động giáo dục.
- Giáo viên chủ nhiệm phối hợp với giáo viên bộ môn thực hiện giáo dục nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học và hoạt động giáo dục.
III. KẾ HOẠCH LỒNG GHÉP TÍCH HỢP NỘI DUNG CÔNG DÂN SỐ VÀ NĂNG LỰC SỐ TRONG CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC:
1. MÔN TIẾNG VIỆT
|
Chủ đề |
Bài học |
Yêu cần cần đạt |
Định hướng phát triển năng lực số |
Mô tả chi tiết định hướng phát triển năng lực số |
Ghi chú |
|
Chủ đề 3 Niềm vui sáng tạo |
Bài 23: Bét- tô-ven và bản xô-nát Ánh trăng Đọc: Bét-tô-ven và bản xô-nát Ánh trăng |
- Hiểu điều tác giả muốn nói qua câu chuyện: Bản xô-nát Ánh trăng được ra đời không chỉ bởi tài năng, đam mê âm nhạc của nhà soạn nhạc vĩ đại Bét-tô-ven mà còn bởi lòng nhân ái, luôn thấu hiểu và đồng cảm với con người, đặc biệt là những con người có số phận không may mắn. - Biết trân trọng giá trị của những sáng tạo nghệ thuật, đặc biệt những sáng tạo nghệ thuật có cội nguồn từ lòng nhân ái. |
2.1.L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1.L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. |
2.1.L3-L4-L5. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình: Tìm hiểu về nhà soạn nhạc cổ điển Bét-tô-ven. 2.1.L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số: Tìm hiểu trên Internet về ngày tháng năm sinh, quê hương, ... của nhà soạn nhạc cổ điển Bét-tô-ven. |
Liên hệ |
|
Chủ đề 5 Sống để yêu thương |
Bài 8: Trên khóm tre đầu ngõ Viết: Tìm hiểu cách viết hướng dẫn sử dụng một sản phẩm |
Hiểu được cách viết hướng dẫn sử dụng một sản phẩm. |
2.1.L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình 2.1.L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 1.1.L3-L4-L5.c. Sử dụng được một số chức năng và tính năng cơ bản của thiết bị phần cứng của thiết bị số thông dụng. 1.2.L3-L4-L5.a. Biết về thông tin và nội dung số có trong thiết bị số |
2.1.L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình: Hướng dẫn sử dụng sản phẩm điện tử. 2.1.L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số: video hướng dẫn sử dụng sản phẩm điện tử trên Internet. 1.1.L3-L4-L5.c. Sử dụng được một số chức năng và tính năng cơ bản của thiết bị phần cứng của thiết bị số thông dụng: sản phẩm điện tử mình giới thiệu. 1.2.L3-L4-L5.a. Biết về thông tin và nội dung số có trong thiết bị số: sản phẩm điện tử mình giới thiệu. |
Liên hệ |
|
Chủ đề 6 Uống nước nhớ nguồn |
Bài 10: Cảm xúc Trường Sa Nói và nghe: Những tấm gương sáng |
- Nói được ý kiến của mình về một người đã lao động hoặc chiến đấu, hi sinh để đem lại cuộc sống hạnh phúc, bình yên cho mọi người. |
2.1.L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình 2.1.L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 3.1. L1-L2.a. Chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác |
2.1.L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình: Về một người đã lao động hoặc chiến đấu, hi sinh để đem lại cuộc sống hạnh phúc, bình yên cho mọi người. 2.1.L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số: tranh ảnh, tư liệu về một người đã lao động hoặc chiến đấu, hi sinh để đem lại cuộc sống hạnh phúc, bình yên cho mọi người. trên Internet 3.1. L1-L2.a. Chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác: chia sẻ tranh ảnh, tư liệu về một người đã lao động hoặc chiến đấu, hi sinh để đem lại cuộc sống hạnh phúc, bình yên cho mọi người trên powerpoint (hoặc trong lớp học ảo, trang padlet). |
Liên hệ |
|
Chủ đề 8 Vì một thế giới bình yên |
Bài 25: Khu bảo tồn động vật hoang dã Ngô-rông-gô-rô Đọc: Khu bảo tồn động vật hoang dã Ngô-rông-gô-rô |
- Nhận biết được thông tin chính trong bài. Hiểu nghĩa của các chi tiết, hình ảnh miêu tả cảnh vật. Nhận biết được ý chính của mỗi đoạn trong bài. - Hiểu được điều tác giả muốn nói thông qua bài đọc: Bài đọc giới thiệu về khu bảo tồn động vật hoang dã Ngô-rông-ngô-rô thuộc châu Phi, nơi đây có rất nhiều loài động vật quý hiếm, chúng được sinh sống tự do và hoàn toàn không sợ bị săn bắn. |
2.1.L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1.L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 2.1.L3-L4-L5.c. Biết cách truy cập dữ liệu, thông tin, nội dung và điều hướng giữa chúng. 2.2.L3-L4-L5.a. Thực hiện phân tích, so sánh và đánh giá tính xác thực và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số được xác định rõ ràng. |
2.1.L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình: Khu bảo tồn động vật hoang dã Ngô-rông-gô-rô. 2.1.L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số: hình ảnh, video Khu bảo tồn động vật hoang dã Ngô-rông-gô-rôtrên internet. 2.1.L3-L4-L5.c. Biết cách truy cập dữ liệu, thông tin, nội dung và điều hướng giữa chúng. 2.2.L3-L4-L5.a. Thực hiện phân tích, so sánh và đánh giá tính xác thực và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số được xác định rõ ràng. |
Liên hệ |
|
Chủ đề 8 Vì một thế giới bình yên |
Bài 26: Ngôi nhà yêu thương Nói và nghe: Chung tay bảo vệ động vật. |
Trình bày được quan điểm cá nhân về những cách bảo vệ động vật. Biết sử dụng lí lẽ để bảo vệ ý kiến của mình hoặc tranh luận với bạn. |
2.1.L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1.L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 2.1.L3-L4-L5.c. Biết cách truy cập dữ liệu, thông tin, nội dung và điều hướng giữa chúng. 3.1. L3-L4.L5a. Chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác. |
2.1.L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình: tranh ảnh, video về bảo vệ động vật. 2.1.L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số: tranh ảnh, video về bảo vệ động vật trên Internet. 2.1.L3-L4-L5.c. Biết cách truy cập dữ liệu, thông tin, nội dung và điều hướng giữa chúng. 3.1. L3-L4.L5.a. Chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác: chia sẻ tranh ảnh, video về bảo vệ động vật trên powerpoint (hoặc trong lớp học ảo, trang padlet). |
Liên hệ |
|
Chủ đề 8 Vì một thế giới bình yên |
Bài 29: Lễ hội ở Nhật Bản Đọc: Lễ hội ở Nhật Bản |
Biết được một số lễ hội đặc trưng của Nhật Bản (về thời gian tổ chức lễ hội, ý nghĩa của lễ hội, các hoạt động diễn ra trong lễ hội,...); thấy được vẻ đẹp của một đất nước từ sự quan tâm, yêu thương của toàn xã hội dành cho thiếu nhi. Hiểu điều tác giả muốn nói qua thông tin về một số lễ hội ở Nhật Bản. |
2.1.L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1.L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 2.2.L3-L4-L5.b. Thực hiện phân tích, giải thích và đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung kỹ thuật số được xác định rõ ràng. |
2.1.L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình: Lễ hội ở Nhật Bản 2.1.L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số: hình ảnh, video về Lễ hội ở Nhật Bản trên internet. 2.2.L3-L4-L5.b. Thực hiện phân tích, giải thích và đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung kỹ thuật số được xác định rõ ràng. |
Liên hệ |
|
Chủ đề 8 Vì một thế giới bình yên |
Bài 34: Lễ hội ở Nhật Bản Viết: Viết thư điện tử |
- Biết thực hành viết thư điện tử trong tình huống cụ thể. |
1.1.L3-L4-L5.a. Nhận diện, phân biệt được hình dạng và chức năng của các thiết bị kỹ thuật số thông dụng. 1.1.L3-L4-L5.b. Nhận biết được một số chức năng của các thiết bị kĩ thuật số thông dụng. 1.1.L3-L4-L5.c. Sử dụng được một số chức năng và tính năng cơ bản của thiết bị phần cứng của thiết bị số thông dụng. 1.2.L3-L4-L5.a. Biết về thông tin và nội dung số có trong thiết bị số 1.2.L3-L4-L5.b. Sử dụng được một số phần mềm điều khiển của thiết bị số thông dụng. |
1.1.L3-L4-L5.a. Nhận diện, phân biệt được hình dạng và chức năng của các thiết bị kỹ thuật số thông dụng: máy tính 1.1.L3-L4-L5.b. Nhận biết được một số chức năng của các thiết bị kĩ thuật số thông dụng: máy tính 1.1.L3-L4-L5.c. Sử dụng được một số chức năng và tính năng cơ bản của thiết bị phần cứng của thiết bị số thông dụng: máy tính. 1.2.L3-L4-L5.a. Biết về thông tin và nội dung số có trong thiết bị số máy tính. 1.2.L3-L4-L5.b. Sử dụng được một số phần mềm điều khiển của thiết bị số thông dụng: sử dụng gmail |
Liên hệ |
2. MÔN TOÁN
|
Chủ đề |
Bài học |
Yêu cần cần đạt |
Định hướng phát triển năng lực số |
Mô tả chi tiết định hướng phát triển năng lực số |
Ghi chú |
|
Chủ đề 9: Làm quen với yếu tố thống kê, xác suất |
Bài 49: Dãy số liệu (Tiết 2) |
- Nhận biết được về dãy số liệu thống kê. - Nhận biết được cách sắp xếp dãy số liệu thống kê theo các tiêu chí cho trước |
2.1.L3-L4-L5.a. Xác định nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1.L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 2.1.L3-L4-L5.c. Biết cách truy cập dữ liệu, thông tin và nội dung và điều hướng giữa chúng. 3.1.L3-L4-L5.a. Thực hiện được các tương tác được xác định rõ ràng và thường xuyên với các công nghệ kỹ thuật số. |
2.1.L3-L4-L5.a. Xác định nhu cầu thông tin cần tìm của mình: Khảo sát số giờ ngủ trong một ngày của các bạn trong nhóm. 2.1.L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số: Thông tin các bạn đưa lên trên lớp học ảo, điện thoại, ... 2.1.L3-L4-L5.c. Biết cách truy cập dữ liệu, thông tin và nội dung và điều hướng giữa chúng. 3.1.L3-L4-L5.a. Thực hiện được các tương tác được xác định và thường xuyên với các công nghệ kỹ thuật số: Thực hiện tương tác với các bạn trong lớp qua điện thoại, máy tính, ... để khảo sát về số giờ ngủ trong một ngày của các bạn trong nhóm. |
Liên hệ |
|
Chủ đề 9: Làm quen với yếu tố thống kê, xác suất |
Bài 50: Biểu đồ cột (Tiết 2) |
- Đọc và mô tả được các số liệu ở dạng biểu đồ cột. - Sắp xếp các số liệu vào biểu đồ cột (không yêu cầu học sinh vẽ biểu đồ). |
2.1.L3-L4-L5. Xác định nhu cầu thông tin cần tìmcủa mình. 2.1.L3-L4-L5. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 2.2. L3-L4-L5. Thực hiện phân tích, giải thích và đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung kỹ thuật số |
2.1.L3-L4-L5. Xác định nhu cầu thông tin cần tìm: Tìm và kể tên các dân tộc sinh sống tại địa phương mình 2.1.L3-L4-L5. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản: Tìm và thống kê xem số lượng của các dân tộc em tìm được trên Internet. 2.2. L3-L4-L5. Thực hiện phân tích, giải thích và đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung kỹ thuật số: So sánh số dân của các dân tộc mà em tìm được trên Internet |
Liên hệ |
3. MÔN KHOA HỌC
|
Chủ đề |
Bài học |
Yêu cần cần đạt |
Định hướng phát triển năng lực số |
Mô tả chi tiết định hướng phát triển năng lực số |
Ghi chú |
|
Chủ đề 1: Chất |
Bài 3: Sự ô nhiễm và bảo vệ nguồn nước. Một số cách làm sạch nước (Tiết 1) |
- Nêu được nguyên nhân gây ra ô nhiễm nguồn nước, liên hệ thực tế ở gia đình và địa phương. Trình bày được một số cách làm sạch nước, liên hệ thực tế về cách làm sạch nước ở gia đình và địa phương. |
2.1. L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1. L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 2.2.L3-L4-L5.a. Thực hiện phân tích, so sánh và đánh giá tính xác thực và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số được xác định rõ ràng. |
2.1. L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình: Một số nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước bằng hình ảnh rác thải điện tử, video,... 2.1. L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số: hình ảnh rác thải điện tử, video,... nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước trên internet. 2.2.L3-L4-L5.a. Thực hiện phân tích, so sánh và đánh giá tính xác thực và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin hình ảnh rác thải điện tử, video,... nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước trên internet. |
Liên hệ |
|
Chủ đề 2:Năng lượng |
Bài 12:Nhiệt độ và sự truyền nhiệt (Tiết 2) |
- Vận dụng được kiến thức nhiệt truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn để giải thích, đưa ra cách làm vật nóng lên hay lạnh đi trong tình huống đơn giản. |
2.1. L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1. L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 2.2.L3-L4-L5.a. Thực hiện phân tích, so sánh và đánh giá tính xác thực và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số được xác định rõ ràng. |
2.1. L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình: Thông tin cần tìm kiếm là một số cách làm vật nóng lên hay lạnh đi trong cuộc sống. 2.1. L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số: Tìm kiếm được một số một số cách làm vật nóng lên hay lạnh đi trong cuộc sống trên internet. 2.2. L3-L4-L5.a. Thực hiện phân tích, so sánh và đánh giá tính xác thực và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số được xác định rõ ràng. |
Liên hệ |
|
Chủ đề 5: Con người và sức khỏe |
Bài 26: Thực phẩm an toàn (Tiết 1) |
- Nhận biết được một số dấu hiệu của thực phẩm an toàn thông qua vật thật hoặc tranh ảnh, video clip. - Vận dụng được kiến thức về thực phẩm an toàn vào cuộc sống hàng ngày |
2.1. L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1. L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 2.2.L3-L4-L5.a. Thực hiện phân tích, so sánh và đánh giá tính xác thực và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số được xác định rõ ràng. 5.3. L3-L4-L5.a. Phân biệt được các cách đơn giản để tránh các nguy cơ về sức khỏe và các mối đe dọa đối với sức khỏe thể chất và tinh thần khi sử dụng công nghệ kỹ thuật số |
2.1. L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình: tranh ảnh, video clip thực phẩm an toàn 2.1. L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung tranh ảnh, video clip thực phẩm an toàn trong môi trường internet. 2.2.L3-L4-L5.a. Thực hiện phân tích, so sánh và đánh giá tính xác thực và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số được xác định rõ ràng. 5.3. L3-L4-L5.a. Phân biệt được các cách đơn giản để tránh các nguy cơ về sức khỏe và các mối đe dọa đối với sức khỏe thể chất và tinh thần khi mua thực phẩm online. |
Liên hệ |
4. MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
|
Chủ đề |
Bài học |
Yêu cần cần đạt |
Định hướng phát triển năng lực số |
Mô tả chi tiết định hướng phát triển năng lực số |
Ghi chú |
|
Chủ đề 1: Địa phương em |
Bài 3. Lịch sử và văn hoá truyền thống địa phương em(tiết 2) |
- Lựa chọn và giới thiệu được ở mức độ đơn giản môt món ăn, một trang phục hoặc một lễ hội tiêu biểu ở địa phương. - Kể được câu chuyện về một trong các danh nhân ở địa phương. |
2.1. L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1. L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 3.1.L3-L4-L5.a. Chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác. |
2.1. L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình: Câu chuyện về một danh nhân ở địa phương em; Một lễ hội tiêu biểu ở địa phương. 2.1. L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số: Câu chuyện về một danh nhân ở địa phương em; Một lễ hội tiêu biểu ở địa phươngtrên internet. 3.1.L3-L4-L5.a. Chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác: chia sẻ hình ảnh, video, tư liệu về địa phương trên powerpoint (hoặc trong lớp học ảo, trang padlet). |
Liên hệ |
|
Chủ đề 2 Trung du và vùng núi Bắc Bộ |
Bài 6: Một số nét văn hóa ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (tiết 1) |
Mô tả được một số nét văn hoá của dân tộc ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (lễ hội Gầu Tào, lễ hội Lồng Tồng, chợ phiên vùng cao…) |
2.1. L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1. L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 3.1. L3-L4-L5.a. Chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác. |
2.1. L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ: Thông tin về Lễ hội Gầu Tào, Lễ hội Lồng Tồng, hát Then, múa xòe Thái, về chợ phiên vùng cao. 2.1. L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung về vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số: tranh, ảnh, đoạn trích tư liệu,video, … về Lễ hội Gầu Tào, Lễ hội Lồng Tồng, hát Then, múa xòe Thái, về chợ phiên vùng caotrên internet. 3.1.L3-L4-L5.a. Chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác: chia sẻ hình ảnh, video, tư liệu, … về về vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trên powerpoint (hoặc trong lớp học ảo, trang padlet). |
Liên hệ |
|
Chủ đề 3 Đồng bằng Bắc Bộ |
Bài 11: Sông Hồng và văn minh sông Hồng (tiết 1) |
- Sưu tầm, sử dụng tư liệu lịch sử (tranh, ảnh, đoạn trích tư liệu,… ), trình bày được một số thành tựu tiêu biểu của văn minh sông Hồng. - Mô tả được một số nét cơ bản về đời sống vật chất và tinh thần của người Việt cổ thông qua quan sát một số hình ảnh về cuộc sống của người Việt cổ trong hoa văn trên trống đồng Đông Sơn, kết hợp với một số truyền thuyết (ví dụ: Sơn Tinh, Thủy Tinh, sự tích Bánh chưng, bánh giầy, …) |
2.1. L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1. L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 3.1. L3-L4-L5.a. Chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác. |
2.1. L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình: Một số thành tựu tiêu biểu của văn minh sông Hồng. Một số câu chuyện dân gian về đời sống của người Việt cổ. 2.1. L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số: tranh, ảnh, đoạn trích tư liệu, video, … về một số thành tựu tiêu biểu của văn minh sông Hồng;Một số câu chuyện dân gian về đời sống của người Việt cổ trên internet. 3.1. L3-L4-L5.a. Chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác: chia sẻ hình ảnh, video, tư liệu, … về về Một số thành tựu tiêu biểu của văn minh sông Hồng; Một số câu chuyện dân gian về đời sống của người Việt cổ trên powerpoint (hoặc trong lớp học ảo, trang padlet). |
Liên hệ |
|
Chủ đề 4 Duyên hải miền Trung |
Bài 17: Một số nét văn hóa ở vùng Duyên hải miền Trung (Tiết 2) |
Trình bày được về một số nét nổi bật về văn hóa vùng Duyên hải miền Trung, có sử dụng tranh ảnh, câu chuyện,... |
2.1. L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1. L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 3.1.L3-L4-L5.a. Chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác. |
2.1. L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình: Một số lễ hội ở vùng Duyên hải miền Trung 2.1. L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số: tranh ảnh, câu chuyện, video, … về một số lễ hội ở vùng Duyên hải miền Trung trên internet. 3.1. L3-L4-L5.a. Chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác: chia sẻ tranh ảnh, câu chuyện, video, tư liệu, …về một số lễ hội ở vùng Duyên hải miền Trung trên powerpoint (hoặc trong lớp học ảo, trang padlet). |
Liên hệ |
|
Chủ đề 5 Tây Nguyên |
Bài 22: Một số nét văn hóa và truyền thống yêu nước, cách mạng của đồng bào Tây Nguyên (Tiết 2) |
Nêu được truyền thống đấu tranh yêu nước và cách mạng của đồng bào Tây Nguyên (sử dụng một số tư liệu tranh ảnh, câu chuyện lịch sử về anh hùng Núp, N’Trang Lơng, ...) |
2.1. L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1.L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 3.1.L3-L4-L5.a. Chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác. |
2.1. L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình: Câu chuyện lịch sử tư liệu về truyền thống yêu nước và cách mạng của đồng bào Tây Nguyên. 2.1.L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung Câu chuyện lịch sử tư liệu về truyền thống yêu nước và cách mạng của đồng bào Tây Nguyên thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường internet. 3.1.L3-L4-L5.a. Chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác: chia sẻ tranh ảnh, câu chuyện, video, tư liệu, …về truyền thống yêu nước và cách mạng của đồng bào Tây Nguyên trên powerpoint (hoặc trong lớp học ảo, trang padlet). |
Liên hệ |
|
Chủ đề 5 Tây Nguyên |
Bài 23: Lễ hội Cồng chiêng Tây Nguyên |
Mô tả được những nét chính về lễ hội Cồng chiêng Tây Nguyên. |
2.1. L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1. L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 3.1.L3-L4-L5.a. Chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác. |
2.1. L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình: Lễ hội Cồng chiêng Tây Nguyên 2.1. L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số: tranh ảnh, tư liệu, video về lễ hội Cồng chiêng Tây Nguyên trên internet. 3.1.L3-L4-L5.a. Chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác. chia sẻ tranh ảnh, video, tư liệu, …về lễ hội Cồng chiêng Tây Nguyên trên powerpoint (hoặc trong lớp học ảo, trang padlet). |
Liên hệ |
|
Chủ đề 6 Nam Bộ |
Bài 27:Thành phố Hồ Chí Minh (tiết 2) |
Trình bày được một số sự kiện lịch sử có liên quan đến Thành phố Hồ Chí Minh,có sử dụng một số tư liệu tranh ảnh, câu chuyện lịch sử như: chuyện về Bến Nhà Rồng, Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước,... |
2.1.L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1.L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. |
2.1.L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình: một số sự kiện lịch sử có liên quan đến Thành phố Hồ Chí Minh 2.1.L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số: tranh ảnh, tư liệu, video, câu chuyện, … một số sự kiện lịch sử có liên quan đến Thành phố Hồ Chí Minh trên internet. |
Liên hệ |
5. MÔN ĐẠO ĐỨC
|
Chủ đề |
Bài học |
Yêu cần cần đạt |
Định hướng phát triển năng lực số |
Mô tả chi tiết định hướng phát triển năng lực số |
Ghi chú |
|
Chủ đề 3 Yêu lao động |
Bài 3: Yêu lao động (Tiết 4) |
- Nêu được một số biểu hiện của yêu lao động. - Biết vì sao phải yêu lao động. - Tích cực, tự giác tham gia hoạt động lao động phù hợp với khả năng của bản thân. - Quý trọng người yêu lao động, không đồng tình với những biểu hiện lười lao động. |
2.1.L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1.L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. |
2.1. L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình: Thông tin cần tìm kiếm là tấm gương về người yêu lao động. 2.1. L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số: Tìm kiếm được các tấm gương về người yêu lao động trong môi trường internet. |
Liên hệ |
|
Chủ đề 6 Thiết lập và duy trì quan hệ bạn bè |
Bài 7: Duy trì quan hệ bạn bè |
- Biết vì sao phải duy trì quan hệ bạn bè. - Nhận biết được cách đơn giản để duy trì quan hệ bạn bè. - Có quan hệ tốt với bạn bè ở trường học và làng xóm, khối phố. |
2.1 Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số
|
2.1 Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số |
Liên hệ |
6. MÔN CÔNG NGHỆ
|
Chủ đề |
Bài học |
Yêu cần cần đạt |
Định hướng phát triển năng lực số |
Mô tả chi tiết định hướng phát triển năng lực số |
Ghi chú |
|
Chủ đề 1 Hoa và cây cảnh trong đời sống |
Bài 1: Lợi ích của hoa, cây cảnh đối với đời sống (Tiết 2) |
- Nêu được lợi ích của hoa và cây cảnh đối với đời sống. - Có hứng thú với việc trồng, chăm sóc và bảo vệ hoa, cây cảnh. |
2.1. L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1. L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 3.1.L3-L4-L5.a. Chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác. |
2.1. L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình: Tìm một số loại hoa, cây cảnh có khả năng làm sạch không khí. 2.1. L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số: Tìm hình ảnh, video, tư liệu về một số loại hoa, cây cảnh có khả năng làm sạch không khí trên Internet. 3.1. L3-L4-L5.a. Chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác: chia sẻ hình ảnh, video, tư liệu về một số loại hoa, cây cảnh có khả năng làm sạch không khí trên powerpoint (hoặc trong lớp học ảo, trang padlet). |
Liên hệ |
|
Chủ đề 1 Hoa và cây cảnh trong đời sống |
Bài 2: Một số loại hoa, cây cảnh phổ biến |
- Nhận biết được một số loài hoa, cây cảnh phổ biến. - Giới thiệu được với bạn bè, người thân một loại hoa, cây cảnh yêu thích. |
2.1. L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1. L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 3.1.L3-L4-L5.a. Chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác. |
2.1. L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình: Tìm tên một số loại cây cảnh và nêu đặc điểm nhận biết các loại cây cảnh đó. 2.1. L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số: Tìm tranh ảnh, video, tư liệu về một số loại cây cảnh và nêu đặc điểm nhận biết các loại cây cảnh trên Internet. 3.1.L3-L4-L5.a. Chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác: chia sẻ hình ảnh, video, tư liệu về một số loại cây cảnh và nêu đặc điểm nhận biết các loại cây cảnh trên powerpoint (hoặc trong lớp học ảo, trang padlet). |
Liên hệ |
7. MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
|
Chủ đề |
Bài học |
Yêu cần cần đạt |
Định hướng phát triển năng lực số |
Mô tả chi tiết định hướng phát triển năng lực số |
Ghi chú |
|
Chủ đề 5:Nghề truyền thống quê hương |
HĐGDTCĐ: Nghề truyền thống |
Bước đầu thực hiện được một số công việc của nghề truyền thống ở địa phương và thể hiện được sự hứng thú với nghề truyền thống của địa phương. |
2.1.L3.L4.L5a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình.
|
2.1.L3.L4.L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình: Dữ liệu, thông tin, nội dung về nghề truyền thống ở địa phương. |
Bộ phận |
|
Chủ đề 6: Phòng tránh bị xâm hại |
SHL: Nhận diện nguy cơ xâm hại trẻ em |
Nhận diện được tình huống có nguy cơ xâm hại thân thể. Lựa chọn được cách phòng tránh phù hợp trong từng tình huống. |
2.1.L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình 2.1.L3-L4-L5.b.Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số 3.5.L3-L4-L5.a. Phân biệt được các chuẩn mực hành vi đơn giản khi sử dụng công nghệ kỹ thuật số và tương tác trong môi trường kỹ thuật số |
2.1. L3-L4-L5.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình: Tìm kiếm những tình huống có nguy cơ bị xâm hại đối với trẻ em. 2.1. L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số: Tìm kiếm những tình huống có nguy cơ bị xâm hại đối với trẻ em trên Internet. 3.5.L3-L4-L5.a. Phân biệt được các chuẩn mực hành vi đơn giản khi sử dụng công nghệ kỹ thuật số và tương tác trong môi trường kỹ thuật số: Phân biệt được những hành vi dụ dỗ, lừa đảo. |
Liên hệ |
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Các GV trong khối căn cứ kế hoạch trên xây dựng kế hoạch dạy học lồng ghép cho phù hợp. Trong dạy học, phải đảm bảo nội dung giáo dục tự nhiên, nhẹ nhàng tránh gây nặng nề, giáo dục cho học sinh.
- Giáo viên nghiêm túc thực hiện nội dung tích hợp giáo dục học sinh theo kế hoạch dạy học của mình.
Trên đây là kế hoạch thực hiện tích hợp, lồng ghép nội dung Tích hợp nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học của khối 4 Trường Tiểu học...... - Năm học 2025 - 2026đề nghị giáo viên nghiêm túc thực hiện. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc bàn bạc trực tiếp với tổ chuyên môn, BGH để kịp thời giải quyết.
|
TM BAN GIÁM HIỆU |
NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH |
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Các GV trong khối căn cứ kế hoạch trên xây dựng kế hoạch dạy học lồng ghép cho phù hợp. Trong dạy học, phải đảm bảo nội dung giáo dục tự nhiên, nhẹ nhàng tránh gây nặng nề, giáo dục cho học sinh.
- Giáo viên nghiêm túc thực hiện nội dung tích hợp giáo dục học sinh theo kế hoạch dạy học của mình.
Trên đây là kế hoạch thực hiện tích hợp, lồng ghép nội dung Tích hợp nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học của khối 4 Trường Tiểu học...... - Năm học 2025 - 2026 đề nghị giáo viên nghiêm túc thực hiện. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc bàn bạc trực tiếp với tổ chuyên môn, BGH để kịp thời giải quyết.
|
TM BAN GIÁM HIỆU |
NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH |
Kế hoạch tích hợp Năng lực số lớp 4 KNTT Mẫu 2
|
TRƯỜNG TH ... TỔ CHUYÊN MÔN 4,5 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ..., ngày 05 tháng 11 năm 2025 |
KẾ HOẠCH
Tích hợp Khung Năng lực số trong các môn học và hoạt động giáo dục
Khối 4 - năm học 2025-2026
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;
Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;
Căn cứ Công văn số 816/BGDĐT-GDTH ngày 09/3/2022 về việc tổ chức dạy học môn Tiếng Anh và môn Tin học theo CTGDPT 2018 cấp tiểu học;
Căn cứ Quyết định số 3348/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của UBND thành phố Hải Phòng về ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2025-2026 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
Căn cứ Quyết định số 131/QĐ-TTg ngày 25/01/2022 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Đề án “Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số trong giáo dục và đào tạo giai đoạn 2022 - 2025, định hướng đến năm 2030;
Căn cứ thông tư 02/2025/TT-BGDĐT ngày 24/01/2025 quy định về Khung năng lực số cho người học; Công văn số 3456/BGDĐT-GDPT ngày 27/6/2025 của Bộ GDĐT hướng dẫn triển khai thực hiện khung năng lực số cho học sinh phổ thông và học viên giáo dục thường xuyên;
Khối 4 - Trường TH... xây dựng Tích hợp nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục năm học 2025-2026 như sau:
I. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
1. Mục đích
Tích hợp nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học nhằm hình thành và từng bước mở rộng tri thức về Năng lực Công dân số cho học sinh cấp tiểu học;
Giúp học sinh hiểu thế nào là môi trường số, các thiết bị công nghệ và vai trò của công nghệ trong học tập, sinh hoạt hằng ngày.
Giáo dục học sinh biết ứng xử văn minh, an toàn, có trách nhiệm khi sử dụng Internet và các thiết bị công nghệ.
Bồi dưỡng tinh thần tôn trọng quyền riêng tư, bản quyền, trung thực trong sử dụng thông tin.
Giúp học sinh biết tìm kiếm, chọn lọc, sử dụng và chia sẻ thông tin số một cách phù hợp, phục vụ học tập và giao tiếp.
Rèn luyện khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và thiết bị số để học, chơi, sáng tạo, giải quyết vấn đề đơn giản.
Học sinh biết sử dụng công cụ số để học tập suốt đời, hợp tác trực tuyến, chia sẻ tri thức và tham gia các hoạt động cộng đồng an toàn.
2. Yêu cầu
100% giáo viên thực hiện tốt việc xây dựng Kế hoạch Tích hợp nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học, kế hoạch bài dạy có lồng ghép đầy đủ các nội dung tích hợp Công dân số và Năng lực số theo kế hoạch đã xây dựng.
100% học sinh được giáo dục nội dung Công dân số và Năng lực số trong chương trình môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học.
Việc lồng ghép giáo dục nội dung Công dân số và Năng lực số được thực hiện dựa trên các địa chỉ lồng ghép được xây dựng theo từng khối lớp, theo các môn học và các hoạt động giáo dục cụ thể đã xây dựng
- Đảm bảo tính ngắn gọn, dễ nhớ, dễ hiểu, tự nhiên, hợp lý, phù hợp đặc điểm và trình độ học sinh; tránh tản mạn ảnh hưởng đến nội dung các bài trong bài học, chú trọng kết hợp các hình ảnh minh hoạ.
- Đổi mới hình thức tổ chức dạy học theo hướng xây dựng các chủ đề dạy học tích hợp, dạy học lồng ghép thông qua các bài trong sách giáo khoa
- Đổi mới nội dung và phương pháp dạy học theo hướng dạy học kiến thức gắn thực tiễn, tăng cường các hoạt động vận dụng của học sinh.
II. NỘI DUNG GIÁO DỤC:
A. Nội dung tích hợp Công dân số
1. Nhận thức về công dân số
Biết khái niệm cơ bản về môi trường số, thiết bị số (máy tính, máy tính bảng, điện thoại, Internet…).
Nhận biết lợi ích và rủi ro khi tham gia môi trường số.
Hình thành ý thức sử dụng công nghệ vì mục đích học tập, sáng tạo, tích cực.
2. Ứng xử văn minh, an toàn trong môi trường số
Biết bảo vệ thông tin cá nhân, không chia sẻ thông tin riêng tư trên mạng.
Ứng xử tôn trọng, lịch sự, không nói xấu, xúc phạm người khác trên mạng.
Nhận biết và phòng tránh các nội dung xấu, độc hại (bạo lực, gian lận, tin giả…).
Biết xin phép, ghi nguồn khi sử dụng hình ảnh, thông tin của người khác.
3. Trách nhiệm và đạo đức công dân số
Có thái độ trung thực khi học tập, làm bài trực tuyến, không sao chép
Biết hỗ trợ, chia sẻ tích cực với bạn bè trong học tập trên nền tảng số.
Thực hiện nguyên tắc an toàn – tôn trọng – trách nhiệm khi tham gia các hoạt động trực tuyến.
B. Nội dung tích hợp “Năng lực số”
1. Hiểu biết và sử dụng thiết bị số
Biết nhận diện, thao tác cơ bản với máy tính, máy tính bảng, điện thoại thông minh.
Biết bật, tắt, mở phần mềm học tập, gõ văn bản đơn giản, lưu tệp, chụp ảnh, ghi âm, quay video.
2. Tìm kiếm, đánh giá và sử dụng thông tin số
Biết tìm kiếm thông tin học tập (qua Google, YouTube Kids, thư viện số, phần mềm học trực tuyến).
Nhận biết thông tin đúng – sai, đáng tin cậy – không đáng tin cậy.
Biết ghi nguồn và tôn trọng bản quyền nội dung số.
3. Giao tiếp và hợp tác trong môi trường số
Biết gửi – nhận email, tin nhắn, hoặc trao đổi qua phần mềm học trực tuyến (Google Meet, Zalo Kids, ClassDojo,...).
Tham gia thảo luận, chia sẻ tài liệu học tập an toàn, tích cực.
Biết thể hiện cảm xúc, ngôn ngữ phù hợp khi giao tiếp trực tuyến.
4. Sáng tạo và giải quyết vấn đề bằng công nghệ
Biết tạo sản phẩm học tập số (bài trình chiếu, tranh vẽ điện tử, video ngắn, sơ đồ tư duy).
Ứng dụng phần mềm hoặc công cụ số để giải quyết nhiệm vụ học tập (tính toán, vẽ, ghi chép, kể chuyện,...).
Phát triển tư duy logic và tư duy máy tính qua các trò chơi, hoạt động lập trình đơn giản (Scratch, code.org,...).
5. An toàn và bảo mật trong môi trường số
Biết đặt mật khẩu, đăng xuất sau khi sử dụng thiết bị.
Không truy cập hoặc chia sẻ liên kết, hình ảnh, thông tin lạ.
Biết nhờ người lớn giúp đỡ khi gặp tình huống nguy hiểm hoặc nội dung không phù hợp trên mạng.
III. HÌNH THỨC GIÁO DỤC:
- Hình thức giáo dục được lồng ghép thông qua các môn học và các hoạt động giáo dục.
- Giáo viên chủ nhiệm phối hợp với giáo viên bộ môn thực hiện giáo dục nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học và hoạt động giáo dục.
III. KẾ HOẠCH LỒNG GHÉP TÍCH HỢP NỘI DUNG CÔNG DÂN SỐ VÀ NĂNG LỰC SỐ TRONG CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC:
1. Môn TV
|
Tuần |
Chủ đề |
Tên bài |
Nội dung tích hợp CDS - NLS |
Định hướng phát triển năng lực số |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
|
10 |
Chủ đề: Niềm vui sáng tạo |
Bài 18:Đọc: Đồng cỏ nở hoa ( T2) |
- HS vận dụng hiểu biết từ bài đọc để biểu hiện tình yêu thiên nhiên qua sản phẩm số sáng tạo. |
3.1. CB2a- Xác định 3.1. CB2b- Chọn được |
Vận dụng |
|
13 |
Bài 23: Đọc: Bét- tô-ven và bản xô-nát Ánh trăng |
- Tìm hiểu về nhà soạn nhạc cổ điển Bét-tô-ven. - Tìm hiểu trên Internetvề ngày tháng năm sinh, quê hương, ... của nhà soạn nhạc cổ điển Bét-tô-ven. |
2.1.CB2.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1.CB2b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. |
Vận dụng |
|
|
22 |
Chủ đề Sống để yêu thương |
Bài 8: Viết hướng dẫn sử dụng một sản phẩm |
- Hướng dẫn sử dụng sản phẩm điện tử. - Video hướng dẫn sử dụng sản phẩm điện tử trên Internet. - Sản phẩm điện tử mình giới thiệu. - Sản phẩm điện tử mình giới thiệu. |
2.1.CB2.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình 2.1.CB2b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 1.1.CB2.c. Sử dụng được một số chức năng và tính năng cơ bản của thiết bị phần cứng của thiết bị số thông dụng. 1.2.CB2.a. Biết về thông tin và nội dung số có trong thiết bị số |
HĐ1 |
|
23 |
Chủ đề: Uống nước nhớ nguồn |
Bài 10: Nói và nghe: Những tấm gương sáng |
- Một người đã lao động hoặc chiến đấu, hi sinh để đem lại cuộc sống hạnh phúc, bình yên cho mọi người. - Tranh ảnh, tư liệu về một người đã lao động hoặc chiến đấu, hi sinh để đem lại cuộc sống hạnh phúc, bình yên cho mọi người trên Internet - Chia sẻ tranh ảnh, tư liệu về một người đã lao động hoặc chiến đấu, hi sinh để đem lại cuộc sống hạnh phúc, bình yên cho mọi người trên powerpoint |
2.1.CB2.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình 2.1.CB2.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 3.1. CB2.a. Chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác |
HĐ1 Vận dụng |
|
31 |
Chủ đề : Vì một thế giới bình yên |
Bài 25: Đọc: Khu bảo tồn động vật hoang dã Ngô-rông-gô-rô |
- Khu bảo tồn động vật hoang dã Ngô-rông-gô-rô. - Hình ảnh, video Khu bảo tồn động vật hoang dã Ngô-rông-gô-rô trên internet. |
2.1.CB2.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1.CB2.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 2.1.CB2.c. Biết cách truy cập dữ liệu, thông tin, nội dung và điều hướng giữa chúng. |
KĐ |
|
32 |
Bài 26:Nói và nghe: Chung tay bảo vệ động vật. |
- Tranh ảnh, video về bảo vệ động vật. - Tranh ảnh, video về bảo vệ động vật trên Internet. - Chia sẻ tranh ảnh, video về bảo vệ động vật trên powerpoint |
2.1.CB2.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1.CB2.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 2.1.CB2.c. Biết cách truy cập dữ liệu, thông tin, nội dung và điều hướng giữa chúng. 3.1. CB2 a. Chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác. |
HĐ1 Vận dụng |
|
|
34 |
Bài 29: Đọc: Lễ hội ở Nhật Bản |
- Lễ hội ở Nhật Bản - Hình ảnh, video về Lễ hội ở Nhật Bản trên internet. |
2.1.CB2.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1.CB2.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 2.2.CB2.b. Thực hiện phân tích, giải thích và đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung kỹ thuật số được xác định rõ ràng. |
KĐ |
|
|
34 |
Bài 29:Viết: Viết thư điện tử |
- Máy tính - Máy tính - Máy tính - Máy tính - Sử dụng gmail |
1.1.CB2.a. Nhận diện, phân biệt được hình dạng và chức năng của các thiết bị kỹ thuật số thông dụng. 1.1.CB2.b. Nhận biết được một số chức năng của các thiết bị kĩ thuật số thông dụng. 1.1.CB2.c. Sử dụng được một số chức năng và tính năng cơ bản của thiết bị phần cứng của thiết bị số thông dụng. 1.2.CB2.a. Biết về thông tin và nội dung số có trong thiết bị số 1.2.CB2.b. Sử dụng được một số phần mềm điều khiển của thiết bị số thông dụng. |
HĐ1 |
2. TOÁN
|
Tuần |
Chủ đề |
Tên bài |
Nội dung tích hợp CDS - NLS |
Định hướng phát triển năng lực số |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
|
Tuần 24 |
Chủ đề 9: Làm quen với yếu tố thống kê, xác suất |
Bài 49: Dãy số liệu thống kê (T1) |
- Nhận biết được về dãy số liệu thống kê - Nhận biết được cách sắp xếp dãy số liệu thống kê theo các tiêu chí cho trước; |
1.1.CB2a: Xác định được nhu cầu thông tin. 1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin vànội dung thông quatìm kiếm đơn giản trong môi trường số 1.1.CB2c: Tìm được cách truy cập những dữ liệu, thông tin và nội dung này cũng như điều hướng giữa chúng, |
KP, HĐ1 |
|
Dãy số liệu thống kê (T2) |
- Khảo sát số giờ ngủ trong một ngày của các bạn trong nhóm. - Biết dùng công cụ số để trình bày và chia sẻ dữ liệu - Thực hiện tương tác với các bạn trong lớp qua điện thoại, máy tính, ... để khảo sát về số giờ ngủ trong một ngày của các bạn trong nhóm. |
2.1.CB2.a. Xác định nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.2. CBa: Nhận biếtđược các công nghệ số đơn giản, phù hợpđể chia sẻ dữ liệu, thông tin và nội dung kỹ 3.1.CB2.a. Thực hiện được các tương tác được xác định rõ ràng và thường xuyên với các công nghệ kỹ thuật số. |
HĐ2 |
||
|
24 |
Bài 50: Biểu đồ cột |
- Tìm, nhập và trình bày số liệu bằng phần mềm - Sử dụng Internet an toàn, tôn trọng bản quyền hình ảnh. |
- 1.1. CBb: Tìm được dữ liệu, thông tin vànội dung thông quatìm kiếm đơn giản trong môi trường số - 3.1 CBa: Xác địnhđược các cách tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản ở cácđịnh dạng đơn giản - 5.2. CBb: Nhận rađược các công cụ số đơn giản và các giảipháp công nghệ có thể có để giải quyếtnhững nhu cầu đó - 4.1. CBa: Nhận biết được cách bảovệ thiết bị và nội dung số một cách đơn giản |
HĐ 1 + LT1,2 HĐ 2 + LT3 KP KP |
3. Môn Đạo đức
|
Tuần |
Chủ đề |
Tên bài |
Nội dung tích hợp CDS - NLS |
Định hướng phát triển năng lực số |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
|
Tuần 3 |
Biết ơn người lao động |
Bài 2: Em biết ơn người lao động (T1) |
Nêu được đóng góp của một số người lao động ở xung quanh em; |
1.1.CB2a: Xác định được nhu cầu thông tin. 1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin vànội dung thông quatìm kiếm đơn giản trong môi trường số |
LT |
|
Tuần 4 |
Bài 2: Em biết ơn người lao động (T2) |
Nhắc nhở bạn bè, người thân có thái độ, hành vi biết ơn những người xung quanh; |
1.2.CB2a: Phát hiện được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn chung của dữ liệu, thông tin và nội dung số. 3.1.CB2a: Xác định được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản ở các định dạng đơn giản, |
Vận dụng |
|
|
Tuần 18 |
Tôn trọng tài sản của người khác |
Bài 7: Em tôn trọng tài sản của người khác (T1) |
- Nêu được một số biểu hiện tôn trọng tài sản của người khác. - Biết vì sao phải tôn trọng tài sản của người khác. - Thể hiện thái độ tôn trọng tài sản của người khác bằng lời nói, việc làm cụ thể phù hợp - Nhắc nhở bạn bè, người thân tôn trọng tài sản của người khác |
3.3.CB2a: Xác định được các quy tắc đơn giản về bản quyền và giấy phép áp dụng cho dữ liệu, thông tin và nội dung số; |
KP |
|
Tuần 18’ |
Bài 7: Em tôn trọng tài sản của người khác (T2) |
- Nêu được một số biểu hiện tôn trọng tài sản của người khác. - Biết vì sao phải tôn trọng tài sản của người khác. - Thể hiện thái độ tôn trọng tài sản của người khác bằng lời nói, việc làm cụ thể phù hợp - Nhắc nhở bạn bè, người thân tôn trọng tài sản của người khác |
3.3.CB2a: Xác định được các quy tắc đơn giản về bản quyền và giấy phép áp dụng cho dữ liệu, thông tin và nội dung số; |
LT 1 |
|
|
Tuần 19 |
Bài 7: Em tôn trọng tài sản của người khác (T3) |
- Nêu được một số biểu hiện tôn trọng tài sản của người khác. - Biết vì sao phải tôn trọng tài sản của người khác. - Thể hiện thái độ tôn trọng tài sản của người khác bằng lời nói, việc làm cụ thể phù hợp - Nhắc nhở bạn bè, người thân tôn trọng tài sản của người khác |
3.3.CB2a: Xác định được các quy tắc đơn giản về bản quyền và giấy phép áp dụng cho dữ liệu, thông tin và nội dung số; |
Vận dụng |
|
|
Tuần 34 |
Quyền và bổn phận của trẻ em |
Bài 12: Em thực hiện quyền và bổn phận của trẻ em (T2) |
- Nhắc nhở, giúp đỡ bạn bè thực hiện quyền và bổn phận của trẻ em |
3.1.CB2a: Xác định được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản ở các định dạng đơn giản. |
LT |
|
Tuần 34 |
Bài 12: Em thực hiện quyền và bổn phận của trẻ em (T3) |
- Nhắc nhở, giúp đỡ bạn bè thực hiện quyền và bổn phận của trẻ em |
3.1.CB2a: Xác định được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản ở các định dạng đơn giản, |
Vận dụng |
4. Môn Khoa học 4
|
Tuần |
Chủ đề |
Tên bài |
Nội dung tích hợp CDS - NLS |
Định hướng phát triển năng lực số |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
|
3 |
Chất |
Bài 3: Sự ô nhiễm và bảo vệ nguồn nước. Một số cách làm sạch nước.(T1) |
- Lập được biểu khảo sát về sự ô nhiễm và bảo vệ nguồn nước trong khuôn viên nhà trường và nơi em ở - Tạo ra các sản phẩm số để báo cáo, trình bày kết quả khảo sát, |
5.2.CB2b: Nhận ra được các công cụ số đơn giản và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết những nhu cầu đó. |
KP HĐ 1 |
|
Bài 3: Sự ô nhiễm và bảo vệ nguồn nước. Một số cách làm sạch nước.(T2) |
- Lập được biểu khảo sát về sự ô nhiễm và bảo vệ nguồn nước trong khuôn viên nhà trường và nơi em ở - Tạo ra các sản phẩm số để báo cáo, trình bày kết quả khảo sát, |
5.2.CB2b: Nhận ra được các công cụ số đơn giản và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết những nhu cầu đó. |
Vận dụng |
||
|
10 |
Năng lượng. |
Bài 10: Âm thanh và sự truyền âm thanh.(T2) |
HS Biết sử dụng thiết bị số (điện thoại, máy tính bảng) để quan sát, ghi hình, ghi âm mô phỏng thí nghiệm. |
2.1. CB2a- Lựa chọnđược các công nghệ số đơn giản để tương tác. 2.2. CB2a- Nhận biếtđược các công nghệ số đơn giản, phù hợp để chia sẻ dữ liệu, thông tin và nội dung kỹthuật số 3.1. CB2a- Xác địnhđược các cách tạo và chỉnh sửa nội dungđơn giản ở các định dạng đơn giản |
HĐ 2,3 |
|
12 |
Bài 12:Nhiệt độ và sự truyền nhiệt (Tiết 2) |
- Thông tin cần tìm kiếm là một số cách làm vật nóng lên hay lạnh đi trong cuộc sống. - Tìm kiếm được một số một số cách làm vật nóng lên hay lạnh đi trong cuộc sống trên internet. |
2.1. CB2.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1. CB2.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 2.2.CB2.a. Thực hiện phân tích, so sánh và đánh giá tính xác thực và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số được xác định rõ ràng. |
HĐ2 |
|
|
18 |
Thực vật và Động vật |
Bài 18. Ôn tập chủ đề Thực vật và động vật |
-Tìm kiếm hình ảnh học tập, thiết kế sơ đồ tư duy bằng Canva/Palet các bộ phận chính của cây xanh và chức năng của từng bộ phận. Điều kiện cần cho sự sống và phát triển của thực vật. - Phân biệt được thực vật và động vật qua quan sát hình ảnh, video hoặc trò chơi trực tuyến |
1.1.CB2.a.Tìm được dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giảntrong môi trường số. 2.1CB2.a. Lựa chọnđược các công nghệ số đơn giản để tương 5.3CB2.a.Xác địnhđược các công cụ và công nghệ số đơn giản có thể được sử dụngđể tạo ra kiến thức và đổi mới quy trình cũng như sản phẩm 2.4CB2.a.Chọn đượcnhững công cụ và công nghệ số đơn giảncho các quá trình cộng tác. |
HĐ 1 HĐ 1 HĐ 1 HĐ 2 |
|
23 |
Nấm |
Bài 22. Ôn tập chủ đề Nấm |
- Tìm kiếm hình ảnh, video nấm đáng tin cậy - Thực hiện gửi sản phẩm những hình ảnh, thông tin về nấm có lợi và nấm có hại qua Palet - Sử dụng canva để tạo poter tuyên truyền |
1.1.CB2.a.Tìm được dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giảntrong môi trường số. 2.2.CB2.a. Nhận biếtđược các công nghệ số đơn giản, phù hợp để chia sẻ dữ liệu, thông tin và nội dung kỹthuật số 2.5.CB2.a.Phân biệtđược các chuẩn mực hành vi đơn giản và bí quyết sử dụng công nghệ số và tương táctrong môi trường số |
HĐ 1 HĐ 1 Vận dụng |
|
28 |
Chủ đề 5: Con người và sức khỏe |
Bài 26:Thực phẩm an toàn (Tiết 1) |
- Tranh ảnh, video clip thực phẩm an toàn - Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung tranh ảnh, video clip thực phẩm an toàn trong môi trường internet. - Phân biệt được các cách đơn giản để tránh các nguy cơ về sức khỏe và các mối đe dọa đối với sức khỏe thể chất và tinh thần khi mua thực phẩm online. |
2.1. CB2.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1. CB2.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 2.2.CB2.a. Thực hiện phân tích, so sánh và đánh giá tính xác thực và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số được xác định rõ ràng. 5.3. L3-L4-L5.a. Phân biệt được các cách đơn giản để tránh các nguy cơ về sức khỏe và các mối đe dọa đối với sức khỏe thể chất và tinh thần khi sử dụng công nghệ kỹ thuật số |
HĐ1 HĐ2 |
5. Môn LS&ĐL
|
Tuần |
Chủ đề |
Tên bài |
Nội dung tích hợp CDS - NLS |
Định hướng phát triển năng lực số |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
|
3 |
Chủ đề 1: Địa phương em (tỉnh/ thành phố trực thuộc trung ương) |
Bài 3. Lịch sử và văn hoá truyền thống địa phương em (Tiết 2) |
- Học sinh chủ động tìm kiếm, xử lý thông tin để khám phá về các di tích, danh nhân của địa phương. - Học sinh sử dụng các công cụ thiết kế đồ họa đơn giản như Canva để tạo một áp phích điện tử giới thiệu về một nét văn hóa truyền thống của địa phương. |
3.2.CB2a: Chọn được các cách sửa đổi, tinh chỉnh, cải thiện và tích hợp các mục đơn giản có nội dung và thông tin mới để tạo ra những nội dung và thông tin mới và độc đáo. |
HĐ 1 LT 1 |
|
7 |
Chủ đề 2 Trung du và vùng núi phía Bắc |
Bài 6: Một số nét văn hóa ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (tiết 1) |
- Thông tin về Lễ hội Gầu Tào, Lễ hội Lồng Tồng, hát Then, múa xòe Thái, về chợ phiên vùng cao. - Tranh, ảnh, đoạn trích tư liệu, video, … về Lễ hội Gầu Tào, Lễ hội Lồng Tồng, hát Then, múa xòe Thái, về chợ phiên vùng caotrên internet. - Chia sẻ hình ảnh, video, tư liệu, … về về vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trên powerpoint |
2.1. CB2.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1. L3-L4-L5.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 3.1. CB2.a. Chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác. |
KP |
|
13 |
Chủ đề 3 Đồng bằng Bắc Bộ |
Bài 11:Sông Hồng và văn minh sông Hồng (tiết 1) |
- Một số thành tựu tiêu biểu của văn minh sông Hồng. Một số câu chuyện dân gian về đời sống của người Việt cổ. - Tranh, ảnh, đoạn trích tư liệu, video, … về một số thành tựu tiêu biểu của văn minh sông Hồng; Một số câu chuyện dân gian về đời sống của người Việt cổ trên internet. - Chia sẻ hình ảnh, video, tư liệu, … về về Một số thành tựu tiêu biểu của văn minh sông Hồng; Một số câu chuyện dân gian về đời sống của người Việt cổ trên powerpoint |
2.1. CB2.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1. CB2.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 3.1. CB2.a. Chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác. |
KP |
|
21 |
Chủ đề 4 Duyên hải miền Trung |
Bài 17: Một số nét văn hóa ở vùng Duyên hải miền Trung (Tiết 2) |
- Một số lễ hội ở vùng Duyên hải miền Trung - Tranh ảnh, câu chuyện, video, … về một số lễ hội ở vùng Duyên hải miền Trungtrên internet. - Chia sẻ tranh ảnh, câu chuyện, video, tư liệu, …về một số lễ hội ở vùng Duyên hải miền Trung trên powerpoint |
2.1. CB2.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1. CB2.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 3.1.CB2.a. Chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác. |
HĐ2 |
|
27 |
Chủ đề 5 Tây Nguyên |
Bài 23: Lễ hội Cồng chiêng Tây Nguyên(T1) |
- Lễ hội Cồng chiêng Tây Nguyên - Tranh ảnh, tư liệu, video về lễ hội Cồng chiêng Tây Nguyêntrên internet. - Chia sẻ tranh ảnh, video, tư liệu, …về lễ hội Cồng chiêng Tây Nguyên trên powerpoint |
2.1. CB2.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1. C B2.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. 3.1.CB2.a. Chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác. |
KP |
|
33 |
Chủ đề 6 Nam Bộ |
Bài 27:Thành phố Hồ Chí Minh (tiết 2) |
- Một số sự kiện lịch sử có liên quan đến Thành phố Hồ Chí Minh - Tranh ảnh, tư liệu, video, câu chuyện, … một số sự kiện lịch sử có liên quan đến Thành phố Hồ Chí Minh trên internet. |
2.1.CB2.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. 2.1.CB2.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. |
HĐ2 |
6. Môn HĐTN
|
Tuần |
Chủ đề |
Tên bài |
Nội dung tích hợp CDS - NLS |
Định hướng phát triển năng lực số |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
|
10 |
Chủ đề : Yêu trường mến lớp |
SHL: Hành động, giữ gìn trường học xanh,sạch, đẹp. |
+ HS Chụp ảnh, đăng lên, thu thập thông tin số hóa. + HS Trình chiếu, bình chọn, ứng xử văn minh trên môi trường số. |
2.1. CB2a- Lựa chọn được các côngnghệ số đơn giản để tương tác. 3.3. CB2a-Xác định 4.2.CB2b Nhận biết được các cách sử dụng và chia sẻ thông tin định danh cá nhân một cách |
HĐ1,3 |
|
19 |
Chủ đề : Phòng tránh bị xâm hại |
SHL: Nhận diện nguy cơ xâm hại trẻ em |
- Tìm kiếm những tình huống có nguy cơ bị xâm hại đối với trẻ em. - Tìm kiếm những tình huống có nguy cơ bị xâm hại đối với trẻ em trên Internet. - Phân biệt được những hành vi dụ dỗ, lừa đảo. |
2.1.CB2.a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình 2.1.CB2.b.Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số 3.5.CB2.a. Phân biệt được các chuẩn mực hành vi đơn giản khi sử dụng công nghệ kỹ thuật số và tương tác |
HĐ1 HĐ2 |
|
33 |
Chủ đề : |
HĐCĐ: Nghề truyền thống |
- Dữ liệu, thông tin, nội dung về nghề truyền thống ở địa phương. - Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số về nghề truyền thống ở địa phương thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường internet. |
2.1.CB2. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm của mình. |
HĐ2 |
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Các GV trong khối căn cứ kế hoạch trên xây dựng kế hoạch dạy học lồng ghép cho phù hợp. Trong dạy học, phải đảm bảo nội dung giáo dục tự nhiên, nhẹ nhàng tránh gây nặng nề, giáo dục cho học sinh.
- Giáo viên nghiêm túc thực hiện nội dung tích hợp giáo dục học sinh theo kế hoạch dạy học của mình.
Trên đây là kế hoạch thực hiện tích hợp, lồng ghép nội dung Tích hợp nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học của khối 4 Trường TH... - Năm học 2025 - 2026đề nghị giáo viên nghiêm túc thực hiện. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc bàn bạc trực tiếp với tổ chuyên môn, BGH để kịp thời giải quyết.
|
TM BAN GIÁM HIỆU |
NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH |
Kế hoạch tích hợp Năng lực số lớp 4 KNTT Mẫu 3
|
TRƯỜNG TH..... TỔ CHUYÊN MÔN…… Số: 05/ KH- NLS |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ......., ngày 05 tháng 11 năm 2025 |
KẾ HOẠCH
Tích hợp Khung Năng lực số trong các môn học và hoạt động giáo dục
Khối 4 - năm học 2025-2026
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;
Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;
Căn cứ Công văn số 816/BGDĐT-GDTH ngày 09/3/2022 về việc tổ chức dạy học môn Tiếng Anh và môn Tin học theo CTGDPT 2018 cấp tiểu học;
Căn cứ Công văn......... về việc Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục tiểu học năm học 2025-2026; Công văn số 4567/BGDĐT-GDPT ngày 05/8/2025 của Bộ GDĐT về việc hướng dẫn tổ chức dạy học 2 buổi/ngày đối với giáo dục phổ thông năm học 2025-2026.
Căn cứ Quyết định số ......... về ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2025-2026 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn thành phố.........
Căn cứ Quyết định số 131/QĐ-TTg ngày 25/01/2022 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Đề án “Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số trong giáo dục và đào tạo giai đoạn 2022 - 2025, định hướng đến năm 2030;
Căn cứ thông tư 02/2025/TT-BGDĐT ngày 24/01/2025 quy định về Khung năng lực số cho người học; Công văn số 3456/BGDĐT-GDPT ngày 27/6/2025 của Bộ GDĐT hướng dẫn triển khai thực hiện khung năng lực số cho học sinh phổ thông và học viên giáo dục thường xuyên;
Thực hiện kế hoạch số........về việc triển khai thực hiện Khung năng lực số cho học sinh cấp tiểu học tại các cơ sở giáo dục;
Khối 4 - Trường Tiểu học....... xây dựng Tích hợp nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục năm học 2025-2026 như sau:
I. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
1. Mục đích
Tích hợp nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học nhằm hình thành và từng bước mở rộng tri thức về Năng lực Công dân số cho học sinh cấp tiểu học;
Giúp học sinh hiểu thế nào là môi trường số, các thiết bị công nghệ và vai trò của công nghệ trong học tập, sinh hoạt hằng ngày.
Giáo dục học sinh biết ứng xử văn minh, an toàn, có trách nhiệm khi sử dụng Internet và các thiết bị công nghệ.
Bồi dưỡng tinh thần tôn trọng quyền riêng tư, bản quyền, trung thực trong sử dụng thông tin.
Giúp học sinh biết tìm kiếm, chọn lọc, sử dụng và chia sẻ thông tin số một cách phù hợp, phục vụ học tập và giao tiếp.
Rèn luyện khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và thiết bị số để học, chơi, sáng tạo, giải quyết vấn đề đơn giản.
Học sinh biết sử dụng công cụ số để học tập suốt đời, hợp tác trực tuyến, chia sẻ tri thức và tham gia các hoạt động cộng đồng an toàn.
2. Yêu cầu
100% giáo viên thực hiện tốt việc xây dựng Kế hoạch Tích hợp nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học, kế hoạch bài dạy có lồng ghép đầy đủ các nội dung tích hợp Công dân số và Năng lực số theo kế hoạch đã xây dựng.
100% học sinh được giáo dục nội dung Công dân số và Năng lực số trong chương trình môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học.
Việc lồng ghép giáo dục nội dung Công dân số và Năng lực số được thực hiện dựa trên các địa chỉ lồng ghép được xây dựng theo từng khối lớp, theo các môn học và các hoạt động giáo dục cụ thể đã xây dựng (Tin học, Công nghệ, Toán, Đạo đức, )
- Đảm bảo tính ngắn gọn, dễ nhớ, dễ hiểu, tự nhiên, hợp lý, phù hợp đặc điểm và trình độ học sinh; tránh tản mạn ảnh hưởng đến nội dung các bài trong bài học, chú trọng kết hợp các hình ảnh minh hoạ.
- Đổi mới hình thức tổ chức dạy học theo hướng xây dựng các chủ đề dạy học tích hợp, dạy học lồng ghép thông qua các bài trong sách giáo khoa
- Đổi mới nội dung và phương pháp dạy học theo hướng dạy học kiến thức gắn thực tiễn, tăng cường các hoạt động vận dụng của học sinh.
II. NỘI DUNG GIÁO DỤC:
A. Nội dung tích hợp Công dân số
1. Nhận thức về công dân số
Biết khái niệm cơ bản về môi trường số, thiết bị số (máy tính, máy tính bảng, điện thoại, Internet…).
Nhận biết lợi ích và rủi ro khi tham gia môi trường số.
Hình thành ý thức sử dụng công nghệ vì mục đích học tập, sáng tạo, tích cực.
2. Ứng xử văn minh, an toàn trong môi trường số
Biết bảo vệ thông tin cá nhân, không chia sẻ thông tin riêng tư trên mạng.
Ứng xử tôn trọng, lịch sự, không nói xấu, xúc phạm người khác trên mạng.
Nhận biết và phòng tránh các nội dung xấu, độc hại (bạo lực, gian lận, tin giả…).
Biết xin phép, ghi nguồn khi sử dụng hình ảnh, thông tin của người khác.
3. Trách nhiệm và đạo đức công dân số
Có thái độ trung thực khi học tập, làm bài trực tuyến, không sao chép
Biết hỗ trợ, chia sẻ tích cực với bạn bè trong học tập trên nền tảng số.
Thực hiện nguyên tắc an toàn – tôn trọng – trách nhiệm khi tham gia các hoạt động trực tuyến.
B. Nội dung tích hợp “Năng lực số”
1. Hiểu biết và sử dụng thiết bị số
Biết nhận diện, thao tác cơ bản với máy tính, máy tính bảng, điện thoại thông minh.
Biết bật, tắt, mở phần mềm học tập, gõ văn bản đơn giản, lưu tệp, chụp ảnh, ghi âm, quay video.
2. Tìm kiếm, đánh giá và sử dụng thông tin số
Biết tìm kiếm thông tin học tập (qua Google, YouTube Kids, thư viện số, phần mềm học trực tuyến).
Nhận biết thông tin đúng – sai, đáng tin cậy – không đáng tin cậy.
Biết ghi nguồn và tôn trọng bản quyền nội dung số.
3. Giao tiếp và hợp tác trong môi trường số
Biết gửi – nhận email, tin nhắn, hoặc trao đổi qua phần mềm học trực tuyến (Google Meet, Zalo Kids, ClassDojo,...).
Tham gia thảo luận, chia sẻ tài liệu học tập an toàn, tích cực.
Biết thể hiện cảm xúc, ngôn ngữ phù hợp khi giao tiếp trực tuyến.
4. Sáng tạo và giải quyết vấn đề bằng công nghệ
Biết tạo sản phẩm học tập số (bài trình chiếu, tranh vẽ điện tử, video ngắn, sơ đồ tư duy).
Ứng dụng phần mềm hoặc công cụ số để giải quyết nhiệm vụ học tập (tính toán, vẽ, ghi chép, kể chuyện,...).
Phát triển tư duy logic và tư duy máy tính qua các trò chơi, hoạt động lập trình đơn giản (Scratch, code.org,...).
5. An toàn và bảo mật trong môi trường số
Biết đặt mật khẩu, đăng xuất sau khi sử dụng thiết bị.
Không truy cập hoặc chia sẻ liên kết, hình ảnh, thông tin lạ.
Biết nhờ người lớn giúp đỡ khi gặp tình huống nguy hiểm hoặc nội dung không phù hợp trên mạng.
III. HÌNH THỨC GIÁO DỤC:
- Hình thức giáo dục được lồng ghép thông qua các môn học và các hoạt động giáo dục.
- Giáo viên chủ nhiệm phối hợp với giáo viên bộ môn thực hiện giáo dục nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học và hoạt động giáo dục.
III. KẾ HOẠCH LỒNG GHÉP TÍCH HỢP NỘI DUNG CÔNG DÂN SỐ VÀ NĂNG LỰC SỐ TRONG CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC:
1. MÔN TOÁN
|
Tuần |
Bài học |
Yêu cần cần đạt |
Định hướng phát triển năng lực số |
Mô tả chi tiết định hướng phát triển năng lực số |
Địa chỉ tích hợp |
|
6 |
Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn |
- Vận dụng được làm tròn số và một số tình huống thực tế đơn giản. |
1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin và nội dungthông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số |
1.1.CB2b: Tìm được thông tin về số dân của các các tỉnh mới sau sáp nhập: thành Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng và Nghệ An |
HĐ Luyện tập 1GV yêu cầu học sinh (từ tiết học trước) về tìm kiếm số dân của các các tỉnh mới sau sáp nhập. |
|
7 |
Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số (tiết 2) |
- Xác định được số lớn nhất hoặc số bé nhất trong một nhóm các số. |
1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin và nội dungthông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số |
1.1.CB2b: Tìm được thông tin về số lượng gia súc ở Việt Nam năm 2025. Cho biết trong đó, loại gia súc nào được nuôi nhiều nhất, ít nhất. |
HĐ Luyện tập 1GV yêu cầu học sinh (từ tiết học trước) về tìm kiếmsố lượng gia súc ở Việt Nam năm 2025. |
|
10 |
Bài 19: giây, thế kỉ (Tiết 1) |
-Chuyển đổivà tính toánvới đơn vịthời gian đã học |
1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin và nội dungthông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số |
1.1.CB2b: Tìm được tranh ảnh, video, tư liệu về các nhân vật lịch sử: Trần Hưng Đạo, Nguyễn Trãi, Phan Bội Châu, Đinh Bộ Lĩnh (năm sinh và thế kỉ tương ứng) |
HĐ Luyện tập 2GV yêu cầu học sinh (từ tiết học trước) tìm tư liệu về các nhân vật lịch sử được nhắc đến trong bài. |
|
10 |
Bài 20: Thực hành và trải nghiệm sử dụng một số đơn vị đo đại lượng (T1) |
- Củng cố tính toán với đơn vị đo khối lượng. |
3.1.CB2b. Chọn được cách thể hiện bản thân thông qua việc tạo ra các nội dung số đơn giản. |
3.1.CB2b. Quay và chia sẻ video về quá trình thực hiện việc lọc nước bằng cát, than, sỏi. |
*HĐ vận dụng (Bài tập 4): GV yêu cầu học sinh về nhà thực hiện việc việc lọc nước bằng cát, than, sỏi – Quay lại video và tính thời gian quá trình thực hiện và chia sẻ trong nhóm zalo |
|
10 |
Bài 21: Luyện tập chung (tiết 2) |
- Củng cố thực hiện phép đổi với các đơn vị đo thời gian |
1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin và nội dungthông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số |
1.1.CB2b: Tìm được tranh ảnh, video, tư liệu về James Watt với việc thiết kế động cơ hơi nước năm 1782 |
HĐ Luyện tập 5GV yêu cầu học sinh (từ tiết học trước) tìm tư liệu về việc thiết kế động cơ hơi nước năm 1782 của James Watt để chia sẻ cùng cả lớp |
|
24 |
Bài 49: Dãy số liệu thống kê (Tiết 2) |
- Nhận biết được về dãy số liệu thống kê. - Nhận biết được cách sắp xếp dãy số liệu thống kê theo các tiêu chí cho trước |
1.1.CB2a: Xác định được nhu cầu thông tin. 1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin và nội dungthông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số |
1.1.CB2a: Xác định nhu cầu thông tin cần tìm của mình: Khảo sát số giờ ngủ trong một ngày của các bạn trong nhóm. 1.1.CB2b: Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin các bạn đưa lên trên Zalo |
HĐ Luyện tập 3: Yêu cầu HS về điền số giờ ngủ của mình trên Exel gửi trên Zalo nhóm |
|
24 |
Bài 50: Biểu đồ cột |
- Sắp xếp các số liệu vào biểu đồ cột (không yêu cầu học sinh vẽ biểu đồ). |
- 5.2. CB2b: Nhận ra được các côngcụ số đơn giản và các giải pháp côngnghệ có thể có để giải quyết những nhu cầu đó |
- 5.2. CB2b: Nhận rađược các công cụ số đơn giản để vẽ biểu đồ là Exel hoặc Google Sheets,… |
HĐ 1: GV cho HS tìm hiểu cách vẽ biểu đồ trước ở nhà. (không yêu cầu HS vẽ biểu đồ) |
2. MÔN TIẾNG VIỆT
|
Tuần |
Bài học |
Yêu cần cần đạt |
Định hướng phát triển năng lực số |
Mô tả chi tiết định hướng phát triển năng lực số |
Địa chỉ tích hợp |
|
13 |
Bài 23: Bét- tô-ven và bản xô-nát Ánh trăng Đọc: Bét-tô-ven và bản xô-nát Ánh trăng |
- Hiểu điều tác giả muốn nói qua câu chuyện: Bản xô-nát Ánh trăng được ra đời không chỉ bởi tài năng, đam mê âm nhạc của nhà soạn nhạc vĩ đại Bét-tô-ven mà còn bởi lòng nhân ái, luôn thấu hiểu và đồng cảm với con người, đặc biệt là những con người có số phận không may mắn. - Biết trân trọng giá trị của những sáng tạo nghệ thuật, đặc biệt những sáng tạo nghệ thuật có cội nguồn từ lòng nhân ái. |
1.1CB2a: Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm. 1.1.CB2b: Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. |
1.1. CB2a: Tìm hiểu về nhà soạn nhạc cổ điển Bét-tô-ven. 1.1.CB2b: Tìm hiểu thêm trên Internet về những sáng tạo nghệ thuật có cội nguồn từ lòng nhân ái của nhà soạn nhạc cổ điển Bét-tô-ven. |
HĐVD: GV yêu cầu học sinh về tìm kiếm thông tin về nhà soạn nhạc cổ điển Bét-tô-ven trên Google. |
|
22 |
Bài 8: Trên khóm tre đầu ngõ. Viết : Tìm hiểu cách viết hướng dẫn sử dụng một sản phẩm |
Hiểu được cách viết hướng dẫn sử dụng một sản phẩm. |
1.1.CB2b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. |
1.1.CB2b. Tìm kiếm được video hướng dẫn sử dụng sản phẩm điện tử trên Internet. |
HĐKP (HĐ2): GV yêu cầu HS về tìm hiểu cách viết hướng dẫn sử dụng một sản phẩm trên Google từ cuối tiết học trước và mời 1-2 HS chia sẻ trước lớp. |
|
23 |
Bài 10: Cảm xúc Trường Sa Nói và nghe: Những tấm gương sáng |
- Nói được ý kiến của mình về một người đã lao động hoặc chiến đấu, hi sinh để đem lại cuộc sống hạnh phúc, bình yên cho mọi người. |
1.1.CB2.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. |
1.1.CB2.b. Tìm kiếm được tranh ảnh, tư liệu về một người đã lao động hoặc chiến đấu, hi sinh để đem lại cuộc sống hạnh phúc, bình yên cho mọi người trên Internet |
HĐKP (HĐ2): - GV giao HS về tìm kiếm trên Internet tranh ảnh, tư liệu về một người đã lao động hoặc chiến đấu, hi sinh để đem lại cuộc sống hạnh phúc, bình yên cho mọi người ở cuối tiết trước. - GV mời 1-2 HS chia sẻ trước lớp. |
|
32 |
Bài 25: Khu bảo tồn động vật hoang dã Ngô-rông-gô-rô Đọc: Khu bảo tồn động vật hoang dã Ngô-rông-gô-rô |
- Hiểu được điều tác giả muốn nói thông qua bài đọc: Bài đọc giới thiệu về khu bảo tồn động vật hoang dã Ngô-rông-ngô-rô thuộc châu Phi, nơi đây có rất nhiều loài động vật quý hiếm, chúng được sinh sống tự do và hoàn toàn không sợ bị săn bắn. |
1.1.CB2b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. |
1.1.CB2b. Tìm kiếm được hình ảnh, video Khu bảo tồn động vật hoang dã Ngô-rông-gô-rô trên internet. |
HĐVD: GV yêu cầu HS về tìm thêm các hình ảnh, video về Khu bảo tồn động vật hoang dã Ngô-rông-gô-rô trên internet. |
|
32 |
Bài 26: Ngôi nhà yêu thương Nói và nghe:Chung tay bảo vệ động vật. |
Trình bày được quan điểm cá nhân về những cách bảo vệ động vật. Biết sử dụng lí lẽ để bảo vệ ý kiến của mình hoặc tranh luận với bạn. |
1.1.CB2.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. |
1.1.CB2.b. Tìm kiếm được tranh ảnh, video về bảo vệ động vật trên Internet. |
HĐKP (HĐ2): GV yêu cầu HS về tìm tranh ảnh, video về bảo vệ động vật trên Google và mời 1-2 HS chia sẻ trước lớp. |
|
34 |
Bài 29: Lễ hội ở Nhật Bản Đọc: Lễ hội ở Nhật Bản |
Biết được một số lễ hội đặc trưng của Nhật Bản (về thời gian tổ chức lễ hội, ý nghĩa của lễ hội, các hoạt động diễn ra trong lễ hội,...); thấy được vẻ đẹp của một đất nước từ sự quan tâm, yêu thương của toàn xã hội dành cho thiếu nhi. Hiểu điều tác giả muốn nói qua thông tin về một số lễ hội ở Nhật Bản. |
1.1.CB2b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. |
1.1.CB2b. Tìm kiếm được hình ảnh, video về Lễ hội ở Nhật Bản trên internet. |
HĐKP (HĐ1): GV yêu cầu HS về tìm hình ảnh, video về Lễ hội ở Nhật Bản trên internet. |
|
34 |
Bài 29. Lễ hội ở Nhật Bản Viết: Viết thư điện tử |
- Biết thực hành viết thư điện tử trong tình huống cụ thể. |
2.1.CB2b. Xác định được các phương tiện giao tiếp đơn giản thích hợp cho một bối cảnh cụ thể. |
2.1.CB2.b. Xác định được phương tiện giao tiếp đơn giản thích hợp cho một bối cảnh cụ thể của thiết bị số thông dụng: sử dụng Zalo |
HĐVD: GV yêu cầu học sinh về gửi trên Zalo. |
3. MÔN ĐẠO ĐỨC
|
Tuần |
Bài học |
Yêu cần cần đạt |
Định hướng phát triển năng lực số |
Mô tả chi tiết định hướng phát triển năng lực số |
Địa chỉ tích hợp |
|
3 |
Chủ đề: Biết ơn người lao động Bài 2: Em biết ơn người lao động (T1) |
Nêu được đóng góp của một số người lao động ở xung quanh em; |
1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin và nội dungthông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số |
1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin và nộidung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường: tìm kiếm hình ảnh, thông tin, video trên mạng về những đóng góp của người lao động. |
Khám phá HS tìm được hình ảnh, dữ liệu, thông tin đơn giản trên môi trường số về đóng góp của người lao động. |
|
4 |
Chủ đề: Biết ơn người lao động Bài 2: Em biết ơn người lao động (T2) |
Có thái độ, hành vi biết ơn những người lao động xung quanh |
1.2.CB2a: Phát hiện được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn chung của dữ liệu, thông tin và nội dung số. |
1.2.CB2a: Bước đầu phát hiện độ tin cậy và chính xác của các nguồn thông tin để có thái độ biết ơn đúng đắn đối với người lao động. |
Vận dụng GV yêu cầu HS về nhà/ lên internet để tìm hiểu và bày tỏ thái độ biết ơn những người lao động. |
|
6 |
Chủ đề: Cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn Bài 3: Em nhận biết sự cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn (T2) |
Nêu được một số biểu hiện của sự cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn |
1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin và nộidung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số |
1.1.CB2b: Sưu tầm trên Internet các câu chuyện, hình ảnh về người biết cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn trong cuộc sống |
Vận dụng: GV yêu cầu HS về nhà: Sưu tầm trên Internet các câu, hình ảnh chuyện về về người biết cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn trong cuộc sống |
|
18 |
Chủ đề: Tôn trọng tài sản của người khác Bài 7: Em tôn trọng tài sản của người khác (T3) |
- Nêu được một số biểu hiện tôn trọng tài sản của người khác. |
3.3.CB2a: Xác định được các quy tắc đơn giản về bản quyền và giấy phép áp dụng cho dữ liệu, thông tin và nội dung số; |
3.3.CB2a: Biết tôn trọng tài sản của người khác. “Tôn trọng tài sản của người khác không chỉ là đồ vật — mà cả tài sản số như ảnh, video, thông tin của bạn cũng cần được xin phép trước khi dùng.” |
Luyện tập 3 Liên hệ: GV cho HS tìm hiểu 1 số tài sản số và liên hệ về biểu hiện tôn trọng tài sản của người khác. |
|
22 |
Chủ đề: Bảo vệ của công Bài 8: Em bảo vệ của công (tiết 3) |
Nhắc nhở mọi người giữ gìn, bảo vệ của công |
3.1.CB2b: Chọn được cách thể hiện bản thân thông qua việc tạo ra các nội dung số đơn giản. |
3.1.CB2b: Tạo được thông điệp để tuyên truyển bảo vệ của công: vẽ tay/ làm trên PowerPoint… |
Vận dụng: GV yêu cầu HS về nhà, dưới sự trợ giúp của người thân, thiết kế thông điệp để tuyên truyển bảo vệ của công: vẽ tay/ làm trên PowerPoint… |
|
31 |
Chủ đề: Qúy trọng đồng tiền Bài 11: Em quý trọng đồng tiền (tiết 3) |
Biết vì sao phải quý trọng đồng tiền |
1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin và nộidung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số |
1.1.CB2b: Sưu tầm trên Internet các câu chuyện về quý trọng đồng tiền |
Vận dụng: GV yêu cầu HS về nhà: Sưu tầm trên Internet các câu chuyện về quý trọng đồng tiền |
|
34 |
Chủ đề: Quyền và bổn phận của trẻ em Bài 12: Em thực hiện quyền và bổn phận của trẻ em (T3) |
- Nhắc nhở, giúp đỡ bạn bè thực hiện quyền và bổn phận của trẻ em |
3.1.CB2a: Xác định được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản ở các định dạng đơn giản. |
3.1. CB2a: Xác định được các cách tạo điều chỉnh các quyền và bổn phận của trẻ em. |
Vận dụng Cùng bạn xây dựng bảng nói về một số quyền và bổn phận của trẻ em bằng các từ dễ nhớ. Sản phẩm là: bảng giấy, thẻ, phiếu, hoặc bảng trình chiếu đơn giản |
4. MÔN KHOA HỌC
|
Tuần |
Bài học |
Yêu cần cần đạt |
Định hướng phát triển năng lực số |
Mô tả chi tiết định hướng phát triển năng lực số |
Địa chỉ tích hợp |
|
2 |
Bài 2. Sự chuyển thể của nước và vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên (tiết 2) |
Vẽ được sơ đồ và ghi chú được “Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên |
1.1.CB2b Tìm được dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. |
1.1.CB2b Tìm hình ảnh, video, tư liệu về vòng tuần hoàn của nước trên Internet. (youtbe, google) |
*HĐ vận dụng: GV yêu cầu học sinh về tìm hình hình ảnh, video, tư liệu về vòng tuần hoàn của nước trên Internet. (youtbe, google) up link lên zalo để chia sẻ cho các bạn cùng xem |
|
7 |
Bài 8:Ánh sáng và sự truyền ánh sáng. (T1) |
Nêu được ví dụ về vật phát sáng và vật được chiếu sáng; phân biệt được hai loại vật |
1.2.CB2a Phát hiện độ tin cậy và chính xác của nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số. |
1.2.CB2a. - Sử dụng Internet để tìm hình ảnh hoặc video về các vật phát sáng (Mặt Trời, đèn pin, nến…) và vật được chiếu sáng (Mặt Trăng, cây cối, đồ vật…). |
- Hoạt động khám phá: Tìm và phân loại hình ảnh vật phát sáng/vật được chiếu sáng. |
|
9 |
Bài 9: Vai trò của ánh sáng (Tiết 2) |
Biết tránh ánh sáng mạnh chiếu vào mắt; không đọc, viết dưới ánh sáng yếu; giữ tư thế đúng. |
1.1.CB2c: Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản. |
1.1.CB2c |
Hoạt động Luyện tập: |
|
13 |
Bài 13: Vật dẫn nhiệt tốt, vật dẫn nhiệt kém (Tiết 2) |
- Vận dụng tính chất dẫn nhiệt của vật để giải thích một số hiện tượng đời sống. |
2.2.CB2b . Nhận biết được các phương pháp trình bày và ghi lại nguồn cơ bản. |
2.2.CB2b . - Tìm hiểu hình ảnh/clip về vật dẫn nhiệt tốt – dẫn nhiệt kém và ghi lại nguồn bằng cách nêu: tên trang web, tác giả (nếu có), hoặc đường dẫn đơn giản. |
Hoạt động Luyện tập: |
|
23 |
Bài 21: Nấm gây hỏng thực phẩm và nấm độc (Tiết 2) |
- Nêu được tác hại của nấm độc đối với cơ thể con người. |
2.3.CB2a: Xác định được các dịch vụ số đơn giản để có thể tham gia vào xã hội. |
2.3.CB2a: Sử dụng điện thoại/máy tính bảng để tìm hình ảnh nấm độc và chia sẻ trong nhóm lớp Zalo nhằm nâng cao ý thức cảnh giác. |
Hoạt động Vận dụng: |
|
24 |
Bài 23: Vai trò của chất dinh dưỡng đối với cơ thể (Tiết 1) |
Kể được tên các nhóm chất dinh dưỡng có trong thức ăn và nêu được vai trò của chúng đối với cơ thể. |
1.2.CB2a: Phát hiện được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số. |
1.2.CB2a tìm kiếm hình ảnh, bảng dinh dưỡng hoặc thông tin về 4 nhóm chất dinh dưỡng từ Internet, kiểm tra độ tin cậy của nguồn thông tin, so sánh nguồn thông tin, hia sẻ thông tin đã kiểm chứng vào nhóm Zalo |
Hoạt động Khám phá: |
|
30 |
Bài 27: Phòng tránh đuối nước (Tiết 2) |
Nêu được những việc cần làm và không nên làm để phòng tránh đuối nước. |
2.3.CB2b: Nhận biết được các công nghệ số đơn giản, phù hợp để nâng cao năng lực cho bản thân và tham gia vào xã hội với tư cách là một công dân. |
2.3.CB2b: Xem video/bộ tranh số về tình huống gây đuối nước và phải bình luận đúng mực, không đùa cợt, tuân thủ nguyên tắc trao đổi lịch sự khi thảo luận trong nhóm Zalo |
Hoạt động Vận dụng: |
|
32 |
Bài 29: Chuỗithức ăn trong tự nhiên (tiết 3) |
Sử dụng được sơ đồ đơn giản để mô tả sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia. |
3.1.CB2a: Xác định được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản ở các định dạng đơn giản, |
3.1.CB2a: HS dùng phần mềm/ứng dụng đơn giản PowerPoint, để vẽ/tạo sơ đồ chuỗi thức ăn). |
Hoạt động Vận dụng: up link lên zalo để chia sẻ cho các bạn cùng xem |
5. MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
|
Tuần |
Bài học |
Yêu cần cần đạt |
Định hướng phát triển năng lực số |
Mô tả chi tiết định hướng phát triển năng lực số |
Địa chỉ tích hợp |
|
3 |
Bài 3. Lịch sử và văn hoá truyền thống địa phương em (Tiết 1) |
Mô tả được một số nét văn hóa của địa phương. |
2.1.CB2a. Lựa chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác. . |
2.1.CB2a. Chia sẻ hình ảnh, đoạn trích,tư liệu, video, … vềvề các di tích, danh nhân của địa phương trên zalo |
*Hoạt động Khám phá 1: - GV yêu cầu học sinh chủ động tìm kiếm, xử lý thông tin để khám phá về các di tích, danh nhân của địa phương trên internet chia sẻ với các bạn những điều mình tìm hiểu được ở cuối HĐKP1. |
|
14 |
Bài 6: Một số nét văn hóa ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc (tiết 1) |
Mô tả được một số nét văn hóa của các dân tộc ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (Lễ hội Gầu Tào, Lễ hội Lồng Tồng, hát Then, múa xòe Thái, về chợ phiên vùng cao,...) |
2.1.CB2a. Lựa chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác. |
2.1.CB2a. Chia sẻ hình ảnh, đoạn trích, tư liệu, video, … về Lễ hội Gầu Tào, Lễ hội Lồng Tồng, hát Then, múa xòe Thái, về chợ phiên vùng cao trên zalo |
*Hoạt động Khám phá 1: GV yêu cầu học sinh về nhà truy cập Internet tìm hiểu về Lễ hội Gầu Tào, Lễ hội Lồng Tồng, hát Then, múa xòe Thái, về chợ phiên vùng cao chia sẻ với các bạn những điều mình tìm hiểu được ở cuối HĐ1. |
|
8 |
Bài 11: Sông Hồng và văn minh sông Hồng (tiết 1) |
- Sưu tầm, sử dụng tài liệu (tranh ảnh, đoạn trích tư liệu, …), trình bày được một số thành tựu tiêu biểu của văn minh sông Hồng. - Mô tả được một số nét cơ bản về đời sống vật chất và tinh thần của người Việt cổ thông qua quan sát một số hình ảnh về cuộc sống của người Việt cổ trong hoa văn trên hoa văn trên trống đồng Đông Sơn, kết hợp với một số truyền thuyết. |
1.1.CB2b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. 2.1.CB2a. Lựa chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác. |
1.1.CB2b. Tìm tranh ảnh, video, tư liệu về một số thành tựu tiêu biểu của văn minh sông Hồng; một số câu chuyện dân gian về đời sống của người Việt cổ trên Internet. 2.1.CB2a. Chia sẻ hình ảnh, video, tư liệu về một số thành tựu tiêu biểu của văn minh sông Hồng; một số câu chuyện dân gian về đời sống của người Việt cổ trên zalo |
*Hoạt động Khám phá 2: GV yêu cầu học sinh sử dụng tài liệu (tranh ảnh, đoạn trích tư liệu, …) để trình bày một số thành tựu tiêu biểu của văn minh sông Hồng; một số câu chuyện dân gian về đời sống của người Việt cổ trên powerpoint chia sẻ với các bạn những điều mình tìm hiểu được ở cuối HĐKP2 |
|
15 |
Bài 7. Đền Hùng và lễ giỗ Tổ Hùng Vương (T1) |
Sử dụng tư liệu lịch sử và văn hóa dân gian để trình bày sơ lược về lễ giỗ Tổ Hùng Vương. |
1.1.CB2b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. |
1.1.CB2b. Tìm hình ảnh, video, tư liệu, ... về lễ giỗ Tổ Hùng Vương trên Internet. |
*Hoạt động Vận dụng: GV yêu cầu học sinh về tìm hình ảnh, video, tư liệu về lễ giỗ Tổ Hùng Vương trên Internet up link lên zalo để chia sẻ cho các bạn cùng xem |
|
23 |
Một số nét văn hóa ở vùng Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ (T2) |
– Trình bày được một số điểm nổi bật về văn hoá ở Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ. Lễ rước cá Ông ở Quy Nhơn (Gia Lai) Lễ hội Ka-tê của người Chăm ở Lâm Đồng Lễ hội Ka-tê tại tháp Pklông Gia- rai (Tỉnh Khánh Hòa) |
1.1.CB2b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. 2.1.CB2a. Lựa chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác. |
1.1.CB2b. Tìm hình ảnh, video, tư liệu, … về văn hoá ở Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ trên Internet. 2.1.CB2a. Chia sẻ hình ảnh, đoạn trích, tư liệu, video, … về văn hoá ở Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ. Lễ rước cá Ông ở Quy Nhơn (Gia Lai) Lễ hội Ka-tê của người Chăm ở Lâm Đồng Lễ hội Ka-tê tại tháp Pklông Gia- rai (Tỉnh Khánh Hòa) trên powerpoint (hoặc zalo/messenger). |
*Hoạt động Khám phá 2: GV yêu cầu học sinh về nhà truy cập Internet tìm hiểu hình ảnh, đoạn trích, tư liệu, video, … về văn hoá ở Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ. Lễ rước cá Ông ở Quy Nhơn (Gia Lai) Lễ hội Ka-tê của người Chăm ở Lâm Đồng Lễ hội Ka-tê tại tháp Pklông Gia- rai (Tỉnh Khánh Hòa) chia sẻ với các bạn những điều mình tìm hiểu được ở cuối HĐKP2 |
|
24 |
Một số nét văn hóa ở vùng Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ (T4) |
– Nêu được truyền thống đấu tranh yêu nước và cách mạng của đồng bào Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ, có sử dụng một số tư liệu tranh ảnh, câu chuyện lịch sử về anh hùng Núp, N'Trang Lơng, Hồ Kan Lịch,… |
1.1.CB2b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. 2.1.CB2a. Lựa chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác. |
1.1.CB2b. Tìm kiếm được hình ảnh, đoạn trích, tư liệu, video, câu chuyện lịch sử về anh hùng Núp, N'Trang Lơng, Hồ Kan Lịch,… trên Internet. 2.1.CB2a. Chia sẻ hình ảnh, đoạn trích, tư liệu, video, câu chuyện lịch sử về anh hùng Núp, N'Trang Lơng, Hồ Kan Lịch,… trên powerpoint (hoặc zalo/messenger). |
*Hoạt động Khám phá 2: GV yêu cầu học sinh về nhà truy cập Internet tìm hiểu hình ảnh, đoạn trích, tư liệu, video, câu chuyện lịch sử về anh hùng Núp, N'Trang Lơng, Hồ Kan Lịch,… chia sẻ với các bạn những điều mình tìm hiểu được ở cuối HĐKP2 |
|
25 |
Bài 18. Cố đô Huế (T2) |
Đề xuất được một số biện pháp để bảo tồn và giữ gìn giá trị của cố đô Huế. |
3.2.CB2a. Chọn được các cách sửa đổi, tinh chỉnh, cải thiện và tích hợp các mục đơn giản có nội dung và thông tin mới để tạo ra những nội dung và thông tin mới và độc đáo. |
3.2.CB2a. Tạo một áp phích điện tử nhằm tuyên truyền mọi người bảo vệ Quần thể di tích Cố đô Huế |
*Hoạt động Vận dụng 1: - GV yêu cầu học sinh sử dụng các công cụ thiết kế đồ họa đơn giản như Canva để tạo một áp phích điện tử nhằm tuyên truyền mọi người bảo vệ Quần thể di tích Cố đô Huế. chia sẻ với các bạn những điều mình tìm hiểu được trong nhóm zalo |
|
27 |
Bài 23. Lễ hội Cồng chiêng Tây Nguyên (T2) |
Mô tả được những nét chính về lễ hội Cồng chiêng Tây Nguyên |
1.1.CB2b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. 2.1.CB2a. Lựa chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác. |
1.1.CB2b. Tìm kiếm được hình ảnh, đoạn trích, tư liệu, video, câu chuyện lịch sử về lễ hội Cồng chiêng Tây Nguyên trên Internet. 2.1.CB2a. Chia sẻ hình ảnh, đoạn trích, tư liệu, video, câu chuyện lịch sử về lễ hội Cồng chiêng Tây Nguyên trên powerpoint zalo |
*Hoạt động Khám phá 2: GV yêu cầu học sinh về nhà truy cập Internet tìm hiểu hình ảnh, đoạn trích, tư liệu, video, câu chuyện lịch sử về lễ hội Cồng chiêng Tây Nguyên chia sẻ với các bạn những điều mình tìm hiểu được ở cuối HĐKP2 |
|
33 |
Bài 27:Thành phố Hồ Chí Minh (tiết 2) |
. |
1.1.CB2b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. 2.1.CB2a. Lựa chọn được các công nghệ kỹ thuật số đơn giản để tương tác. |
1.1.CB2b. Tìm kiếm được tranh ảnh, tư liệu, video, câu chuyện, … về một số sự kiện lịch sử có liên quan đến Thành phố Hồ Chí Minh trên Internet. 2.1.CB2a. Chia sẻ tranh ảnh, tư liệu, video, câu chuyện, … về một số sự kiện lịch sử có liên quan đến Thành phố Hồ Chí Minh trên powerpoint (hoặc zalo/messenger). |
*Hoạt động Khám phá 2: GV yêu cầu học sinh về nhà truy cập Internet tìm hiểu tranh ảnh, tư liệu, video, câu chuyện, … về một số sự kiện lịch sử có liên quan đến Thành phố Hồ Chí Minh chia sẻ với các bạn những điều mình tìm hiểu được ở cuối HĐKP2 |
6. MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT
|
Tuần |
Bài học |
Yêu cần cần đạt |
Định hướng phát triển năng lực số |
Mô tả chi tiết định hướng phát triển năng lực số |
Địa chỉ tích hợp |
|
11 |
Bài 3: Động tác nhảy, động tác điều hòa với vòng ( Tiết 1 ) |
- Hiểu được cách thực hiện động tác nhảy, điều hòa với vòng. - Thực hiện được động tác nhảy, điều hòa với vòng. |
1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin (hình ảnh, video) về kĩ thuật động tác nhảy, điều hòa với vòng thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. |
1.1.CB2b: Tìm hiểu trên Internet về cách thực hiện kĩ thuật động tác nhảy, điều hòa với vòng. |
HĐ vận dụng: GV yêu cầu học sinh về nhà tìm kiếm thông tin trên Google về nội dung tìm kiếm trên. |
|
12 |
Tư thế và kĩ năng vận động cơ bản Bài 1: Bài tập rèn luyện kĩ năng thăng bằng ( Tiết 1 ) |
- Hiểu được cách thực hiện bài tập rèn luyện kĩ năng thăng bằng. - Thực hiện được động tác nhảy, điều hòa với vòng. |
1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin (hình ảnh, video) về bài tập rèn luyện kĩ năng thăng bằngthông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. |
1.1.CB2b: Tìm hiểu trên Internet về cách thực hiện bài tập rèn luyện kĩ năng thăng bằng. |
HĐ vận dụng: GV yêu cầu học sinh về nhà tìm kiếm thông tin trên Google về nội dung tìm kiếm trên. |
|
15 |
Tư thế và kĩ năng vận động cơ bản Bài 2: Bài tập rèn luyện kĩ năng bật xa. ( Tiết 1) |
- Hiểu được kĩ thuật động tác. - Thực hiện được bài tập rèn luyện kĩ năng bật xa. |
1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin (hình ảnh, video) về kĩ thuật động tác bật xa thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. |
1.1.CB2b: Tìm hiểu trên Internetvề cách thực hiện kĩ thuật động tác bật xa. |
HĐ vận dụng: GV yêu cầu học sinh về nhà tìm kiếm thông tin trên Google về nội dung tìm kiếm trên. |
|
19 |
Tư thế và kĩ năng vận động cơ bản Bài 3: Bài tập rèn luyện kĩ năng bật cao. ( Tiết 1) |
- Hiểu được kĩ thuật động tác. - Thực hiện được bài tập rèn luyện kĩ năng bật cao. |
1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin (hình ảnh, video) về kĩ thuật động tác bật cao thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. |
1.1.CB2b: Tìm hiểu trên Internet về cách thực hiện kĩ thuật động tác bật cao. |
HĐ vận dụng: GV yêu cầu học sinh về nhà tìm kiếm thông tin trên Google về nội dung tìm kiếm trên. |
|
22 |
Tư thế và kĩ năng vận động cơ bản Bài 4: Nhảy dây ( Tiết 1) |
- Hiểu được kĩ thuật động tác. - Thực hiện được bài tập rèn luyện kĩ năng nhảy dây. |
1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin (hình ảnh, video) về kĩ thuật động tác nhảy dây thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. |
1.1.CB2b: Tìm hiểu trên Internet về cách thực hiện kĩ thuật động tác nhảy dây. |
HĐ vận dụng: GV yêu cầu học sinh về nhà tìm kiếm thông tin trên Google về nội dung tìm kiếm trên. |
|
26 |
Thể thao tự chọn. Bài 1: Các động tác làm tăng khả năng điều khiển bóng. ( Tiết 1) |
- Hiểu được kĩ thuật động tác. - Thực hiện được động tác làm tăng khả năng điều khiển bóng. |
1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin (hình ảnh, video) về kĩ thuật các động tác làm tăng khả năng điều khiển bóng thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. |
1.1.CB2b: Tìm hiểu trên Internet về cách thực hiện kĩ thuật các động tác làm tăng khả năng điều khiển bóng. |
HĐ vận dụng: GV yêu cầu học sinh về nhà tìm kiếm thông tin trên Google về nội dung tìm kiếm trên. |
|
28 |
Thể thao tự chọn. Bài 2: Động tác tại chỗ dẫn bóng theo hình chữ V, dẫn bóng vượtchướng ngại vật.( Tiết 1) |
- Hiểu được kĩ thuật động tác. - Thực hiện được động tác tại chỗ dẫn bóng theo hình chữ V, dẫn bóng vượt chướng ngại vật. |
1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin (hình ảnh, video) về kĩ thuật động tác tại chỗ dẫn bóng theo hình chữ V, dẫn bóng vượt chướng ngại vật.thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. |
1.1.CB2b: Tìm hiểu trên Internet về cách thực hiện kĩ thuật động tác tại chỗ dẫn bóng theo hình chữ V, dẫn bóng vượt chướng ngại vật. |
HĐ vận dụng: GV yêu cầu học sinh về nhà tìm kiếm thông tin trên Google về nội dung tìm kiếm trên. |
7. HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
|
Tuần |
Bài học |
Yêu cần cần đạt |
Định hướng phát triển năng lực số |
Mô tả chi tiết định hướng phát triển năng lực số |
Địa chỉ tích hợp |
|
10 |
GDTCĐ: Giữ gìn trường học xanh, sạch, đẹp. |
Lập kế hoạch và phân công nhiệm vụ cho từng thành viên để giữ gìn trường học xanh, sạch đẹp. |
1.1. CB2.b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. |
1.1. CB2.b. Tìm kiếm những hình ảnh về việc làm giữ gìn trường lớp xanh, sạch, đẹp trên Internet. |
HĐKP (HĐ1): GV yêu cầu HS về nhà Tìm kiếm những hình ảnh về việc làm giữ gìn trường lớp xanh, sạch , đẹp trên Internet mời 1-2 chia sẻ trước lớp |
|
21 |
SHL: Nhận diện nguy cơ xâm hại trẻ em |
Nhận diện được tình huống có nguy cơ xâm hại thân thể. |
1.1. CB2b. Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua cách tìm kiếm đơn giản trong môi trường kỹ thuật số. |
1.1. CB2.b. Tìm kiếm những tình huống có nguy cơ bị xâm hại đối với trẻ em trên Internet. |
HĐKP (HĐ1): GV yêu cầu HS về nhà Tìm kiếm những tình huống có nguy cơ bị xâm hại đối với trẻ em trên Internet mời 1-2 chia sẻ trước lớp |
|
22 |
GDTCĐ:Hành vi xâm hại thân thể. |
Lựa chọn được cách phòng tránh phù hợp trong từng tình huống. |
4.3.CB2b. Lựa chọn được những cách thức đơn giản để bảo vệ bản thân khỏi nguy trong cơ môi trường số. |
4.3.CB2b. Phân biệt được những hành vi dụ dỗ, lừa đảo qua internet. |
HĐKP (HĐ2): GV yêu cầu HS về nhà tìm kiếm những thông tin về những hành vi dụ dỗ, lừa đảo qua internet - mời 1-2 chia sẻ trước lớp |
|
32 |
GDTCĐ: Nghề truyền thống |
- Bước đầu thực hiện được một số công việc của nghề truyền thống ở địa phương và thể hiện được sự hứng thú với nghề truyền thống của địa phương. |
1.1.CB2a. Xác định được nhu cầu thông tin cần tìm. |
1.1.CB2.a. Xác định được dữ liệu, thông tin, video nội dung về sản phẩm truyền thống ở địa phương. |
HĐKP (HĐ2): GV yêu cầu HS về nhà thu thập thông tin, video … về công đoạn làm ra sản phẩm của địa phương mời 1-2 chia sẻ trước lớp |
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Các GV trong khối căn cứ kế hoạch trên xây dựng kế hoạch dạy học lồng ghép cho phù hợp. Trong dạy học, phải đảm bảo nội dung giáo dục tự nhiên, nhẹ nhàng tránh gây nặng nề, giáo dục cho học sinh.
- Giáo viên nghiêm túc thực hiện nội dung tích hợp giáo dục học sinh theo kế hoạch dạy học của mình.
Trên đây là kế hoạch thực hiện tích hợp, lồng ghép nội dung Tích hợp nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học của khối 4 Trường Tiểu học...... - Năm học 2025 - 2026đề nghị giáo viên nghiêm túc thực hiện. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc bàn bạc trực tiếp với tổ chuyên môn, BGH để kịp thời giải quyết.
|
TM BAN GIÁM HIỆU |
NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH |
Kế hoạch tích hợp năng lực số Tiếng Anh 4 Global Success
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TÍCH HỢP NỘI DUNG NĂNG LỰC SỐ
MÔN TIẾNG ANH 4 - GLOBAL SUCCESS
Học kì I:
|
Tuần |
Tiết |
Bài/ Unit |
Nội dung chi tiết |
Sách học sinh |
Tích hợp Năng lực số (Mã & Hoạt động cụ thể) |
Ghi chú |
|
Tuần 11 |
41 |
UNIT 6 |
Lesson 2 –Activity 4 - 6 |
Trang 47 |
5.3.Cb2b: Sử dụng bản đồ số (Google Maps) để xem vị trí trường học (nếu có điều kiện). |
|
|
42 43 |
UNIT 6 UNIT 6 |
Lesson 3 –Activity 1 - 3 Lesson 3 –Activity 4 - 6 |
Trang 48 Trang 49 |
|||
|
44 |
UNIT 7 |
Lesson 1 –Activity 1 - 3 |
Trang 50 |
1.1.Cb2b: Tìm kiếm hình ảnh về đồ dùng học tập (School supplies). |
||
|
Tuần 12 |
45 |
UNIT 7 |
Lesson 1 –Activity 4 - 6 |
Trang 51 |
||
|
46 47 |
UNIT 7 UNIT 7 |
Lesson 2 –Activity 1 - 3 Lesson 2 –Activity 4 - 6 |
Trang 52 Trang 53 |
|||
|
48 |
UNIT 7 |
Lesson 3 –Activity 1 - 3 |
Trang 54 |
|||
|
Tuần 13 |
49 |
UNIT 7 |
Lesson 3 –Activity 4 - 6 |
Trang 55 |
||
|
50 51 |
UNIT 8 UNIT 8 |
Lesson 1 –Activity 1 - 3 Lesson 1 –Activity 4 - 6 |
Trang 56 Trang 57 |
1.1.Cb2a: Tìm video bài hát tiếng Anh về các môn học trên Youtube Kids. |
||
|
52 |
UNIT 8 |
Lesson 2 –Activity 1 - 3 |
Trang 58 |
|||
|
Tuần 14 |
53 |
UNIT 8 |
Lesson 2 –Activity 4 - 6 |
Trang 59 |
||
|
54 |
UNIT 8 |
Lesson 3 –Activity 1 - 3 |
Trang 60 |
|||
|
55 |
UNIT 8 |
Lesson 3 –Activity 4 - 6 |
Trang 61 |
|||
|
56 |
UNIT 9 |
Lesson 1 –Activity 1 - 3 |
Trang 62 |
2.6.Cb2a: Nhắc nhở về việc bảo vệ tên đăng nhập tài khoản học tập (không cho bạn biết mật khẩu). |
||
|
Tuần 15 |
57 |
UNIT 9 |
Lesson 1 –Activity 4 - 6 |
Trang 63 |
||
|
58 59 |
UNIT 9 UNIT 9 |
Lesson 2 –Activity 1 - 3 Lesson 2 –Activity 4 - 6 |
Trang 64 Trang 65 |
|||
|
60 |
UNIT 9 |
Lesson 3 –Activity 1 - 3 |
Trang 66 |
|||
|
Tuần 16 |
61 |
UNIT 9 |
Lesson 3 –Activity 4 - 6 |
Trang 67 |
||
|
62 63 |
UNIT 10 UNIT 10 |
Lesson 1 –Activity 1 - 3 Lesson 1 –Activity 4 - 6 |
Trang 68 Trang 69 |
3.1.Cb2a: Chụp ảnh bài làm về các hoạt động ngày hôm qua và gửi cho giáo viên. |
||
|
64 |
UNIT 10 |
Lesson 2 –Activity 1 - 3 |
Trang 70 |
5.4.Cb2a: Học sinh tự nhận biết mình cần cải thiện kỹ năng nghe/nói nào và nhờ GV gợi ý app học tập. |
||
|
Tuần 17 |
65 |
UNIT 10 |
Lesson 2 –Activity 4 - 6 |
Trang 71 |
||
|
66 67 |
UNIT 10 UNIT 10 |
Lesson 3 –Activity 1 - 3 Lesson 3 –Activity 4 - 6 |
Trang 72 Trang 73 |
|||
|
68 |
REVIEW 2 |
Activity 1 - 2 |
Trang 74 |
2.1.Cb2a: Tham gia trò chơi ô chữ hoặc lật mảnh ghép trên bảng tương tác. |
||
|
Tuần 18 |
69 |
REVIEW 2 |
Activity 3 – 5 |
Trang 75 |
1.2.Cb2a: Đánh giá bài làm của bạn thông qua công cụ chấm chéo (nếu dùng phần mềm). |
|
|
70 |
EXTENSION ACTIVITIES |
Activity 1 - 3 |
Trang 76 -77 |
3.2.Cb2a: Sửa đổi, trang trí lại slide giới thiệu bản thân (nếu HS có khả năng). |
||
|
71 |
Kiểm tra Học kì 1 |
|||||
|
72 |
Chữa bài kiểm tra |
Học kì II: 17 tuần x 4 tiết/ tuần = 68 tiết.
|
Tuần |
Tiết |
Bài/ Unit |
Nội dung chi tiết |
Sách học sinh |
Tích hợp Năng lực số (Mã & Hoạt động cụ thể) |
Ghi chú |
|
|
Tuần19 |
73 |
UNIT 11 |
Lesson 1 – Activity1 - 3 |
Trang 6 |
1.1.Cb2b: Tìm kiếm và xem video về "Daily Routine" của trẻ em nước ngoài. |
||
|
74 75 |
UNIT 11 UNIT 11 |
Lesson 1 – Activity4 - 6 Lesson 2 – Activity1 - 3 |
Trang 7 Trang 8 |
||||
|
76 |
UNIT 11 |
Lesson 2 – Activity4 - 6 |
Trang 9 |
||||
|
Tuần20 |
77 |
UNIT 11 |
Lesson 3 – Activity1 - 3 |
Trang 10 |
|||
|
78 79 |
UNIT 11 UNIT 12 |
Lesson 3 – Activity4 - 6 Lesson 1 – Activity1 - 3 |
Trang 11 Trang 12 |
||||
|
3.1.Cb2b: Chọn cách thể hiện: Quay video ngắn (15s) giới thiệu nghề nghiệp mơ ước. |
|||||||
|
80 |
UNIT 12 |
Lesson 1 – Activity4 - 6 |
Trang 13 |
||||
|
Tuần 21 |
81 |
UNIT 12 |
Lesson 2 – Activity1 - 3 |
Trang 14 |
2.4.Cb2a: Làm việc nhóm: Cùng chọn hình ảnh nghề nghiệp trên một máy tính bảng chung. |
||
|
82 83 |
UNIT 12 UNIT 12 |
Lesson 2 – Activity4 - 6 Lesson 3 – Activity1 - 3 |
Trang 15 Trang 16 |
||||
|
84 |
UNIT 12 |
Lesson 3 – Activity4 - 6 |
Trang 17 |
||||
|
Tuần22 |
85 |
UNIT 13 |
Lesson 1 – Activity1 - 3 |
Trang 18 |
4.2.Cb2a: Giáo dục về quyền riêng tư: Không đăng ảnh dìm hàng hoặc chế giễu ngoại hình bạn bè lên mạng. |
||
|
86 87 |
UNIT 13 UNIT 13 |
Lesson 1 – Activity4 - 6 Lesson 2 – Activity1 - 3 |
Trang 19 Trang 20 |
||||
|
88 |
UNIT 13 |
Lesson 2 – Activity4 - 6 |
Trang 21 |
||||
|
Tuần23 |
89 |
UNIT 13 |
Lesson 3 – Activity1 - 3 |
Trang 22 |
|||
|
90 91 |
UNIT 13 UNIT 14 |
Lesson 3 – Activity4 - 6 Lesson 1 – Activity1 - 3 |
Trang 23 Trang 24 |
||||
|
6.1.Cb2a: Giới thiệu đơn giản: "Máy tính/AI có thể giúp gợi ý từ vựng khi con quên". |
|||||||
|
92 |
UNIT 14 |
Lesson 1 – Activity4 - 6 |
Trang 25 |
3.1.Cb2a: Tạo danh sách "To-do list" (Việc cần làm) trên ứng dụng Note của điện thoại/máy tính. |
|||
|
Tuần24 |
93 |
UNIT 14 |
Lesson 2 – Activity1 - 3 |
Trang 26 |
|||
|
94 95 |
UNIT 14 UNIT 14 |
Lesson 2 – Activity4 - 6 Lesson 3 – Activity1 - 3 |
Trang 27 Trang 28 |
||||
|
96 |
UNIT 14 |
Lesson 3 – Activity4 - 6 |
Trang 29 |
||||
|
Tuần25 |
97 |
UNIT 15 |
Lesson 1 – Activity1 - 3 |
Trang 30 |
1.1.Cb2b: Tìm kiếm hình ảnh/bài hát về ngày Tết hoặc Children's Day trên thế giới. |
||
|
98 99 |
UNIT 15 UNIT 15 |
Lesson 1 – Activity4 - 6 Lesson 2 – Activity1 - 3 |
Trang 31 Trang 32 |
||||
|
100 |
UNIT 15 |
Lesson 2 – Activity4 - 6 |
Trang 33 |
||||
|
Tuần26 |
101 |
UNIT 15 |
Lesson 3 – Activity1 - 3 |
Trang 34 |
|||
|
102 103 |
UNIT 15 REVIEW 2 |
Lesson 3 – Activity4 - 6 Activity 1 - 2 |
Trang 35 Trang 36 |
||||
|
5.2.Cb2a: Học sinh chọn công cụ (vẽ tay hay vẽ máy) để làm bài dự án Review. |
|||||||
|
104 |
REVIEW 2 |
Activity 3 - 5 |
Trang 37 |
||||
|
Tuần27 |
105 |
EXTENSION ACTIVITIES |
Activity 1 - 3 |
Trang 38 -39 |
2.2.Cb2b: Chia sẻ dự án nhỏ của nhóm lên nhóm Zalo của lớp (qua GV). |
||
|
106 |
UNIT 16 |
Lesson 1 – Activity1 - 3 |
Trang 40 |
1.1.Cb2a: Truy cập website dự báo thời tiết (AccuWeather/Google Weather) để xem thời tiết hôm nay. 1.2.Cb2a: So sánh biểu tượng thời tiết trên các ứng dụng khác nhau. |
|||
|
107 |
UNIT 16 |
Lesson 1 – Activity4 - 6 |
Trang 41 |
||||
|
108 |
UNIT 16 |
Lesson 2 – Activity1 - 3 |
Trang 42 |
||||
|
Tuần28 |
109 |
UNIT 16 |
Lesson 2 – Activity4 - 6 |
Trang 43 |
|||
|
110 111 |
UNIT 16 UNIT 16 |
Lesson 3 – Activity1 - 3 Lesson 3 – Activity4 - 6 |
Trang 44 Trang 45 |
||||
|
112 |
UNIT 17 |
Lesson 1 – Activity1 - 3 |
Trang 46 |
5.3.Cb2b: Sử dụng Google Maps để tìm đường đi đơn giản (Turn left/Turn right). |
|||
|
Tuần29 |
113 |
UNIT 17 |
Lesson 1 – Activity4 - 6 |
Trang 47 |
|||
|
114 115 |
UNIT 17 UNIT 17 |
Lesson 2 – Activity1 - 3 Lesson 2 – Activity4 - 6 |
Trang 48 Trang 49 |
||||
|
116 |
UNIT 17 |
Lesson 3 – Activity1 - 3 |
Trang 50 |
||||
|
Tuần30 |
117 |
UNIT 17 |
Lesson 3 – Activity4 - 6 |
Trang 51 |
|||
|
118 119 |
UNIT 18 UNIT 18 |
Lesson 1 – Activity1 - 3 Lesson 1 – Activity4 - 6 |
Trang 52 Trang 53 |
4.1.Cb2d: Nhận biết các trang web mua sắm an toàn/không an toàn (cơ bản: có hình khóa, uy tín). |
|||
|
120 |
UNIT 18 |
Lesson 2 – Activity1 - 3 |
Trang 54 |
1.1.Cb2c: Tìm kiếm giá cả của một món đồ chơi trên trang web thương mại điện tử (giả lập). |
|||
|
Tuần31 |
121 |
UNIT 18 |
Lesson 2 – Activity4 - 6 |
Trang 55 |
|||
|
122 123 |
UNIT 18 UNIT 18 |
Lesson 3 – Activity1 - 3 Lesson 3 – Activity4 - 6 |
Trang 56 Trang 57 |
||||
|
124 |
UNIT 19 |
Lesson 1 – Activity1 - 3 |
Trang 58 |
6.1.Cb2b: Sử dụng Google Lens (hoặc chức năng tìm kiếm bằng hình ảnh) để nhận diện tên con vật bằng tiếng Anh. |
|||
|
Tuần32 |
125 |
UNIT 19 |
Lesson 1 – Activity4 - 6 |
Trang 59 |
|||
|
126 127 |
UNIT 19 UNIT 19 |
Lesson 2 – Activity1 - 3 Lesson 2 – Activity4 - 6 |
Trang 60 Trang 61 |
||||
|
128 |
UNIT 19 |
Lesson 3 – Activity1 - 3 |
Trang 62 |
||||
|
Tuần33 |
129 |
UNIT 19 |
Lesson 3 – Activity4 - 6 |
Trang 63 |
|||
|
130 131 |
UNIT 20 UNIT 20 |
Lesson 1 – Activity1 - 3 Lesson 1 – Activity4 - 6 |
Trang 64 Trang 65 |
2.3.Cb2b: Tìm hiểu về các trại hè online hoặc các khóa học tiếng Anh online (giới thiệu). |
|||
|
132 |
UNIT 20 |
Lesson 2 – Activity1 - 3 |
Trang 66 |
3.1.Cb2a: Tạo thư mời tham gia trại hè (đơn giản) trên Word/PowerPoint. |
|||
|
Tuần34 |
133 |
UNIT 20 |
Lesson 2 – Activity4 - 6 |
Trang 67 |
|||
|
134 135 |
UNIT 20 UNIT 20 |
Lesson 3 – Activity1 - 3 Lesson 3 – Activity4 - 6 |
Trang 68 Trang 69 |
||||
|
136 |
REVIEW 4 |
Activity 1 – 2 |
Trang 70 |
2.1.Cb2a: Ôn tập cuối năm bằng trò chơi Rung chuông vàng trên PowerPoint. |
|||
|
Tuần 35 |
137 |
REVIEW 4 |
Activity 3 – 5 |
Trang 71 |
|||
|
138 |
EXTENSION ACTIVITIES |
Activity 1 – 3 |
Trang 72 -73 |
5.4.Cb2b: Học sinh tự đánh giá năng lực số của mình qua 1 năm (Biết bật máy, biết tìm ảnh, biết gõ chữ...).ac |
|||
|
139 |
Kiểm tra Học kì 2 |
||||||
|
140 |
Chữa bài kiểm tra |
Xem thêm các thông tin khung năng lực số hay khác:
Bảng mã khung Năng lực số môn Tin học Tiểu học sách kết nối tri thức
Góp ý dự thảo thông tư ban hành khung năng lực số cho giáo viên tiểu học
Mẫu bảng tích hợp năng lực số môn Âm nhạc lớp 6 năm 2025-2026 (CTST)
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Tài liệu ôn tập và bồi dưỡng môn Tiếng Việt khối Tiểu học đầy đủ kiến thức trọng tâm môn Tiếng Việt lớp 3, 4, 5 và bài tập có hướng dẫn chi tiết.
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

