Cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Bài viết Cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung.
- Cách giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
- Ví dụ minh họa bài tập phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
- Bài tập trắc nghiệm phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
- Bài tập tự luyện phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
(199k) Xem Khóa học Toán 8 KNTTXem Khóa học Toán 8 CTSTXem Khóa học Toán 8 CD
A. Phương pháp giải
+ Khi tất cả các số hạng của đa thức có một thừa số chung, ta đặt thừa số chung đó ra ngoài dấu ngoặc () để làm nhân tử chung.
+ Các số hạng bên trong dấu () có được bằng cách lấy số hạng của đa thức chia cho nhân tử chung.
Chú ý: Nhiều khi để làm xuất hiện nhân tử chung ta cần đổi dấu các hạng tử
( lưu ý tính chất : A = - (-A)).
B. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1. Phân tích đa thức thành nhân tử: -8x4 + 12x2y4 + 20x3y4
A. 4x2(-2x2 + 3y4 + 5xy4)
B. -4x2(2x2 + 3y4 + 5xy4)
C. 4x2(-2x2 - 3y4 - 5xy4)
D. -4x2(2x2 + 3y4 - 5xy4)
Lời giải
Ta có:
-8x4 + 12x2y4 + 20x3y4
= 4x2(-2x2 + 3y4 + 5xy4)
Chọn A.
Ví dụ 2. Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a3x2y - 2a3x4 + 2a4x2y
A. a3x2(y - 2x + 2ay)
B. a3x2(y - 2x2 - 2y)
C. a3x2(-y + 2x2 + 2a)
D. a3x2(y - 2x2 + 2ay)
Lời giải
a3x2y - 2a3x4 + 2a4x2y = a3x2(y - 2x2 + 2ay)
Chọn D
Vì dụ 3. Phân tích đa thức thành nhân tử 3x2(2x - 3z) - 15x(2y - 3z)2
Ví dụ 4. Phân tích đa thức thành nhân tử 4x2y2 + 8xy2 + 12x2y - 20xy
C. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 6x( 2x + y) - 3y(y + 2x).
A. (6x + 3y). (2x + y)
B. (6x -3y). (2x + y)
C. (- 6x+ 3y). (2x+ y)
D. (2x + y).(y +2x)
Lời giải:
6x.(2x + y) – 3y.(y+ 2x)
= 6x. (2x+ y) – 3y(2x + y)
= ( 6x – 3y). (2x + y)
Chọn B.
Câu 2. Phân tích đa thức thành nhân tử a2(x - 5) - 4(x - 5)
A. (x- 5)(2a – 4)
B. (a + 2).(a-2)(x+ 5)
C. (x-5).(a+ 2).(a-2)
D. Đáp án khác
Lời giải:
a2(x - 5) - 4(x - 5)
= (x - 5)(a2 - 4)
= (x - 5)(a + 2)(a + 2)
Chọn C.
Câu 3. Phân tích đa thức thành nhân tử 3x2y + 9xy + 3y
A. 3y(x2 + 3x + 1)
B. 3y(x2 + x + 1)
C. 3y(3x2 + 9x + 1)
D. y(3y2 + 9x + 1)
Lời giải:
3x2y + 9xy + 3y = 3y(x2 + 3x + 1)
Chọn A.
Câu 4. Phân tích đa thức thành nhân tử 3x2y - 8xy2
A. xy(3x – 8xy)
B. xy(8x- 3y)
C. xy(3x+ 8y)
D. xy(3x – 8y)
Lời giải:
3x2y - 8xy2 = xy(3x - 8y)
Chọn D.
Câu 5. Phân tích đa thức thành nhân tử 2x2y(x - z) + xy(x - z) - xy2(z - x)
A. xy(z- x).(2x + 1- y)
B. xy(x- z). (2x +1+ y)
C. xy.(z- x)(2x+ 1+ y)
D. xy.(x- z).(2x + 1- y)
Lời giải:
2x2y(x - z) + xy(x - z) - xy2(z - x)
= 2x2y(x - z) + xy(x - z) + xy2(x - z)
= xy(x - z)(2x + 1 +y)
Chọn B.
Câu 6. Phân tích đa thức thành nhân tử 5x. (x- y) + 3(x – y)
A. (x- y).(5x+ 3)
B. (x+ y).(5x- 3)
C. (x- y).(3- 5x)
D. (y-x).(3+ 5x)
Lời giải:
Ta có: 5x. (x- y) + 3(x – y) = (x- y). (5x + 3)
Chọn A.
Câu 7. Phân tích đa thức thành nhân tử x2 + 4x + 4 - 5x(x + 2)
A. ( x+ 2). (2x- 5)
B. (x+ 2).(2- 5x)
C. (x+ 2).(2- 4x)
D. Đáp án khác
Lời giải:
Ta có:
= (x + 2)2 - 5x(x + 2)
= (x + 2)(x + 2 - 5x)
= (x + 2)(2 - 4x)
Chọn C.
Câu 8. Phân tích đa thức thành nhân tử 4x.(a- b) -9y.(a- b)
A.(a- b). (4x + 9y)
B.(a+ b). (4x + 9y)
C.(a+ b)(4x- 9y)
D.(4x – 9y).(a- b)
Lời giải:
Ta có: 4x. (a – b) - 9y(a- b) = ( 4x – 9y). (a- b)
Chọn D.
Câu 9. Phân tích đa thức thành nhân tử 12x2y - 6xy2 - 15xy
A. 3xy.(4x – 2y – 5)
B. 3xy( 12x – 6y – 15)
C. xy. (12x – 6y- 15xy)
D. Đáp án khác
Lời giải:
Ta có:
12x2y - 2xy2 - 15xy
= 3xy(4x - 2y - 5)
Chọn A.
Câu 10. Phân tích đa thức thành nhân tử 4(x - 1)2 + 3(x - 1)
A. (x- 1). (2x – 1)
B. (x+ 1).(4x – 1)
C. (x- 1).(4x- 1)
D. ( x- 1). (4x + 2)
Lời giải:
Ta có:
4(x - 1)2 + 3(x - 1) = 4(x - 1)(x - 1) + 3(x - 1)
= (4x - 4)(x - 1) + 3(x - 1)
= (x - 1)(4x - 4 + 3)
= (x - 1)(4x - 1)
Chọn C
D. Bài tập tự luyện
Bài 1. Chứng minh với mọi số nguyên n thì:
a) 55n – 1 – 55n ⁝ 54.
b) n2(n + 1) + 2n(n + 1) ⁝ 6.
Bài 2. Chứng minh với mọi số nguyên n thì:
a) 24n + 1 – 24n ⁝ 23.
b) n2(n – 1) – 2n(n – 1) ⁝ 6.
Bài 3. Tìm các cặp số nguyên (x, y) thỏa mãn các một trong các đẳng thức sau:
a) x + y = 2xy.
b) xy – x + 2(y – 1) = 12.
Bài 4. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 28a2b2 – 21ab2 + 14a2b.
b) 2x(y – z) + 5y(z – y).
Bài 5. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) xm + xm + 3.
b) x2(2x – 3) – (3 – 2x).
(199k) Xem Khóa học Toán 8 KNTTXem Khóa học Toán 8 CTSTXem Khóa học Toán 8 CD
Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 8 chọn lọc, có đáp án hay khác:
- Cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
- Cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm nhiều hạng tử
- Cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp tách, thêm bớt hạng tử
- Cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đổi biến số, đặt ẩn phụ
- Cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhẩm nghiệm
Xem thêm các loạt bài Để học tốt Toán lớp 8 hay khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 8
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Lý thuyết & 700 Bài tập Toán lớp 8 có lời giải chi tiết có đầy đủ Lý thuyết và các dạng bài có lời giải chi tiết được biên soạn bám sát nội dung chương trình sgk Đại số 8 và Hình học 8.
- Soạn văn 8 (hay nhất)
- Soạn văn 8 (ngắn nhất)
- Soạn văn 8 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 8
- Giải Tiếng Anh 8 Global Success
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 8
- Giải sgk Lịch Sử 8
- Giải sgk Địa Lí 8
- Giải sgk Giáo dục công dân 8
- Giải sgk Tin học 8
- Giải sgk Công nghệ 8
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 8
- Giải sgk Âm nhạc 8

