Cách rút gọn biểu thức sử dụng hằng đẳng thức cực hay
Bài viết Cách rút gọn biểu thức sử dụng hằng đẳng thức với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Cách rút gọn biểu thức sử dụng hằng đẳng thức.
Cách rút gọn biểu thức sử dụng hằng đẳng thức cực hay
(199k) Xem Khóa học Toán 8 KNTTXem Khóa học Toán 8 CTSTXem Khóa học Toán 8 CD
A. Phương pháp giải
Để rút gọn các biểu thức ta cần:
+ Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ
+ Thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức.
+ Nhóm các hạng tử đồng dạng để rút gọn biểu thức
B. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1. Rút gọn biểu thức sau: A= (x – 2y). (x+ 2y) - x(x + 1)
A. – 4y2 – x
B. 4y2 – x
C. x2 – 2y2
D. – 4y2 + 2x2
Lời giải
Ta có: A = (x- 2y). (x+ 2y) - x.(x+ 1)
A = x2 – 4y2 – x2 – x
A = (x2 – x2 ) – 4y2 – x = – 4y2 – x
Chọn A.
Ví dụ 2. Rút gọn biểu thức: A = (x – 2y). (x2 + 2xy + y2 ) - (x + 2y). (x2 – 2xy + y2)
A.2x3
B. - 16y3
C. 16y3
D. – 2x3
Lời giải
Áp dụng hằng đẳng thức:
a3 – b3 = (a – b). (a2 + ab + b2 ) và a3 + b3 = (a+ b). (a2 – ab + b2) ta được:
A = (x – 2y). (x2 + 2xy + y2 ) - (x + 2y). (x2 – 2xy + y2)
A = x3 – (2y)3 - [ x3 + (2y)3]
A = x3 – 8y3 – x3 – 8y3 = -16y3
Chọn B.
Ví dụ 3. Rút gọn biểu thức A = ( x+ 3y). (x2 – 3xy + y2 ) – x2(x+ y)
A. 2x3 – x2y
B. 27y3 – 2x2
C. x2y + 2x3
D. 27y3 – x2y
Lời giải
Ta có: A = ( x+ 3y). (x2 – 3xy + y2 ) – x2(x+ y)
A= x3 + (3y)3 – x3 – x2y
A = x3 + 27y3 – x3 – x2y = 27y3 – x2y
Chọn D.
Ví dụ 4. Rút gọn biểu thức A = (x +2y ). (x- 2y) - (x – 2y)2
A.2x2 + 4xy
B. – 8y2 + 4xy
C. - 8y2
D. – 6y2 + 2xy
Lời giải
Ta có: A = (x +2y ). (x- 2y) - (x – 2y)2
A = x2 – (2y)2 – [x2 – 2.x.2y +(2y)2 ]
A = x2 – 4y2 – x2 + 4xy - 4y2
A= - 8y2 + 4xy
Chọn B.
C. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Rút gọn biểu thức
A. 2x3 - 2x
B. x3 – 8 – 2x
C. -8- 2x
D. x3 + 8
Lời giải:
A = (x + 2)(x2 - 2x + 4) - x(x2 + 2)
A = x3 - 23 - x3 - 2x
A = -8 - 2x
Chọn C.
Câu 2. Rút gọn biểu thức
A. x2 + 2
B. x2 – 2x
C. – 2x – 2
D. – 2x + 2
Lời giải:
Ta có:
B = (x - 1)(2x + 2) - 2(x + 2)(x - 1)
B = (x - 1)(x + 1)2 - 2(x2 - x + 2x - 2)
B = 2(x2 - 1) - 1(x2 + x - 2)
B = 2x2 - 2 - 2x2 - 2x + 4
B = -2x + 2
Chọn D.
Câu 3. Rút gọn biểu thức
ta được C = ax + b. Tính a + b
A. -38
B. 27
C. – 36
D. 28
Lời giải:
Ta có:
C = 3(2x - 3)(2x + 3) - 12x(x + 1) + x
C = 3(4x2 - 9) - (12x2 + 12x) + x
C = 12x2 - 27 - 12x2 - 12x + x
C = -11x - 27
Vậy a = -11; b = -27 nên a + b = - 38
Chọn A.
Câu 4 . Rút gọn biểu thức A= (2x + 2). (4x2 – 4x + 4) – 8x.(x- 1). (x+1) có dạng A= ax + b. Tính a- b?
A. 1
B. 2
C.0
D. -1
Lời giải:
A = (2x + 2)(4x2 - 4x + 4) - 8x(x - 1)(x + 1)
A = (2x)3 + 23 - 8x(x2 - 1)
A = 8x3 + 8 - 8x3 + 8x
A = 8x + 8
Vậy a = 8; b = 8 nên a- b = 0
Chọn C.
Câu 5. Rút gọn biểu thức
A. -20x2 – 16x
B. 20x2 – 16x
C. -16x – 20
D. -20x2 – 20
Lời giải:
Ta có:
A = (2x + 3)(2x - 4)2 - 8(x3 + 6)
A = (2x + 3)(4x2 - 16x + 16) - 8x3 - 48
A = 8x3 - 32x2 + 32 + 12x2 - 48x + 48 - 8x3 - 48
A = (8x3 - 8x3) + (-32x2 + 12x2) + (32x - 48x) + (48 - 48)
A = -20x2 - 16x
Chọn A.
Câu 6. Rút gọn biểu thức
A. x2y – xy2
B. xy + x2y2
C. x2y2 – xy
D. Đáp án khác
Lời giải:
Ta có:
C = (x2 - y2)(x + y) - (x - y)(x2 + xy + y2)
C = x3 + x2y - xy2 - y3 - (x3 - y3)
C = x3 + x2y - xy2 - y3 - x3 + y3
C = x2y - xy2
Chọn A.
Câu 7. Rút gọn biểu thức
A. 2xy + y2
B. x2 + y2
C.- 3xy
D. x2 + 3xy
Lời giải:
A = (x - y)(2x + 2y) - (x + 2y)(2x - y)
A = 2x2 + 2xy - 2xy - 2y2 - (2x2 - xy + 4xy - 2y2)
A = 2x2 + 2xy - 2xy - 2y2 - 2x2 + xy - 4xy + 2y2
A = -3xy
Chọn C.
Câu 8. Rút gọn biểu thức
A. 4y2 + 4xy
B. 4x2 - 4xy
C. 4x2 – 4y2
D. 4xy
Lời giải:
Ta có:
D = 2(x + y)2 - (2x + 2y)(x - y)
D = 2(x2 + 2xy + y2) - (2x2 - 2xy + 2xy - 2y2)
D = 2x2 + 2xy + 2y2 - 2x2 + 2xy - 2xy + 2y2
D = 4y2 + 2xy
Chọn A
Câu 9. Rút gọn biểu thức
A. -4x + 4
B. 2x – 4
C. 4x2 – 4x
D. 4x2 - 4
Lời giải:
Ta có:
C = (2x - 3)(4x + 6) - (2x + 1)2 + 19
C = (2x - 3)(2x + 3)2 - (4x2 + 4x + 1) + 19
C = (4x2 - 9)2 - 4x2 - 4x - 1 + 19
C = 8x2 - 18 - 4x2 - 4x - 1 + 19
C = 4x2 - 4x
Chọn C.
Câu 10. Rút gọn biểu thức
A. x– 3
B . -5
C. x – 5
D. 5- x
Lời giải:
Ta có:
D = (-2x + 1)(-2x - 1) - 2(x + 1)2 - 2(x - 1)2
D = (-2x)2 - 12 - 2(x2 + 2x + 1) - 2(x2 - 2x + 1)
D = 4x2 - 1 - 2x2 - 4x - 2 - 2x2 + 4x - 2
D = (4x2 - 2x2 - 2x2) + (4x - 4x) + (-1 - 2 - 2)
D = -5
Chọn B.
(199k) Xem Khóa học Toán 8 KNTTXem Khóa học Toán 8 CTSTXem Khóa học Toán 8 CD
Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 8 chọn lọc, có đáp án hay khác:
- Tính giá trị biểu thức bằng cách sử dụng hằng đẳng thức cực hay
- Giải phương trình bằng cách sử dụng hằng đẳng thức cực hay
- Cách tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức lớp 8 – dựa vào hằng đẳng thức
- Chứng minh đẳng thức lớp 8 dựa vào hằng đẳng thức cực hay
- Cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Xem thêm các loạt bài Để học tốt Toán lớp 8 hay khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 8
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Lý thuyết & 700 Bài tập Toán lớp 8 có lời giải chi tiết có đầy đủ Lý thuyết và các dạng bài có lời giải chi tiết được biên soạn bám sát nội dung chương trình sgk Đại số 8 và Hình học 8.
- Soạn văn 8 (hay nhất)
- Soạn văn 8 (ngắn nhất)
- Soạn văn 8 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 8
- Giải Tiếng Anh 8 Global Success
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 8
- Giải sgk Lịch Sử 8
- Giải sgk Địa Lí 8
- Giải sgk Giáo dục công dân 8
- Giải sgk Tin học 8
- Giải sgk Công nghệ 8
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 8
- Giải sgk Âm nhạc 8

