Bài tập Tiếng Anh 11 Unit 11 Writing có đáp án

Unit 11: Sources of Energy

Bài tập Tiếng Anh 11 Unit 11 Writing có đáp án

Đề bài Answer the questions below.

Question 1: What a mess! We _____ up here for hours.

A. will clear

B. will be cleaning

Đáp án: B

Giải thích: Thật là một mớ hỗn độn! Chúng tôi sẽ dọn dẹp ở đây trong nhiều giờ.

Question 2: Next Saturday at this time, we _____ on the beach in Mexico.

A. will relax

B. will be relaxing

Đáp án: B

Giải thích: Thứ bảy tới vào lúc này, chúng tôi sẽ đang nghỉ mát trên bãi biển ở Mexico.

Question 3: You ____ your homework before you go out tonight.

A. will finish

B. will be finishing

Đáp án: B

Giải thích: Bạn sẽ đang hoàn thành bài tập về nhà trước khi ra ngoài tối nay.

Question 4: If you need help finding a new job, I ____ you.

A. will be helping

B. will help

Đáp án: B

Giải thích: Câu điều kiện loại I: If + HTĐ, TLĐ.

Dịch: Nếu bạn cần giúp đỡ trong việc tìm kiếm một công việc mới, tôi sẽ giúp bạn.

Question 5: If you need to reach us, we ____ at the Fairmont Hotel that time.

A. will stay B. will be staying

Đáp án: B

Giải thích: Nếu bạn cần liên lạc với chúng tôi, chúng tôi sẽ đang ở tại khách sạn Fairmont vào thời điểm đó.

Đề bài Chọn câu đồng nghĩa với câu đã cho trước.

Question 6: The train drivers' strike made it hard for us to get to work.

A: We found it difficult to get to work because of the train drivers' strike.

B: When the train drivers were having a strike, we could get to work.

C: We were unable to get to work when the train drivers' strike happened.

D: The train drivers' strike made it impossible for us to get to work.

Đáp án: A

Giải thích: Dùng cấu trúc to find sth adj (to have a particular feeling or opinion about sth) để đưa ra một cảm nhận, quan điểm hay đánh giá về một vật/ sự việc nào đó.

Dịch: Cuộc đình công của các nhân viên lái tàu khiến cho chúng tôi khó khăn trong việc đến nơi làm việc

Question 7: The train should be here any minute now.

A: We know that the train is always here on time.

B: The train has not arrived here yet.

C: The train is known to be here in a minute.

D: We are expecting the train to arrive soon.

Đáp án: D

Giải thích: Chúng tôi mong tàu đến đây sớm.

Question 8: He is very intelligent. He can solve all the problems in no time.

A. So intelligent is he that he can solve all the problems in no time.

B. He is very intelligent that he can solve all the problems in no time.

C. An intelligent student is he that he can solve all the problems in no time.

D. So intelligent a student is he that he can solve all the problems in no time.

Đáp án: B

Giải thích: Đây là cấu trúc đảo ngữ của so….that.

= He is so intelligent that he can solve all the problem in no time.

Question 9: We cut down many forests. The Earth becomes hot.

A. The more forests we cut down, the hotter the Earth becomes.

B. The more we cut down forests, the hotter the Earth becomes.

C. The more forests we cut down, the Earth becomes hotter.

D. The more we cut down forests, the Earth becomes hotter.

Đáp án: A

Giải thích: Cấu trúc càng….càng : The + so sánh hơn…………, the + so sánh hơn……..

Dịch: Chúng ta càng chặt phá nhiều rừng thì trái đất càng trở nên nóng hơn.

Question 10: “You have just got a promotion, haven’t you? Congratulations!” Peter said to his friend.

A. Peter dream of getting promotion.

B. Peter told his friend if his friend getting a promotion.

C. Peter asked his friend on getting a promotion.

D. Peter congratulated his friend on getting a promotion.

Đáp án: D

Giải thích: “Bạn vừa mới được thăng chức à? Chúc mừng nhé.” Peter nói với bạn của anh ấy.

Đề bài Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.

Cartoon film have very (1)_______ limits. If you can draw something, you can (2)_______ it move on the cinema screen. The use of new ideas and advanced computer programs means that cartoons are becoming exciting again for people of all ages. By the end of the 1970s, the cinema world had decided that cartoons were only for children. But soon (3)______ , one or two directors had some original new ideas. They proved that it was possible to make film in which both adults and children could share the fun. However, not every cartoon film was successful. The Black Cauldron, for example, failed, mainly because it was too (4)_______ for children and too childish for adults. Directors learnt from this mistake, and the film companies began to make large (5)______ of money again.

Question 11:

A. any

B. little

C. much

D. few

Đáp án: D

Giải thích: Danh từ đằng sau là “limits” (đếm được số nhiều) nên ta dùng few. Các đáp án cfn lại chỉ đi với danh từ không đếm được.

Question 12:

A. get

B. wish

C. cause

D. make

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc “make it V” (làm cho cái gì đó làm gì)

Question 13:

A. then

B. afterwards

C. next

D. later

Đáp án: B

Giải thích: soon afterwards (ngay sau đó)

Question 14:

A. fearful

B. frightening

C. nervous

D. afraid

Đáp án: B

Giải thích: Chỗ trống cần tính từ với nghĩa “gây sợ, đáng sợ, có tính đe dọa”

Question 15:

A. totals

B. accounts

C. numbers

D. amounts

Đáp án: D

Giải thích: Danh từ theo sau là “money” không đếm được nên ta dùng “amount”.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 11 có đáp án khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 11 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2003 ĐẠT 9-10 THI THPT QUỐC GIA

Đăng ký khóa học trước lớp 12 dành cho teen 2k3, tặng miễn phí khóa học tốt 11 kì 2 tại khoahoc.vietjack.com

Toán 11 - Thầy Nguyễn Quý Huy

4.5 (243)

799,000đs

599,000 VNĐ

Ngữ văn lớp 11 - cô Hương Xuân

4.5 (243)

799,000đ

599,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 11 - Thầy Vũ Việt Tiến

4.5 (243)

799,000đ

599,000 VNĐ

Vật Lý lớp 11 - Thầy Võ Thanh Được

4.5 (243)

799,000đs

599,000 VNĐ

Hóa Học lớp 11 - cô Lê Thúy Hằng

4.5 (243)

799,000đ

599,000 VNĐ

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-11-sources-of-energy.jsp

Khóa học 11