Ngữ pháp Tiếng Anh 11 Unit 9 Global Success (hay, chi tiết)



Trọn bộ ngữ pháp Tiếng Anh 11 Unit 9: Social issues sách Global Success tóm lược toàn bộ cấu trúc và công thức ngữ pháp Tiếng Anh 11 trọng tâm.

Ngữ pháp Tiếng Anh 11 Unit 9 Global Success (hay, chi tiết)

Quảng cáo

Linking words and phrases 

• Định nghĩa:

Từ nối và cụm từ liên kết là các từ và cụm từ được sử dụng nhằm kết nối ý tưởng của hai câu, hai mệnh đề hoặc hai phần trong một bài văn.

• Chức năng: 

Giúp các bài viết trở nên mạch lạc, logic và tăng tính thuyết phục. Nhờ các từ nối và cụm từ liên kết mà người đọc hiểu rõ ý tưởng và tư duy của người viết.

• Dưới đây là bảng chi tiết gồm cấu trúc sử dụng cho từng loại linking words and phrases, kèm theo ví dụ minh họadịch nghĩa:

Quảng cáo

Loại từ nối

Cấu trúc

Ví dụ

Dịch nghĩa

Liên từ chỉ nguyên nhân – kết quả

Because + mệnh đề

Since + mệnh đề

As + mệnh đề

She stayed home because she was sick.

Cô ấy ở nhà bởi vì cô ấy bị ốm.

Liên từ chỉ mục đích

To + V

In order to + V

In order that + S + V

He studies hard in order to pass the exam.

Anh ấy học chăm chỉ để vượt qua kỳ thi.

Liên từ chỉ sự đối lập, nhượng bộ

But + mệnh đề

Although/Though + mệnh đề

In spite of + N/V-ing

Despite + N/V-ing

Although it was raining, they went for a walk.

Mặc dù trời mưa, họ vẫn đi dạo.

Liên từ chỉ sự tương quan

Both A and B / Either A or B

Either you study or you fail.

Hoặc bạn học hoặc bạn trượt.

Từ nối cung cấp thêm thông tin

Furthermore

Additionally

In addition

Not only … but also

Also

Moreover

And

She is talented; moreover, she is very kind.

Cô ấy tài năng; hơn thế nữa, cô ấy rất tốt bụng.

Từ nối dùng để liệt kê

Firstly

Secondly

Thirdly

Fourthly

Finally

Lastly

Last but not least

Firstly, we need to buy the ingredients.

Đầu tiên, chúng ta cần mua nguyên liệu.

Từ nối dùng để cung cấp ví dụ

For instance

For example To cite an example

To illustrate

For instance, many students prefer online learning.

Ví dụ, nhiều học sinh thích học trực tuyến.

Từ nối dùng để nhấn mạnh

Specifically

Especially

In particular

Particularly

Obviously

Of course

This rule applies to everyone, especially children.

Quy tắc này áp dụng cho mọi người, đặc biệt là trẻ em.

Từ nối chỉ hậu quả

As a result

Therefore

Thus

Consequently

So

He was late; therefore, he missed the bus.

Anh ấy đến muộn; vì thế, anh ấy lỡ chuyến xe buýt.

Từ nối diễn tả sự kết luận

To sum up

To conclude

In conclusion

To sum up, healthy eating is important.

Tóm lại, ăn uống lành mạnh rất quan trọng.

Quảng cáo



Lưu trữ: Ngữ pháp Tiếng Anh 11 Unit 9 (sách cũ)

Xem thêm Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 11 Global Success hay, chi tiết khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


index.jsp


Giải bài tập lớp 11 sách mới các môn học