Từ vựng nói về các vấn đề môi trường lớp 11 (đầy đủ nhất)
Tổng hợp Từ vựng nói về các vấn đề môi trường đầy đủ, chi tiết nhất sẽ giúp học sinh lớp 11 học từ mới môn Tiếng Anh 11 dễ dàng hơn.
Từ vựng nói về các vấn đề môi trường lớp 11 (đầy đủ nhất)
Phần 1. Từ vựng nói về các vấn đề môi trường
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa tiếng Việt |
Ví dụ |
|
Air pollution |
n |
/ˈeə pəˌluː.ʃən/ |
Ô nhiễm không khí |
Air pollution is getting worse in big cities. (Ô nhiễm không khí đang trở nên tồi tệ hơn ở các thành phố lớn.) |
|
Climate change |
n |
/ˈklaɪ.mət ˌtʃeɪndʒ/ |
Biến đổi khí hậu |
Climate change affects weather patterns worldwide. (Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến thời tiết toàn cầu.) |
|
Deforestation |
n |
/diːˌfɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/ |
Nạn phá rừng |
Deforestation leads to loss of wildlife habitats. (Phá rừng dẫn đến mất môi trường sống của động vật.) |
|
Drought |
n |
/draʊt/ |
Hạn hán |
Many regions suffer from severe drought every year. (Nhiều khu vực chịu hạn hán nghiêm trọng mỗi năm.) |
|
Global warming |
n |
/ˌɡləʊ.bəl ˈwɔː.mɪŋ/ |
Nóng lên toàn cầu |
Global warming causes ice to melt faster. (Nóng lên toàn cầu khiến băng tan nhanh hơn.) |
|
Greenhouse effect |
n |
/ˈɡriːn.haʊs ɪˌfekt/ |
Hiệu ứng nhà kính |
The greenhouse effect increases Earth’s temperature. (Hiệu ứng nhà kính làm tăng nhiệt độ Trái Đất.) |
|
Landfill |
n |
/ˈlænd.fɪl/ |
Bãi chôn lấp |
Plastic waste often ends up in landfills. (Rác nhựa thường kết thúc ở bãi chôn lấp.) |
|
Litter |
v |
/ˈlɪt.ər/ |
Vứt rác bừa bãi |
People should not litter in public places. (Mọi người không nên xả rác nơi công cộng.) |
|
Natural disaster |
n |
/ˌnætʃ.ər.əl dɪˈzɑː.stər/ |
Thiên tai |
Natural disasters can destroy entire cities. (Thiên tai có thể phá hủy cả thành phố.) |
|
Pollution |
n |
/pəˈluː.ʃən/ |
Ô nhiễm |
Pollution affects both humans and animals. (Ô nhiễm ảnh hưởng đến cả con người và động vật.) |
|
Waste |
n |
/weɪst/ |
Rác thải |
Household waste is increasing rapidly. (Rác thải sinh hoạt đang tăng nhanh.) |
Phần 2. Cấu trúc
|
Cấu trúc |
Nghĩa tiếng Việt |
Ví dụ |
|
suffer from |
chịu/ đối mặt với |
Many cities suffer from serious air pollution. (Nhiều thành phố phải đối mặt với ô nhiễm không khí nghiêm trọng.) |
|
be caused by |
bị gây ra bởi |
Climate change is caused by human activities. (Biến đổi khí hậu bị gây ra bởi hoạt động của con người.) |
|
lead to / result in |
dẫn đến |
Deforestation can lead to loss of biodiversity. (Phá rừng có thể dẫn đến mất đa dạng sinh học.) |
|
have a negative impact on |
có ảnh hưởng tiêu cực |
Pollution has a negative impact on human health. (Ô nhiễm có ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe con người.) |
|
be at risk of |
có nguy cơ |
Many animals are at risk of extinction. (Nhiều loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng.) |
Phần 3. Bài tập áp dụng Từ vựng nói về các vấn đề môi trường
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 1. Many countries suffer ________ serious air pollution.
A. from
B. with
C. in
D. on
Question 2. Climate change is mainly caused ________ human activities.
A. from
B. by
C. with
D. of
Question 3. Deforestation can lead ________ the loss of biodiversity.
A. for
B. in
C. to
D. with
Question 4. Air pollution has a negative impact ________ human health.
A. in
B. at
C. on
D. for
Question 5. Many species are ________ risk of extinction.
A. in
B. on
C. at
D. for
Lời giải:
Question 1.
Đáp án đúng: A
suffer from + N = chịu/ đối mặt với
Dịch nghĩa: Nhiều quốc gia phải đối mặt với ô nhiễm không khí nghiêm trọng.
Question 2.
Đáp án đúng: B
be caused by = bị gây ra bởi
Dịch nghĩa: Biến đổi khí hậu chủ yếu do hoạt động của con người gây ra.
Question 3.
Đáp án đúng: C
lead to + N/ V-ing = dẫn đến
Dịch nghĩa: Phá rừng có thể dẫn đến mất đa dạng sinh học.
Question 4.
Đáp án đúng: C
impact on = ảnh hưởng đến
Dịch nghĩa: Ô nhiễm không khí có ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe con người.
Question 5.
Đáp án đúng: C
at risk of = có nguy cơ
Dịch nghĩa: Nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 11 Global Success hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 11 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Friends Global
- Lớp 11 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 11 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 11 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 11 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 11 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 11 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - KNTT
- Giải sgk Tin học 11 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 11 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 11 - KNTT
- Lớp 11 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 11 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 11 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 11 - CTST
- Giải sgk Hóa học 11 - CTST
- Giải sgk Sinh học 11 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 11 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 11 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 11 - CTST
- Lớp 11 - Cánh diều
- Soạn văn 11 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 11 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 11 - Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 11 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 11 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

