Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Địa Lí 8 Chân trời sáng tạo (có lời giải)
Bộ đề cương ôn tập Giữa kì 2 Địa Lí 8 Chân trời sáng tạo với bài tập trắc nghiệm, tự luận đa dạng có lời giải chi tiết giúp học sinh nắm vững được kiến thức cần ôn tập để đạt điểm cao trong bài thi Địa 8 Giữa kì 2.
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Địa Lí 8 Chân trời sáng tạo (có lời giải)
Chỉ từ 40k mua trọn bộ đề cương ôn tập Địa Lí 8 Giữa kì 2 (dùng chung cả 3 sách) theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
PHẦN A. GIỚI HẠN ÔN TẬP
- Thổ nhưỡng Việt Nam
- Đặc điểm sinh vật và vấn đề bảo tồn đa dạng sinh học
PHẦN B. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
2.1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1: Quá trình tích lũy ôxít sắt, ôxít nhôm được tăng cường sẽ hình thành loại đá nào sau đây?
A. Badan.
B. Đá vôi.
C. Granit.
D. Đá ong.
Câu 2. Hệ quả của đất bị xói mòn, rửa trôi ở miền núi là
A. sạt lở ở miền núi.
B. bồi tụ ở đồng bằng.
C. xói lở ở trung du.
D. mài mòn ở ven biển.
Câu 3: Nhóm đất nào dưới đây chiếm tỉ trọng lớn nhất ở nước ta?
A. Đất feralit.
B. Đất mặn, phèn.
C. Đất phù sa.
D. Đất mùn núi cao.
Câu 4. Nhóm đất mùn núi cao phân bố chủ yếu ở vùng nào dưới đây?
A. Vùng đồng bằng.
B. Vùng trung du.
C. Vùng núi cao.
D. Vùng ven biển.
Câu 5. Đất tơi xốp giữ nước tốt thích hợp nhất với loại cây nào dưới đây?
A. Lâm nghiệp.
B. Cây ăn quả.
C. Công nghiệp.
D. Lương thực.
Câu 6. Nhóm đất phù sa sông và biển phân bố ở
A. vùng đồi núi.
B. các cao nguyên.
C. vùng núi cao.
D. các đồng bằng.
Câu 7. Đất phèn, đất mặn chiếm diện tích lớn tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Duyên hải miền Trung
C. Đồng bằng Thanh Hóa.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 8. Nhóm đất phù sa có đặc điểm nào sau đây?
A. Lớp vỏ phong hoá dày, đất thoáng khí.
B. Có chứa nhiều ôxít sắt và ôxít nhôm.
C. Đất chua, nghèo các chất badơ và mùn.
D. Đất có độ phì cao, rất giàu dinh dưỡng.
Câu 9: Ở các rừng ngập mặn ven biển, các bãi triều ngập nước và ở cửa sông lớn thuận lợi cho việc
A. đánh bắt thủy sản.
B. nuôi trồng thủy sản.
C. trồng cây lâu năm.
D. trồng cây lúa nước.
Câu 10. Đặc điểm chung của đất phù sa là
A. tầng đất dày, phì nhiêu.
B. tầng đất mỏng, bị chua.
C. nghèo chất dinh dưỡng.
D. phì nhiêu, nhiều cát.
................................
................................
................................
PHẦN C. ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 Địa Lí 8
Bộ sách: Chân trời sáng tạo
năm 2025
Thời gian: .... phút
(Đề số 1)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5 ĐIỂM)
1.1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (1,5 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1: Quá trình hình thành đất đặc trưng ở nước ta là
A. phù sa.
B. ô-xít.
C. feralit.
D. bồi tụ.
Câu 2: Đặc điểm chung của đất phù sa là
A. tầng đất dày, phì nhiêu.
B. tầng đất mỏng, bị chua.
C. nghèo chất dinh dưỡng.
D. phì nhiêu, nhiều cát.
Câu 3: Dải đất bãi bồi ven biển là môi trường sống thuận lợi cho hệ sinh thái nào sau đây?
A. Rừng thưa rụng lá.
B. Rừng ôn đới.
C. Rừng tre nứa.
D. Rừng ngập mặn.
Câu 4: Sinh vật Việt Nam đa dạng thể hiện ở đặc điểm nào sau đây?
A. Nhiều sinh vật có tên trong Sách đỏ Việt Nam, nhiều vườn quốc gia.
B. Có nhiều loài động thực vật quý hiếm, nhiều khu bảo tồn thiên nhiên.
C. Sự đa dạng về thành phần loài, về gen di truyền, về kiểu hệ sinh thái.
D. Nhiều khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia; nhiều kiểu hệ sinh thái.
Câu 5: Rừng trồng cây lấy gỗ, cây công nghiệp thuộc hệ sinh thái nào sau đây?
A. Hệ sinh thái tự nhiên.
B. Hệ sinh thái nông nghiệp.
C. Hệ sinh thái công nghiệp.
D. Hệ sinh thái nguyên sinh.
Câu 6: Cho hình ảnh
Hình ảnh trên đại diện cho
A. Hệ sinh thái ngập nước - bãi triều.
B. Hệ sinh thái trên cạn - rừng cận nhiệt.
C. Hệ sinh thái nhân tạo - nông nghiệp.
D. Hệ sinh thái biển - rạn san hô.
1.2. Trắc nghiệm đúng - sai (1,0 điểm):
Câu 7: Đọc đoạn thông tin dưới đây, trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Thông tin.
“SỰ SUY GIẢM SỐ LƯỢNG LOÀI SINH VẬT Ở NƯỚC TA NĂM 2021”
|
Loài sinh vật |
Thú |
Chim |
Cá |
Bò sát |
Lưỡng cư |
|
Đã biết (loài) |
348 |
869 |
2 041 |
384 |
221 |
|
Đang giảm (loài) |
114 |
404 |
228 |
54 |
135 |
(Nguồn: Tổ chức Quốc tế và Bảo tồn thiên nhiên tại Việt Nam)
|
Nhận định |
Đúng |
Sai |
|
a) Số loài đã biết lớn nhất là cá, thấp nhất là thú. |
|
|
|
b) Số lượng loài chim mất đi lớn hơn số loài còn lại. |
|
|
|
c) Sự suy giảm các loài sinh vật phần lớn là do con người khai thác quá mức, thiên tai. |
|
|
|
d) Số lượng cá thể trong mỗi loài sinh vật tương đối phong phú, tạo nên sự đa dạng về nguồn gen di truyền. |
|
|
1.3. Trắc nghiệm dạng thức trả lời ngắn (1,0 điểm):
Câu 8. Nhóm đất feralit chiếm bao nhiêu % diện tích tự nhiên của nước ta?
Câu 9. Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU ĐẤT SỬ DỤNG CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO NHÓM ĐẤT TÍNH ĐẾN NGÀY 31/12/2022 (Nghìn ha)
|
Đất sản xuất nông nghiệp |
Đất lâm nghiệp |
Đất chuyên dùng |
Đất ở |
|
|
CẢ NƯỚC |
11 673,4 |
15 468,2 |
2 002,5 |
765,1 |
Cho biết, tỉ lệ diện tích nhóm đất sản xuất nông nghiệp so với tổng diện tích cả nước là bao nhiêu % (Làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 10. Cho biểu đồ:
Cho biết tổng tỉ lệ diện tích rừng phòng hộ tự nhiên và rừng phòng hộ trồng được là bao nhiêu %?
(Làm tròn đến hàng thập phân thứ 2).
Câu 11. Cho bảng số liệu:
|
Giai đoạn |
2011-2015 |
2015-2018 |
|
Số vụ vi phạm pháp luật về bảo vệ rừng |
27 265 |
17 700 |
Cho biết số vụ vi phạm pháp luật về bảo vệ rừng giai đoạn 2016-2018 đã giảm bao nhiêu vụ so với giai đoạn 2011-2015?
II. TỰ LUẬN (1,5 ĐIỂM)
Câu 1 (1,5 điểm):
a) Trình bày giá trị sử dụng của nhóm đất feralit?
b) Giải thích vì sao đất feralit nước ta có màu đỏ vàng và có tính chua?
................................
................................
................................
Xem thêm đề cương ôn tập Địa Lí 8 Chân trời sáng tạo hay khác:
Tủ sách VIETJACK shopee lớp 6-8 (2025):
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Bộ đề thi các môn học lớp 8 năm 2025 Học kì 1, Học kì 2 của chúng tôi được biên soạn và sưu tầm từ đề thi khối lớp 8 của các trường THCS trên cả nước.
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 8 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 8 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 8 Friends plus
- Lớp 8 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 8 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 8 (ngắn nhất) KNTT
- Giải sgk Toán 8 - KNTT
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 8 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 8 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 8 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục công dân 8 - KNTT
- Giải sgk Tin học 8 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 8 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 8 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 8 - KNTT
- Lớp 8 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 8 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 8 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 8 - CTST
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 8 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 8 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 8 - CTST
- Giải sgk Giáo dục công dân 8 - CTST
- Giải sgk Tin học 8 - CTST
- Giải sgk Công nghệ 8 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 8 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 8 - CTST
- Lớp 8 - Cánh diều
- Soạn văn 8 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 8 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 8 - Cánh diều
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 8 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 8 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 8 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục công dân 8 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 8 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 8 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 8 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 8 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

